W962 – LỌC NHỚT MANN-FILTER CHO ĐỘNG CƠ XE CÔNG TRÌNH VÀ MÁY MÓC CÔNG NGHIỆP

Thông số kỹ thuật của W962

Mã OEM MANN W962
Loại sản phẩm Lọc nhớt
Đường kính ngoài (A) 93 mm
Đường kính trong gioăng (B) 62 mm
Đường kính ngoài gioăng (C) 71 mm
Cỡ ren (G) 1-12 UNF
Chiều cao (H) 210 mm
Áp suất mở van đường vòng 2.5 bar
Số van chống hồi nhớt 1
GTIN 4011558714307

Mô tả

1. Tổng quan W962

MANN-FILTER W962 là lọc nhớt được thiết kế để làm sạch nhớt bôi trơn trong quá trình động cơ vận hành. Sản phẩm giúp giữ lại tạp chất và cặn cháy phát sinh trong nhớt.

Vật liệu lọc và vật liệu làm kín được lựa chọn phù hợp với từng ứng dụng. Thiết kế này giúp lọc nhớt hoạt động ổn định và hỗ trợ bảo vệ các chi tiết bên trong động cơ.

W962 được ứng dụng trên nhiều dòng xe công trình và máy móc sử dụng động cơ của FAUN, HANOMAG HENSCHEL, IVECO, JOHN DEERE và VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT.

2. Cấu tạo W962

2.1 Vỏ lọc

Vỏ lọc tạo thành kết cấu bảo vệ bên ngoài cho các bộ phận bên trong. W962 có đường kính ngoài 93 mm và chiều cao 210 mm, phù hợp với thiết kế lắp đặt tương ứng.

2.2 Vật liệu lọc

Vật liệu lọc là bộ phận trực tiếp giữ lại tạp chất và cặn cháy trong nhớt. Thiết kế vật liệu lọc phù hợp giúp duy trì hiệu quả làm sạch trong quá trình động cơ vận hành.

2.3 Lõi đỡ

Lõi đỡ nằm bên trong phần tử lọc, giúp duy trì hình dạng vật liệu lọc khi dòng nhớt lưu thông. Bộ phận này hỗ trợ kết cấu lọc hoạt động ổn định dưới áp suất.

2.4 Gioăng làm kín

Gioăng tạo độ kín giữa lọc nhớt và bề mặt lắp đặt. W962 có đường kính trong gioăng 62 mm và đường kính ngoài 71 mm, giúp xác định kích thước vùng làm kín.

2.5 Đế ren

Đế ren dùng để kết nối lọc nhớt với cụm lắp trên động cơ. W962 sử dụng cỡ ren 1-12 UNF, cần được đối chiếu trước khi thay thế.

2.6 Cụm van

Cụm van hỗ trợ kiểm soát dòng nhớt bên trong lọc khi điều kiện áp suất thay đổi. Cơ cấu này góp phần duy trì dòng nhớt phù hợp trong hệ thống bôi trơn.

2.7 Thông tin nhận diện

W962 có mã GTIN 4011558714307, giúp nhận diện chính xác sản phẩm khi đặt mua hoặc đối chiếu với lọc đang sử dụng.

3. Ưu điểm của W962

3.1 Khả năng lọc hiệu quả

W962 sử dụng vật liệu lọc chất lượng cao, hỗ trợ giữ lại tạp chất và cặn cháy trong nhớt. Nhờ đó, nhớt được làm sạch trước khi tiếp tục lưu thông trong động cơ.

3.2 Hỗ trợ bảo vệ động cơ

Khả năng giữ tạp chất giúp hạn chế các hạt bẩn tiếp tục đi qua hệ thống bôi trơn. Điều này góp phần giảm nguy cơ hao mòn do tạp chất trong nhớt.

3.3 Làm kín ổn định

Gioăng làm kín có kích thước 62 mm đường kính trong71 mm đường kính ngoài. Thiết kế này hỗ trợ tạo độ kín phù hợp tại vị trí lắp đặt.

3.4 Kết nối chắc chắn

Cỡ ren 1-12 UNF giúp W962 kết nối với cụm lắp tương ứng trên động cơ. Việc sử dụng đúng kích thước ren giúp hạn chế nguy cơ lắp đặt không phù hợp.

3.5 Phù hợp nhiều ứng dụng

W962 được sử dụng cho nhiều dòng máy công trình và thiết bị sử dụng động cơ FAUN, HANOMAG HENSCHEL, IVECO, JOHN DEERE và VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT.

4. Nguyên lý hoạt động của W962

W962

 

4.1 Nhớt đi vào lọc

Khi động cơ hoạt động, bơm nhớt tạo áp suất và đưa nhớt từ cácte đến W962. Dòng nhớt đi vào bên trong vỏ lọc trước khi được đưa qua vật liệu lọc.

4.2 Tạp chất được giữ lại

Nhớt đi qua vật liệu lọc với cấu trúc phù hợp để giữ lại bụi bẩn, cặn cháy và các hạt tạp chất. Nhờ đó, các chất bẩn được hạn chế tiếp tục lưu thông trong hệ thống bôi trơn.

4.3 Nhớt sạch tiếp tục lưu thông

Sau khi đi qua vật liệu lọc, nhớt đã được làm sạch hơn sẽ tiếp tục đi đến các đường dầu và bộ phận cần bôi trơn. Quá trình này diễn ra liên tục trong thời gian động cơ vận hành.

4.4 Duy trì dòng nhớt khi áp suất thay đổi

Khi chênh lệch áp suất qua phần tử lọc thay đổi, cụm van bên trong hỗ trợ duy trì dòng nhớt phù hợp. Cơ chế này giúp hệ thống tiếp tục cung cấp nhớt cho động cơ trong các điều kiện vận hành khác nhau.

4.5 Hạn chế hao mòn do tạp chất

Việc giữ lại tạp chất giúp giảm lượng hạt bẩn tuần hoàn qua hệ thống bôi trơn. Nhờ đó, W962 góp phần hỗ trợ bảo vệ các chi tiết động cơ khỏi hao mòn do nhớt chứa tạp chất.

5. Ứng dụng của W962

5.1 Máy công trình và thiết bị xây dựng

Thương hiệu Model / dòng máy Động cơ
ABG (VOLVO CE) 7820 Titan Deutz TCD2013L062V
AHLMANN (MECALAC) 110 Deutz F6L 514
AHLMANN (MECALAC) 16 Deutz F6L 912
AHLMANN (MECALAC) 10, 10S Deutz BF4 L913
HANOMAG HENSCHEL F 13000 MWM-TD 229-6
HANOMAG HENSCHEL F 19000 MWM-D 229-6
HANOMAG HENSCHEL F 21000 MWM-D 229-6
HANOMAG HENSCHEL F 22000 MWM-D 229-6
VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT EC 250 E Volvo D8J
VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT EC 290 C Volvo D7E
VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT EC 290C LR / NL Volvo D7E
VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT EC 300 D Volvo D8H
BOMAG BW-Serie
DYNAPAC-WINGET GIGANT-Serie
LIEBHERR A 309 LITRONIC Deutz TCD 2012-2V
LIEBHERR A 314 LITRONIC Deutz TCD2013L04/062V
LIEBHERR A 316 LITRONIC Deutz TCD2013L042V
LIEBHERR R 317 LITRONIC Deutz TCD2013 L04V
LIEBHERR A 914 Compact Litronic Liebherr D924

5.2 Xe thương mại và xe chuyên dụng

Thương hiệu Model / dòng xe Động cơ
AGRALE-BUS MA 15 MWM Acteon 4.12 TCE
IVECO (MAGIRUS) M-Serie (I)
IVECO (MAGIRUS) M-Serie (II)
IVECO P-Serie
IVECO PA-Serie
FORD Cargo
FAUN (TADANO FAUN) HZ 36.40/45 W KHD-BF 12 L 413
FAUN (TADANO FAUN) HZ 46.40/49 W KHD-BF 12 L 413
TATRA 148 S 1 KHD-F8L 413 F
TATRA 148 S 3 256 KHD-F8L 413 F
EVOBUS Setra S/SG 100

5.3 Máy kéo và máy nông nghiệp

Thương hiệu Model / dòng máy Động cơ
AGRALE-DEUTZ 7000 MWM 4.10 T
AGRALE-DEUTZ 7000 DX MWM 4.10
AGRALE-DEUTZ 7000 4.3i Turbo MWM 4.10
AGRALE-DEUTZ 7500 4.3i MWM 4.10 T
AGRALE-DEUTZ 8500 4.3i MWM 4.10 T
DEUTZ-FAHR 8100 / 8100 A Steyr WD 611.40
DEUTZ-FAHR 8110 / 8110 A Steyr WD 611.42/43
DEUTZ-FAHR 8120 / 8120 A Steyr WD 611.85/86
DEUTZ-FAHR 8130 / 8130 A Steyr WD 611.87/88
JOHN DEERE 1000-Serie
JOHN DEERE 2000-Serie
JOHN DEERE 3000-Serie
JOHN DEERE 900-Serie
VALTRA / VALMET 100-Serie
VALTRA / VALMET 900-Serie
SCHLÜTER S-Serie
RENAULT AGRICULTURE (CLAAS) 100-Serie

5.4 Cần cẩu và thiết bị nâng

Thương hiệu Model / dòng thiết bị Động cơ
DEMAG 1200 Deutz BF12L 413
DEMAG 280 Deutz F10/12L 413
DEMAG 500 – TC-Serie Deutz F12L 413
DEMAG MOBILE CRANES H / HC-Serie
DEMAG MOBILE CRANES MC-Serie
GOTTWALD AMK-Serie
GROVE R-Serie
FAUN (TADANO FAUN) K / KF-Serie

5.5 Máy nén khí và thiết bị công nghiệp

Thương hiệu Model / dòng thiết bị Động cơ
SULLAIR F-Serie
VOLVO PENTA D-Serie Volvo Penta
BMW MARINE POWER D-Serie

Lưu ý: Nên đối chiếu model máy, model động cơ hoặc mã lọc/OE trước khi xác nhận tương thích.

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế W962

6.1 Kiểm tra lọc nhớt

Trước khi thay, kiểm tra khu vực quanh lọc nhớt W962 để phát hiện dấu hiệu rò rỉ hoặc bám dầu bất thường. Quan sát vỏ lọc, vị trí tiếp giáp với đế lọc và khu vực gioăng.

Kiểm tra lịch sử bảo dưỡng để xác định thời điểm thay lọc gần nhất. Nếu lọc đã đến chu kỳ bảo dưỡng theo khuyến cáo của nhà sản xuất động cơ, nên thay mới.

Khi phát hiện móp, thủng, biến dạng hoặc rò rỉ tại cụm lọc, không nên tiếp tục sử dụng. Cần kiểm tra thêm tình trạng gioăng và bề mặt lắp đặt trước khi thay thế.

6.2 Chuẩn bị trước khi thay

Đỗ thiết bị trên nền phẳng, tắt động cơ và thực hiện các biện pháp khóa nguồn phù hợp. Chờ hệ thống nguội đến mức an toàn trước khi thao tác.

Chuẩn bị lọc nhớt W962 mới, dụng cụ tháo lọc, khay hứng nhớt và vật liệu vệ sinh. Đối chiếu mã lọc, kích thước ren và gioăng với lọc đang sử dụng.

6.3 Tháo lọc cũ

Đặt khay hứng bên dưới cụm lọc để thu lượng nhớt có thể chảy ra. Dùng dụng cụ phù hợp để nới lỏng lọc, sau đó tháo bằng tay khi lọc đã đủ lỏng.

Giữ lọc theo phương thẳng đứng nếu điều kiện lắp đặt cho phép để hạn chế nhớt tràn ra ngoài. Sau khi tháo, kiểm tra gioăng cũ có còn dính trên đế lọc hay không.

6.4 Lắp lọc mới

Làm sạch bề mặt tiếp xúc trên đế lọc bằng khăn sạch. Đảm bảo không còn gioăng cũ, bụi bẩn hoặc cặn bám tại vị trí làm kín.

Kiểm tra gioăng của lọc mới trước khi lắp. Bôi một lớp mỏng nhớt sạch lên bề mặt gioăng để hỗ trợ quá trình làm kín.

Đưa W962 vào đúng vị trí và vặn bằng tay cho đến khi gioăng tiếp xúc với bề mặt đế lọc. Tiếp tục siết theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất động cơ hoặc thiết bị.

6.5 Kiểm tra sau khi thay

Sau khi lắp, kiểm tra lại vị trí lọc và khu vực xung quanh để đảm bảo không còn dụng cụ hoặc vật liệu thừa. Khởi động động cơ và để hoạt động trong thời gian ngắn.

Quan sát quanh chân lọc để phát hiện rò rỉ nhớt. Nếu xuất hiện rò rỉ, tắt động cơ và kiểm tra lại vị trí lắp, gioăng và lực siết.

Sau khi động cơ dừng, kiểm tra mức nhớt và bổ sung nếu cần theo yêu cầu của nhà sản xuất. Ghi lại thời điểm thay lọc để thuận tiện theo dõi bảo dưỡng tiếp theo.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của MANN tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “W962 – LỌC NHỚT MANN-FILTER CHO ĐỘNG CƠ XE CÔNG TRÌNH VÀ MÁY MÓC CÔNG NGHIỆP”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail