C16400 – LỌC GIÓ MANN-FILTER ỨNG DỤNG CHO BOBCAT, DEUTZ-FAHR, JCB

Thông số kỹ thuật của C16400

Mã OEM MANN C16400
Loại sản phẩm Lọc gió
Đường kính ngoài (A) 159 mm
Đường kính trong (B) 94 mm
Chiều cao (H) 375 mm
GTIN 4011558152406

Description

1. Tổng quan C16400

MANN-FILTER C16400 là bộ lọc gió được sử dụng để cung cấp nguồn không khí sạch cho động cơ trong quá trình vận hành. Sản phẩm giúp hạn chế bụi bẩn và tạp chất đi vào hệ thống nạp khí, hỗ trợ bảo vệ các bộ phận bên trong.

Thiết kế bộ lọc hướng đến khả năng duy trì dòng khí ổn định và đáp ứng yêu cầu vận hành của nhiều thiết bị. MANN-FILTER C16400 phù hợp cho nhiều loại máy móc hoạt động trong các môi trường làm việc khác nhau.

Việc sử dụng bộ lọc gió phù hợp giúp hỗ trợ động cơ vận hành ổn định và góp phần duy trì độ tin cậy của hệ thống. Sản phẩm cũng phù hợp cho nhu cầu thay thế trong quá trình bảo dưỡng định kỳ.

2. Cấu tạo C16400

2.1 Vật liệu lọc

Bộ phận lọc sử dụng vật liệu chuyên dụng giúp giữ lại bụi bẩn và tạp chất trong dòng không khí. Kết cấu xếp nếp giúp tăng diện tích lọc, đồng thời hỗ trợ duy trì lưu lượng khí ổn định trong quá trình vận hành.

2.2 Khung và kết cấu lọc

Phần tử lọc có dạng hình trụ, được thiết kế chắc chắn để duy trì hình dạng khi làm việc. MANN-FILTER C16400 có đường kính ngoài 159 mm, đường kính trong 94 mm và chiều cao 375 mm, phù hợp với cụm lọc khí tương ứng.

2.3 Gioăng làm kín

Bộ phận làm kín giúp hạn chế không khí chưa được lọc đi qua vị trí tiếp giáp. Kết cấu này hỗ trợ duy trì hiệu quả lọc và bảo vệ hệ thống nạp khí trong quá trình sử dụng.

2.4 Thiết kế tổng thể

MANN-FILTER C16400 được thiết kế để thuận tiện cho việc lắp đặt và thay thế trong quá trình bảo dưỡng. Kích thước cân đối cùng kết cấu lọc phù hợp giúp sản phẩm đáp ứng nhu cầu sử dụng trên nhiều loại thiết bị.

3. Ưu điểm của C16400

3.1 Khả năng lọc bụi

MANN-FILTER C16400 giúp giữ lại bụi bẩn và tạp chất trong không khí trước khi đi vào động cơ. Điều này hỗ trợ hạn chế các tác động không mong muốn đến hệ thống nạp khí.

3.2 Lưu lượng khí ổn định

Thiết kế phần tử lọc xếp nếp giúp tăng diện tích lọc và hỗ trợ duy trì dòng khí phù hợp. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu vận hành của nhiều loại máy móc.

3.3 Kết cấu chắc chắn

Cấu trúc phần tử lọc được thiết kế ổn định, giúp duy trì hình dạng trong suốt quá trình sử dụng. Thiết kế này phù hợp với các điều kiện làm việc thường gặp của máy móc.

3.4 Hỗ trợ bảo vệ động cơ

Khả năng lọc bụi hiệu quả giúp hạn chế tạp chất đi sâu vào hệ thống nạp khí. Nhờ đó, sản phẩm góp phần hỗ trợ duy trì hoạt động ổn định của động cơ.

3.5 Thuận tiện khi thay thế

Kích thước được thiết kế phù hợp với cụm lọc khí tương ứng, giúp quá trình lắp đặt và thay thế thuận tiện. Đây là lựa chọn phù hợp cho công tác bảo dưỡng định kỳ.

4. Nguyên lý hoạt động của C16400

C16400

4.1 Tiếp nhận không khí

Khi động cơ hoạt động, không khí từ môi trường bên ngoài được hút vào hệ thống nạp qua bộ lọc gió. Dòng khí mang theo bụi bẩn và các tạp chất có kích thước khác nhau.

4.2 Lọc và giữ bụi bẩn

Không khí đi qua vật liệu lọc của MANN-FILTER C16400. Các hạt bụi và tạp chất được giữ lại trên bề mặt hoặc bên trong lớp vật liệu lọc.

4.3 Cung cấp không khí sạch

Sau khi đi qua phần tử lọc, dòng không khí sạch tiếp tục được đưa đến hệ thống nạp của động cơ. Quá trình này giúp hạn chế tạp chất đi vào động cơ và hỗ trợ duy trì hoạt động ổn định.

4.4 Duy trì khả năng lọc

Trong quá trình sử dụng, bụi bẩn dần tích tụ trên vật liệu lọc. Khi bộ lọc bị bẩn nhiều, khả năng lưu thông không khí có thể giảm, vì vậy cần kiểm tra và thay thế theo tình trạng thực tế hoặc lịch bảo dưỡng.

5. Ứng dụng của C16400

5.1 Máy kéo

a) Deutz-Fahr và Fendt
Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ
DEUTZ-FAHR Agrotron MK3 MK3 80, MK3 85, MK3 90, MK3 100, MK3 105, MK3 115 Deutz BF4M 2012C / BF6M 2012 C / BF6L 1012 EC / BF4M 1012 EC
DEUTZ-FAHR Agrotron NEW NEW 80, NEW 90, NEW 100, NEW 105, NEW 108, NEW 110, NEW 118, NEW 128 Deutz BF4M 2012 C / BF6M 2012 C
DEUTZ-FAHR Agrotron / Agrotron MK3 80, 80 MK2, 85 MK2, 90, 90 MK2, 100, 100 MK2, 105, 105 MK2, 106 MK2, 110 MK2, 115, 115 MK2, 120, 135 Deutz
DEUTZ-FAHR Agrotron / Agrotron MK3 4.70 MK1, 4.80 MK1, 4.85 MK1, 4.90 MK1, 4.95 MK1, 6.00 MK1, 6.01, 6.05 MK1, 6.15 MK1, 6.20 MK1, 6.30 MK1, 6.45 MK1 Deutz
FENDT Farmer 300-Serie 307 C Turbo, 307 CA, 308 C Turbo, 308 C/CA, 309 C Turbo, 309 CA
FENDT Farmer-Serie 307 CA, 307 LS, 309 Ci
FENDT GT-Serie 370 GT/GTA, 380 GTA Turbo
b) Máy kéo AGCO và Lindner
Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
AGCO 8000-Serie 8775 (FROM S/N J117019), 8775, 8785 VALMET / CUMMINS
AGCO RT-Serie 95 CUMMINS 09/99 → 12/04
LINDNER Geotrac 64 Perkins 1103D-33TA 3300 55 76 01/11 → 12/17
LINDNER Geotrac 74 Perkins 1103D-33TS 3300 57 78 01/11 →
LINDNER Geotrac 84 Perkins 1104D-E44T Tier 3B 4399 68 92 01/11 →
LINDNER Geotrac 94 Perkins 1104D-E44T Tier 3B 4399 74 102 01/11 →
LINDNER Geotrac 104 Perkins 1104D-E44TA 4400 78 106 01/07 →
LINDNER Geotrac 114 Perkins 1104D-E44TA 4400 86 116
LINDNER Geotrac 124 Perkins 1104D-E44TA 4400 93 126 01/07 →
LINDNER Unitrac 82 Perkins 1104C-44T 4400 60 82
LINDNER Unitrac 92 Perkins 110AC-44 Turbo 4400 67 91 01/03 →
LINDNER Unitrac 95 Perkins Phaser 110 3990 67 91 01/98 →
LINDNER Unitrac 100 Perkins Phaser 135 Ti 3990 74 100 07/03 →
LINDNER Unitrac 100 L Perkins
LINDNER Unitrac 102 Perkins 1104D-E44T Common Rail 4400 75 102
LINDNER Unitrac 102 EP Perkins 854E-E34TA Tier3B 3400 75 102
c) Máy kéo Massey-Ferguson và Zetor
Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
MASSEY-FERGUSON 4-Serie 4245, 4255, 4265, 4345, 4355, 4360, 4365, 4370 Perkins 1004.4 / 1004.40T / 1006.6 / 1006.60T
MASSEY-FERGUSON 400-Serie 491, 491/492, 492 Perkins 1004-40T / 1104C-44T
MASSEY-FERGUSON 4200-Serie 4225/4235, 4240, 4243/4245, 4245/4245A, 4253, 4255, 4255A, 4260, 4260A, 4263, 4265, 4270, 4270A Perkins 4000–6000 63–81 85–111 01/97 → 12/99
MASSEY-FERGUSON 4300-Serie 4355, 4360, 4365, 4370 Perkins 1004.40TW / 1006.60 / 1004.40TWG / 1006.60T 2987–6000 74–87 100–119 01/01 →
MASSEY-FERGUSON 5-Serie 5425, 5435, 5445, 5455 Perkins 1104C-44 / 1104C-44T 4400 55–74 75–100 09/03 →
MASSEY-FERGUSON 5-Serie Tier III 5455 Dyna4 Perkins 1104D-E44TA TierIII 4400 77 105 01/08 → 12/13
MASSEY-FERGUSON 500-Serie 593, 596 Perkins 1104C-44T
MASSEY-FERGUSON 5300-Serie 5300, 5310, 5320, 5340, 5355/5360, 5365 Perkins 01/99 →
MASSEY-FERGUSON 5400-Serie 5425, 5435, 5445, 5445 DYNA 4/SPEEDSHIFT, 5455, 5455 DYNA 4/SPEEDSHIFT, 5460 Perkins 4400 55–85 75–115 09/03 →
MASSEY-FERGUSON 6-Serie 6255, 6260, 6265, 6445, 6455 Perkins
MASSEY-FERGUSON 6200-Serie 6245, 6255, 6260, 6260 CCLS, 6265 Perkins 1004-40T / 1006-60NA / 1004-40TW / 1004-4T 4000–6000 63–77 86–105 06/99 → 12/03
MASSEY-FERGUSON 6400-Serie 6445, 6445 DYNA 6 CCLS/TFLS, 6455, 6455 DYNA 6, 6455 DYNA 6 CCLS & TFLS Perkins 1104C-44T 4400 67–74 90–101 05/03 →
ZETOR Proxima Proxima 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 115, 6421, 6441, 7441, CL 90, HS 90 Zetor 4156 48–85 65–116 01/04 →
ZETOR Proxima Plus 7421, 8421, Proxima Plus 85, Proxima Plus 95 Zetor Z7303 / Z1203 / Z1205 / Z1005 4156 53–72 72–97 01/04 → 12/10
ZETOR Proxima Power Proxima Power 85, 90, 105 Zetor Z1205 / Z1206 / Z1305 4156 64–77 88–105 01/09 →

5.2 Máy nông nghiệp

Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
MASSEY-FERGUSON 8000-Serie MF89410, MF89410 L Perkins 1104D-44TA Tier 3 74 101 01/08 → 12/14
MASSEY-FERGUSON 9000-Serie 9305 Xtra, 9306 Xtra, 9407, 9407 S, 9407 S Xtra, 9407 Xtra Deutz TCD3.6L4 / TCD3.6 L4 / Perkins 1104D-44ETA 3600 74–90 100–122 01/11 → 12/16

5.3 Máy công trình

Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
ATLAS (TEREX) AB 05 – Hydraulic Excavators 1305 M Deutz BF4M 2012 67 91 01/04 → 12/07
BOBCAT 400-Serie – Compact Excavator 444
BOBCAT X-Serie – Mini Excavators X 444
CATERPILLAR 300 – Crawler Excavators 312E Cat C4.4 4400 68 92 01/12 → 12/20
JCB JS/JZ – Hydraulic/Crawler Excavators JS 110 W Hydradig, JS 110 W Hydrstab, JS 115, JS 130, JS 130 W, JS 145, JS 145 W, JS 160, JS 160 AUTO, JS 160 LC, JS 160 W, JS 160 W PLE, JS 160 W-T2, JS 175 W, JS 180, JS 210 L, JZ 140, JZ 140 HD, JZ 140 R, JZ 140 WM, JZ 141, JZ 141 HD, JZ140LC
LIEBHERR A-Serie – Excavators A 311 LITRONIC Deutz BF4M2012 4000 67 91 01/05 →
LIEBHERR R/A 300 – Hydraulic Excavators A 309, A 311 Deutz BF4M 2012 63–67 01/04 → 12/08
SCHAEFF HML-Serie 41 Deutz BF4M1012C
SCHAEFF SKL-Serie 863 Perkins 1004-40 74 100 02/98 →
SCHAEFF TL-Serie TL 100 Deutz TD 2011L4 W 55 75 01/17 →
TAKEUCHI TB-Serie – Wheeled Excavators TB 295 W Isuzu AM-4JJ1X-S1 01/14 →
TAKEUCHI TB 1 – Compact Excavators TB 1140 Serie 2 Isuzu 4JJ1-XYSB01 76 103
TAKEUCHI TB 2 – Compact Excavators TB 295 W Isuzu AM-4JJ1X-S1 / Deutz TCD3.6 L4 3621 70–85 95–115 01/13 →
TEREX TW-Serie 85 TCD 2012 L04 2V 67 91

5.4 Thiết bị xây dựng

Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
BOBCAT T-Serie – Compact Track Loader T2250, T2556, T2566, T35100, T35100L, T35100SL, T35120L, T35120SL, T3571, T3571L, T40140, T40170 Perkins 1104-44T / Kubota V3300 DI-T-E2CB / Kubota V2205 3800 56 76 01/07 →
BOBCAT T-Serie – Telescopic Forklifts T2250, T2556, T35.100/L/SL, T35.105, T35.120/L/SL, T35.120 SL/L, T35.130, T35.140, T3571/L, T36.120, T40.140, T40.170, T40.180, T41.140
BOBCAT TL-Serie TL 26.60, TL 30.60, TL 30.70, TL 35.70, TL 358, TL 360, TL 38.70, TL 43.80, TL 470
BOBCAT V-Serie V417, V518, V623, V638, V723
BOBCAT VR-Serie VR518, VR530C, VR638, VR723
GEHL 1000-Serie 7810E
GEHL RS-Serie RS5-34 John Deere 4045T 74 101
GEHL SL-Serie 2109, 7600, 7610, 7710, 7800, 7810, 7810E Cummins B4.5T / Yanmar 4TNE106 / 4TNE106T / Perkins 1104C-44 / 1104C-E44T 64 86–87
JCB 3-Serie 3C-15
JCB 500-Serie – Telescopic Loaders 506-36, 507-42, 520-55, 526-56, 527-58, 527-58 Agri, 528 S, 528AG, 530 SUPER, 530 SUPER/AG, 530FS PLUS/SUPER, 530LE, 531-70, 532LE, 533-105, 535-140, 535-60, 535-95, 536-60 Agri, 537H, 540, 540-140, 540-170, 540/SUPER/SUPER AG, 540FS/SUPER/PLUS, 540LE, 541-70, 541-70/Plus, 550, 550-170, 550LE
JCB LOADALL 530-70, 535-125, 535-95, 540-170 Turbo, 550-170
JCB TM-Serie TM 310 WM
JCB X-Serie 140X
LIEBHERR L 500 – Wheel Loaders L 512 (Type 430), L 522
MECALAC AS-Serie – Wheel Loaders AS 1600 Deutz TCD 3.6L4 3600 97 132
MUSTANG Telescopic Handlers 634 John Deere 4045T 74 101
VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT ABG – Asphalt Paver ABG2820, TITAN 2820 Deutz TD2011 L04 / BF4M2011 60–63 82–85 01/14 →
WIRTGEN SP-Serie – Slipform Paver 150 (09.SP)
WIRTGEN W-Serie – Cold Milling Machine 50 (08.05 / 10.05) KHD Deutz BF4M 2011 60 82

5.5 Máy nén khí và bơm chân không

Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ kW HP Năm sản xuất
BOGE S-Serie 31-3, 40-3, 40-3 BLUEKAT, 50-2 BLUEKAT, 50-3, 50-3 BLUEKAT, 60-2, 60-3, 60-3 BLUEKAT 22–45 30–61
BOGE SD-Serie 40-3, 50-2, 50-3, 60-2, 60-3
BOGE SDF-Serie 60-2, 60-3
BOGE SF-Serie 60-2, 60-3, 60-3 BLUEKAT
BOGE SL-Serie 31-3
BOGE SLDF-Serie 30-3, 40-3
BOGE SLF-Serie 30-3, 40-3, 40-3 BLUEKAT
DOOSAN COMPRESSORS 7-Serie 7/41, 7/71 4IRH8N-2 / Yanmar 4TNV88 / 4IRJ7T / 4IRI8N 35–80 48–109 01/04 →
DOOSAN COMPRESSORS P-Serie 260
INGERSOLL-RAND P-Serie P 260, P 260 7/71
INGERSOLL-RAND Portable-Serie Portable 12/56, Portable 7/41, Portable 7/71
MAHLE COMPRESSORS CSC-Serie CSC 30, CSC 37, CSC 45
MAHLE COMPRESSORS MSKG-Serie MSKG 30, MSKG 37, MSKG 45
ATMOS PD-Serie PD 25 Deutz F2M1011
ATMOS PDP-Serie PDP 15, PDP 28 Perkins
ATMOS SE-Serie SE 350
ATMOS SEC-Serie SEC 370
PNEUMOFORE VACUUM PUMPS A-Serie A 60
PNEUMOFORE VACUUM PUMPS UR-Serie UR 6

5.6 Máy rải, máy lu và thiết bị thi công đường

Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ kW HP Năm sản xuất
DYNAPAC-WINGET CC-Serie CC 224HF Cummins QSB 3.3 Tier3A 60–74 80–99 11/08 → 12/12; 11/13 →
HAMM DV/DVO-Serie DV 65 TO, DV 65 TV, DV 65 VO, DV 65 VV, DV 70 TV, DV 8 K, DV 8 K Super, DV 8.4 Super, DV 8.42 Super, DV 85
VOEGELE Super-Serie 1100-2, 1103-2, 1203, 1300-2, 1303-2 Deutz TCD 2011 L04w / TCD 2011 L04 58–75 79–101 07/11 →
VOLVO CONSTRUCTION EQUIPMENT ABG ABG2820, TITAN 2820 Deutz TD2011 L04 / BF4M2011 60–63 82–85 01/14 →
WIRTGEN SP-Serie 150 (09.SP)
WIRTGEN W-Serie 50 (08.05 / 10.05) KHD Deutz BF4M 2011 60 82

5.7 Xe tải và xe chuyên dụng

Hãng Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
CHEVROLET Silverado 4.2 Turbodiesel MWM (STD/DLX Sprint 6.07) 607TCA 4198 124 169 01/97 → 08/03
MERCEDES-BENZ UX-Serie 100 (409.100) OM 602.989 DE29LA 2900 80 109 09/96 →
MERCEDES-BENZ UX-Serie 100 (409.101) OM 602 DE29LA 2874 85 115 01/99 →
MULTICAR (HAKO) UX 100 (BM 409.100/101) MB OM 602 DELA 2874 85 115 01/99 →
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS Atleon 14.080, 80.14 B4.40 Ti 3989 101 137 07/04 → 10/06
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS Atleon 110.35, 110.45, 110.56 BD-30 Ti 81 110 02/00 → 10/06
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS Atleon 120.05, 120.35, 120.035 H, 120.056 BD-30 Ti 88 120 01/01 → 10/06
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS Atleon 140.080 B4-40 Ti 103 140 01/01 → 10/06
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS Atleon 140.75 B4-40 Ti 100 136 09/00 → 10/06
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS Atleon 140.80 B4-40 Ti 103 140 02/00 → 10/06
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS ECO-T 100.35, 100.56 BD-30 Ti 80 108 07/96 → 12/00
NISSAN DIESEL / UD TRUCKS ECO-T 135.80 B4.40 Ti 102 138 07/96 → 12/00

5.8 Thiết bị vận chuyển và máy chuyên dụng

Hãng Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
AEBI TRAKTOREN (CH) TP / Transporter-Serie TP 450 VM R754EU4 2970 72 98 01/07 →
JCB 500-Serie 506-36, 507-42, 520-55, 526-56, 527-58, 527-58 Agri, 528 S, 528AG, 530 SUPER, 530 SUPER/AG, 530FS PLUS/SUPER, 530LE, 531-70, 532LE, 533-105, 535-140, 535-60, 535-95, 536-60 Agri, 537H, 540, 540-140, 540-170, 540/SUPER/SUPER AG, 540FS/SUPER/PLUS, 540LE, 541-70, 541-70/Plus, 550, 550-170, 550LE
JCB 5000-Serie 5508
JOHN DEERE 3000-Serie 3200 Telehandler, 3400 Telehandler
JOHN DEERE 5000-Serie 5620
JOHN DEERE 5020-Serie 5620, 5720, 5820
MASSEY-FERGUSON 8000-Serie MF89410, MF89410 L Perkins 1104D-44TA Tier 3 74 101 01/08 → 12/14
MASSEY-FERGUSON 9000-Serie 9305 Xtra, 9306 Xtra, 9407, 9407 S, 9407 S Xtra, 9407 Xtra Deutz TCD3.6L4 / TCD3.6 L4 / Perkins 1104D-44ETA 3600 74–90 100–122 01/11 → 12/16
MUSTANG Telescopic Handlers 634 John Deere 4045T 74 101
YANMAR B-Serie 95 W, 110 W Deutz TCD 3.6L4 / TCD3.6 L4 3600 74–85 101–116 01/18 →
ZETOR Proxima Proxima 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 115, 6421, 6441, 7441, CL 90, HS 90 Zetor 4156 48–85 65–116 01/04 →
ZETOR Proxima Plus 7421, 8421, Proxima Plus 85, Proxima Plus 95 Zetor Z7303 / Z1203 / Z1205 / Z1005 4156 53–72 72–97 01/04 → 12/10
ZETOR Proxima Power Proxima Power 85, 90, 105 Zetor Z1205 / Z1206 / Z1305 4156 64–77 88–105 01/09 →

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế C16400

6.1 Kiểm tra lọc gió

Trước khi tháo lọc, hãy kiểm tra tình trạng bên ngoài của MANN-FILTER C16400. Quan sát phần tử lọc để phát hiện bụi bẩn tích tụ nhiều, biến dạng, rách hoặc hư hỏng.

Đồng thời kiểm tra vỏ bầu lọc, gioăng làm kín và đường ống nạp. Các vị trí này cần được giữ sạch và kín để hạn chế bụi bẩn đi vào động cơ.

Nếu lọc bị hư hỏng hoặc không còn đảm bảo khả năng lọc, cần thay thế bằng phần tử lọc phù hợp với thiết bị.

6.2 Khi nào cần thay lọc gió

Thời điểm thay lọc phụ thuộc vào điều kiện làm việc và mức độ bụi của môi trường. Thiết bị hoạt động tại công trường, đường đất hoặc khu vực nhiều bụi có thể cần kiểm tra thường xuyên hơn.

Nên thay lọc khi phần tử lọc bị rách, biến dạng, gioăng không còn đảm bảo làm kín hoặc lọc đã quá bẩn và ảnh hưởng đến khả năng lưu thông không khí.

Không nên tiếp tục sử dụng phần tử lọc đã hư hỏng chỉ để kéo dài thời gian bảo dưỡng.

6.3 Quy trình thay thế

Bước 1: Tắt máy và chuẩn bị.
Tắt hoàn toàn động cơ, để động cơ nguội và chuẩn bị dụng cụ cần thiết. Đeo kính bảo hộ và khẩu trang trong quá trình thực hiện.

Bước 2: Mở vỏ bầu lọc.
Mở các khóa hoặc bộ phận cố định của vỏ lọc. Thực hiện cẩn thận để tránh làm rơi bụi bẩn vào đường ống nạp.

Bước 3: Tháo phần tử lọc cũ.
Tháo MANN-FILTER C16400 cũ khỏi vị trí lắp. Không để bụi bẩn hoặc tạp chất từ phần tử lọc rơi vào phía đường khí sạch.

Bước 4: Kiểm tra và vệ sinh vỏ lọc.
Kiểm tra bên trong vỏ bầu lọc, gioăng làm kín và đường ống nạp. Loại bỏ bụi bẩn tích tụ nhưng không làm hư hỏng các bộ phận liên quan.

Bước 5: Kiểm tra lọc mới.
Đối chiếu đúng mã C16400 trước khi lắp. Kiểm tra phần tử lọc không bị móp, rách hoặc biến dạng trong quá trình vận chuyển.

Bước 6: Lắp lọc mới.
Đặt phần tử lọc đúng vị trí và bảo đảm phần tử lọc được cố định chắc chắn. Không ép hoặc lắp sai hướng gây ảnh hưởng đến khả năng làm kín.

Bước 7: Đóng vỏ bầu lọc.
Lắp lại nắp bầu lọc và khóa chặt toàn bộ cơ cấu cố định. Kiểm tra để bảo đảm vỏ lọc được đóng kín trước khi vận hành.

Bước 8: Kiểm tra sau khi lắp.
Khởi động động cơ và kiểm tra khu vực bầu lọc, đường ống nạp cùng các vị trí kết nối. Nếu phát hiện dấu hiệu bất thường, cần dừng máy và kiểm tra lại việc lắp đặt.

6.4 Cảnh báo an toàn và kỹ thuật quan trọng

Luôn tắt máy hoàn toàn, để động cơ nguội và đeo kính bảo hộ, khẩu trang trước khi tháo hoặc lắp lọc gió.

Không khởi động động cơ khi chưa lắp lọc gió hoặc khi vỏ bầu lọc chưa được đóng kín. Đường nạp không được bảo vệ có thể tạo điều kiện cho bụi bẩn xâm nhập trực tiếp vào động cơ.

Trong quá trình thay thế, không để bụi hoặc tạp chất rơi vào đường ống nạp. Không sử dụng phần tử lọc bị rách, biến dạng hoặc có dấu hiệu hư hỏng.

Sau khi hoàn tất, cần kiểm tra lại vị trí lắp đặt, gioăng làm kín, nắp bầu lọc và các điểm kết nối trước khi đưa thiết bị vào hoạt động.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của MANN tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “C16400 – LỌC GIÓ MANN-FILTER ỨNG DỤNG CHO BOBCAT, DEUTZ-FAHR, JCB”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail