HU8001X – LỌC DẦU ĐỘNG CƠ MANN-FILTER CHO AUDI, VOLKSWAGEN

Thông số kỹ thuật của HU8001X

Mã OEM MANN HU8001X
Loại bộ lọc Lõi lọc dầu
Chiều cao (H) 199 mm
Đường kính ngoài (A) 69 mm
Đường kính trong (B) 29 mm
Đường kính trong 1 (C) 28 mm
Đường kính ngoài 1 (D) 76 mm
Gioăng
Mã GTIN 4011558005672
Số OE Porsche 955.107.222.00
Số OE VW Group 057 115 561 M

Mô tả

1. Tổng quan HU8001X

MANN-FILTER HU8001X là lọc dầu động cơ dành cho nhiều dòng xe châu Âu. Sản phẩm hỗ trợ loại bỏ tạp chất phát sinh trong quá trình động cơ vận hành. Khả năng lọc ổn định giúp duy trì độ sạch cần thiết cho dầu động cơ.

Vật liệu lọc được thiết kế phù hợp với yêu cầu của hệ thống bôi trơn. Cấu tạo sản phẩm hướng đến khả năng làm việc ổn định trong suốt quá trình sử dụng. Lọc dầu cũng góp phần hạn chế các tạp chất tiếp xúc với những chi tiết bên trong động cơ.

HU8001X được sử dụng trên nhiều dòng xe thuộc thương hiệu Audi và Volkswagen. Sản phẩm phù hợp cho nhu cầu thay thế lọc dầu trong quá trình bảo dưỡng định kỳ. Việc lựa chọn đúng mã lọc giúp đảm bảo khả năng tương thích với hệ thống dầu động cơ.

2. Cấu tạo HU8001X

2.1 Vật liệu lọc

MANN-FILTER HU8001X sử dụng vật liệu lọc chuyên dụng để giữ lại tạp chất trong dầu động cơ. Phần lõi có chiều cao 199 mm, phù hợp với kết cấu của cụm lọc dầu tương ứng. Vật liệu lọc hỗ trợ duy trì độ sạch của dầu trong quá trình động cơ hoạt động.

2.2 Kết cấu lõi lọc

Lõi lọc có đường kính ngoài 69 mmđường kính trong 29 mm tại vị trí chính. Một phần kết cấu khác có đường kính ngoài 76 mmđường kính trong 28 mm. Các kích thước này giúp lõi lọc phù hợp với vị trí lắp đặt được thiết kế.

2.3 Miếng đệm làm kín

HU8001X được trang bị miếng đệm nhằm hỗ trợ làm kín tại vị trí lắp đặt. Bộ phận này giúp hạn chế rò rỉ dầu và duy trì sự ổn định trong quá trình sử dụng. Mã GTIN 4011558005672 hỗ trợ nhận diện sản phẩm khi đối chiếu và thay thế.

3. Ưu điểm của HU8001X

3.1 Khả năng lọc ổn định

MANN-FILTER HU8001X hỗ trợ loại bỏ tạp chất trong dầu, giúp duy trì độ sạch cần thiết cho động cơ. Khả năng lọc ổn định góp phần hạn chế tác động của cặn bẩn đến các chi tiết bên trong.

3.2 Hỗ trợ bảo vệ động cơ

Sản phẩm giúp giảm lượng tạp chất lưu thông cùng dầu trong hệ thống bôi trơn. Nhờ đó, các chi tiết động cơ được hỗ trợ bảo vệ tốt hơn trong quá trình vận hành.

3.3 Thiết kế phù hợp ứng dụng

HU8001X được thiết kế theo yêu cầu của các hệ thống lọc dầu tương ứng. Kích thước và kết cấu phù hợp giúp sản phẩm thuận tiện khi thay thế trong quá trình bảo dưỡng.

3.4 Khả năng làm kín tốt

Sản phẩm được trang bị miếng đệm hỗ trợ làm kín tại vị trí lắp đặt. Thiết kế này giúp hạn chế rò rỉ dầu và duy trì sự ổn định khi vận hành.

3.5 Phù hợp bảo dưỡng định kỳ

HU8001X là lựa chọn phù hợp khi cần thay thế lõi lọc dầu theo chu kỳ bảo dưỡng. Sản phẩm giúp duy trì hiệu quả làm việc ổn định cho hệ thống bôi trơn.

4. Nguyên lý hoạt động của HU8001X

HU8001X

4.1 Dầu đi vào bộ lọc

Khi động cơ hoạt động, bơm dầu đưa dầu qua hệ thống bôi trơn. Dòng dầu chứa các tạp chất được dẫn đến bộ lọc để bắt đầu quá trình làm sạch.

4.2 Tạp chất được giữ lại

Dầu đi qua vật liệu lọc bên trong HU8001X. Các hạt bụi, cặn bẩn và tạp chất được giữ lại trên vật liệu lọc. Dầu sau khi được lọc tiếp tục di chuyển qua hệ thống bôi trơn.

4.3 Dầu sạch tiếp tục lưu thông

Sau quá trình lọc, dầu được đưa đến các chi tiết cần bôi trơn trong động cơ. Dòng dầu sạch giúp hỗ trợ giảm ma sát và hạn chế tác động của tạp chất.

4.4 Bộ lọc duy trì quá trình lọc

Trong thời gian sử dụng, vật liệu lọc tiếp tục giữ lại tạp chất phát sinh trong dầu. Khi bộ lọc đạt đến chu kỳ thay thế, cần thay lõi mới để duy trì hiệu quả lọc.

5. Ứng dụng của lọc dầu MANN-FILTER HU8001X

5.1 Ô tô du lịch

AUDI
Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
A4 + Cabriolet (8E/8H B6+B7) 2.7 TDI V6 BPP 132 180 11/05 → 09/08
A4 + Cabriolet (8E/8H B6+B7) 2.7 TDI V6 BSG 2698 120 163 11/05 → 06/08
A4 + Cabriolet (8E/8H B6+B7) 3.0 TDI V6 BKN 2967 150 204 11/04 → 06/08
A4 + Cabriolet (8E/8H B6+B7) 3.0 TDI V6 ASB 2967 171 232 11/05 → 09/08
A4 (8K B8) 2.7 TDI CAMB, CGKB 2698 120 163 11/07 → 03/12
A4 (8K B8) 2.7 TDI CAMA, CGKA 2698 140 190 11/07 → 03/12
A4 (8K B8) 3.0 TDI CAPA, CCLA, CCWA 2967 176 240 11/07 → 03/12
A4 (8K B8) 3.0 TDI CCWB 2967 155 211 06/08 → 03/12
A4 (8K B8) 3.0 TDI V6 ASB 2967 171 232 04/09 → 04/15
A5 + Cabriolet (8T, 8F) 2.7 TDI CAMA, CGKA 2698 140 190 06/07 → 03/12
A5 + Cabriolet (8T, 8F) 2.7 TDI CAMB, CGKB 2698 120 163 06/07 → 03/12
A5 + Cabriolet (8T, 8F) 3.0 TDI CAPA, CCWA 2967 176 240 06/07 → 03/12
A5 + Cabriolet (8T, 8F) 3.0 TDI CCWB 2967 155 211 04/08 → 05/10
A6 (4F/C6) 2.7 TDI V6 CANA, CANC 2698 140 190 10/08 → 09/11
A6 (4F/C6) 2.7 TDI V6 BSG, CANB, CAND 2698 120 163 11/04 → 09/11
A6 (4F/C6) 2.7 TDI V6 BPP 2698 132 180 11/04 → 10/08
A6 (4F/C6) 3.0 TDI V6 ASB 2967 171 233 05/06 → 10/08
A6 (4F/C6) 3.0 TDI V6 BNG, CDYB 2967 155 211 04/04 → 09/11
A6 (4F/C6) 3.0 TDI V6 CDYA, CDYC 2967 176 239 10/08 → 09/11
A6L (C6) 2.7T TDI CANA 2698 140 190 08/09 → 12/12
VW (VOLKSWAGEN)
Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
Phaeton 3.0 TDI V6 (3D2) CARA 2967 171 232 06/07 → 11/08
Phaeton 3.0 TDI V6 (3D2) CEXB 2967 180 245 12/13 → 03/16
Phaeton 3.0 TDI V6 (3D2) CARB, CEXA 2967 176 240 05/07 → 03/16

5.2 Sedan và xe hạng sang

Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
A8 (4E) 3.0 V6 TDI ASB, BNG 2976 171 233 09/03 → 03/10
A8 (4E) 4.2 TDI BMC, BVN 4134 240 326 07/05 → 03/10
A8 (4H) 4.2 TDI (4H) CDSB 4134 258 350 03/10 → 04/14
A8 (4H) 4.2 TDI (4H) CTEC 4134 283 385 10/13 → 01/18

5.3 SUV

AUDI
Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
Q5 (8R) 3.0 TDI quattro (8R) CCWB 2967 155 211 11/08 → 09/12
Q5 (8R) 3.0 TDI quattro (8R) CCWA 2967 176 240 11/08 → 05/17
Q7 (4L) 3.0 TDI V6 quattro (4L) CASA, CCMA, CJGA, CNRB 2967 176 240 11/07 → 08/15
Q7 (4L) 3.0 TDI V6 quattro (4L) BUN, CASB 2967 155 211 03/06 → 07/10
Q7 (4L) 3.0 TDI V6 quattro (4L) CATA 2967 165 224 06/09 → 05/12
Q7 (4L) 4.2 TDI V8 quattro (4L) BTR 4134 240 326 03/07 → 05/09
Q7 (4L) 4.2 TDI V8 quattro (4L) CCFA, CCFC 4134 250 340 06/09 → 08/15
Q7 (4L) 6.0 TDI V12 quattro (4L) CCGA 5934 368 500 10/08 → 05/14
AUDI (USA)
Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
Q7 Q7 (V6 3.0L FI Turbo Diesel 24V) CATA 2967 165 225 2012
Q7 Q7 (V6 3.0L FI Turbo Diesel) CATA 2967 2011
Q7 TDI Q7 TDI (V6 3.0L FI Turbo Diesel) CASA 165 225 2010
Q7 TDI Q7 TDI (V6 3.0L TDI) CATA 2967 165 225 2009
PORSCHE
Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
Cayenne I (9PA) 3.0 V6 Turbodiesel M05.9D 2967 176 240 02/09 → 05/10
Cayenne II (92A) 3.0 V6 Diesel M05.9E, MCN.RB 2976 176 239 05/10 →
Cayenne II (92A) 4.2 S V8 Diesel MCU.DC 4134 283 385 10/14 →
Cayenne II (92A) 4.2 V8 Diesel MCU.DB 4134 285 387 11/12 →
VW (VOLKSWAGEN)
Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
Touareg I (7L) 3.0 (V6) CNRB, CASA, CASD, CATA, CRCA 2967 163 225 01/09 → 12/12
Touareg I (7L) 3.0 TDI V6 BKS, CATA 165 225 11/04 → 04/10
Touareg I (7L) 3.0 TDI V6 BUN, CASB 155 211 04/06 → 04/10
Touareg I (7L) 3.0 TDI V6 CARA, CASA, CASC 176 240 11/07 → 04/10
Touareg II (7P) 3.0 TDI (7P) CASA, CNRB 2967 176 240 04/10 → 03/18
Touareg II (7P) 3.0 TDI (7P) CASD, CJMA, CVWA 2967 150 204 11/10 → 03/18
Touareg II (7P) 3.0 TDI (7P) CATA 2967 165 224 09/10 → 03/18
Touareg II (7P) 4.2 TDI (7P) CKDA 4134 250 340 04/10 → 03/18
VW (VOLKSWAGEN) (USA)
Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
Touareg Touareg TDI (V6 3.0L FI Turbo Diesel) CNRB 2967 179 240 2013
Touareg Touareg (V6 3.0L FI Turbo Diesel) CGRA, CATA 2967 163 225 2012
Touareg Touareg (V6 3.0L FI Turbo Diesel) 163 225 2011
Touareg Touareg (V6 3.0L FI Turbo Diesel) 163 221 2010
Touareg Touareg (V6 3.0L FI Turbo Diesel) CATA 2967 2009

5.4 Xe đa dụng và crossover

Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ ccm kW HP Năm sản xuất
Allroad II (4FH) 2.7 TDI V6 BSG, CAND 2698 120 163 05/06 → 09/11
Allroad II (4FH) 2.7 TDI V6 CANC 2698 140 190 10/08 → 09/11
Allroad II (4FH) 2.7 TDI V6 BPP 2698 132 180 05/06 → 10/08
Allroad II (4FH) 3.0 TDI V6 CDYA, CDYC 2967 176 239 10/08 → 09/11
Allroad II (4FH) 3.0 TDI V6 ASB 2967 171 232 05/06 → 10/08
Allroad II (4FH) 3.0 TDI V6 BNG, CDYB 2967 155 211 05/06 → 09/11

5.5 Động cơ hàng hải

Dòng động cơ Mẫu sản phẩm ccm kW HP Năm sản xuất
3.0 TDI V6 TDI 225-6 (BSP) 2967 165 224 02/06 →
3.0 TDI V6 TDI 265-6 (CEZA) 2967 195 265 12/07 →
4.2 TDI V8 TDI 350-8 (CEZA) 4134 257 350 02/09 →

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế HU8001X

6.1 Kiểm tra lọc dầu

Trước khi thay, kiểm tra lịch bảo dưỡng theo từng dòng xe và động cơ. HU8001X là lõi lọc dầu dạng rời, được lắp bên trong cụm cốc hoặc vỏ lọc chuyên dụng. Kiểm tra khu vực quanh vỏ lọc để phát hiện dấu hiệu rò rỉ dầu. Quan sát lõi lọc và gioăng làm kín để phát hiện tình trạng chai cứng, biến dạng hoặc hư hỏng.

Nếu lõi lọc bám nhiều cặn bẩn hoặc có dấu hiệu biến dạng, nên thay mới. Không tiếp tục sử dụng lõi lọc đã quá thời hạn bảo dưỡng. Việc kiểm tra nên được thực hiện đồng thời với mỗi lần bảo dưỡng dầu động cơ.

6.2 Chuẩn bị thay thế

Đỗ xe trên bề mặt bằng phẳng và tắt động cơ hoàn toàn. Chờ động cơ nguội đến mức an toàn trước khi thao tác. Chuẩn bị khay hứng dầu, dụng cụ tháo nắp cốc lọc, lõi HU8001X mới và gioăng làm kín phù hợp.

Đối chiếu mã HU8001X với động cơ trước khi lắp đặt. Làm sạch khu vực xung quanh cụm lọc để hạn chế bụi bẩn lọt vào hệ thống dầu. Chuẩn bị đầy đủ dầu động cơ đúng tiêu chuẩn và dung tích theo từng mẫu xe.

6.3 Tháo lõi lọc cũ

Đặt khay hứng dưới vị trí xả dầu của động cơ. Xả dầu động cơ theo đúng quy trình của từng mẫu xe. Sau đó tháo nắp cốc lọc dầu bằng dụng cụ phù hợp và rút lõi HU8001X cũ khỏi cụm lọc.

Kiểm tra lõi cũ sau khi tháo để phát hiện cặn bẩn hoặc dấu hiệu bất thường. Làm sạch phần tiếp xúc giữa nắp và cốc lọc trước khi lắp lõi mới. Không để bụi hoặc dị vật rơi vào bên trong đường dầu.

6.4 Lắp lõi lọc mới

Đặt HU8001X mới đúng vị trí và đúng chiều trong cụm lọc dầu. Không ép hoặc xoắn lõi trong quá trình lắp đặt. Kiểm tra lõi đã nằm đúng khớp trước khi lắp lại nắp cốc lọc.

Thay gioăng mới nếu thiết kế cụm lọc yêu cầu thay gioăng. Bôi một lớp dầu động cơ sạch lên gioăng trước khi lắp. Đặt gioăng đúng rãnh, tránh làm gioăng bị xoắn hoặc gấp mép.

Lắp nắp cốc lọc và siết theo mô-men được nhà sản xuất quy định. Không siết quá lực vì có thể gây hư hỏng nắp, ren hoặc gioăng. Không áp dụng một giá trị mô-men chung cho tất cả các mẫu xe sử dụng HU8001X.

6.5 Châm dầu và kiểm tra sau thay thế

Đóng nút xả dầu và châm dầu động cơ đúng tiêu chuẩn. Lượng dầu cần châm phải tuân theo thông số của từng động cơ. Không nên chỉ dựa vào dung tích ghi trên chai dầu.

Khởi động động cơ trong thời gian ngắn để dầu tuần hoàn qua hệ thống. Tắt động cơ và kiểm tra khu vực quanh cụm lọc để phát hiện rò rỉ. Nếu không có dấu hiệu bất thường, chờ vài phút rồi kiểm tra lại mức dầu.

Với xe sử dụng que thăm dầu, kiểm tra mức dầu theo vạch quy định. Với xe không có que thăm, thực hiện kiểm tra bằng hệ thống điện tử theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Bổ sung dầu nếu mức dầu chưa đạt yêu cầu.

6.6 Lưu ý kỹ thuật

HU8001X là lõi lọc dạng rời nên phải lắp đúng vị trí trong cụm vỏ lọc. Không tái sử dụng lõi lọc đã tháo khỏi động cơ. Không sử dụng lại gioăng cũ nếu nhà sản xuất yêu cầu thay mới.

Mô-men siết nắp lọc phải tuân thủ tài liệu kỹ thuật của từng động cơ. Quy trình tháo và lắp có thể khác nhau giữa Audi, Porsche và Volkswagen. Khi có khác biệt, ưu tiên tài liệu sửa chữa và bảo dưỡng chính thức của từng mẫu xe.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của MANN tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “HU8001X – LỌC DẦU ĐỘNG CƠ MANN-FILTER CHO AUDI, VOLKSWAGEN”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail