PU1059X – LỌC NHIÊN LIỆU MANN-FILTER CHO MÁY NÔNG NGHIỆP VÀ XE TẢI

Thông số kỹ thuật của PU1059X

Mã OEM MANN PU1059X
Loại sản phẩm Lọc nhiên liệu
Loại nhiên liệu Diesel
Đường kính ngoài (A) 95 mm
Đường kính lỗ trong (B) 14 mm
Chiều cao (H) 174 mm
Gioăng làm kín
Mã GTIN 4011558682309

Mô tả

1. Tổng quan PU1059X

MANN-FILTER PU1059X là bộ lọc nhiên liệu dành cho các hệ thống cung cấp nhiên liệu của động cơ. Sản phẩm giúp giữ lại bụi bẩn và tạp chất có thể tồn tại trong nhiên liệu.

Bộ lọc góp phần cung cấp nguồn nhiên liệu sạch hơn cho hệ thống phun nhiên liệu. Qua đó, sản phẩm hỗ trợ duy trì khả năng vận hành ổn định và hạn chế ảnh hưởng của tạp chất.

Thiết kế lọc phù hợp với yêu cầu làm sạch nhiên liệu trong quá trình động cơ hoạt động. Sản phẩm được sử dụng trên nhiều phương tiện và máy móc sử dụng động cơ diesel.

Việc thay thế bộ lọc đúng thời điểm giúp duy trì hiệu quả lọc và khả năng vận hành của hệ thống. MANN-FILTER PU1059X phù hợp khi cần thay thế bộ lọc nhiên liệu tương thích.

2. Cấu tạo PU1059X

PU1059X

2.1 Vỏ lọc

Vỏ lọc bao bọc cụm phần tử bên trong và giúp bảo vệ bộ lọc trong quá trình vận hành. Kết cấu vỏ được thiết kế phù hợp với vị trí lắp đặt trên hệ thống nhiên liệu.

2.2 Phần tử lọc

Phần tử lọc đảm nhiệm chức năng giữ lại bụi bẩn và các tạp chất trong nhiên liệu. Cấu trúc phần tử giúp nhiên liệu đi qua vật liệu lọc trước khi tiếp tục đến hệ thống cung cấp nhiên liệu.

2.3 Gioăng làm kín

PU1059X được trang bị miếng đệm giúp tăng khả năng làm kín tại vị trí lắp đặt. Gioăng phù hợp giúp hạn chế nguy cơ rò rỉ nhiên liệu trong quá trình sử dụng.

2.4 Thông số kích thước

PU1059X có đường kính ngoài 95 mm, đường kính trong 14 mm và chiều cao 174 mm. Các kích thước này hỗ trợ xác định khả năng tương thích khi lựa chọn sản phẩm thay thế.

3. Ưu điểm của PU1059X

3.1 Khả năng lọc nhiên liệu

PU1059X sử dụng phần tử lọc chuyên dụng để giữ lại bụi bẩn và các tạp chất trong nhiên liệu diesel. Khả năng lọc hiệu quả giúp duy trì chất lượng nhiên liệu trước khi đi vào hệ thống phun.

3.2 Khả năng tách nước

Nước lẫn trong nhiên liệu có thể gây ăn mòn và ảnh hưởng đến các chi tiết chính xác trong hệ thống nhiên liệu. Khả năng tách nước của bộ lọc giúp loại bỏ nước khỏi dòng nhiên liệu trước khi tiếp tục lưu thông.

3.3 Bảo vệ hệ thống phun nhiên liệu

Nhiên liệu diesel sạch giúp giảm lượng tạp chất tiếp xúc với các bộ phận có độ chính xác cao. Điều này đặc biệt quan trọng đối với hệ thống phun nhiên liệu áp suất cao và kim phun Common Rail.

3.4 Hỗ trợ độ tin cậy của động cơ

Việc kiểm soát tạp chất và nước trong nhiên liệu giúp duy trì điều kiện làm việc ổn định cho hệ thống nhiên liệu. Nhờ đó, bộ lọc hỗ trợ khả năng vận hành đáng tin cậy trong thời gian sử dụng.

3.5 Khả năng làm kín

PU1059X được trang bị miếng đệm tại vị trí lắp đặt, giúp tạo độ kín giữa bộ lọc và cụm kết nối. Kết cấu làm kín tốt giúp giảm nguy cơ rò rỉ nhiên liệu trong quá trình vận hành.

3.6 Kích thước thuận tiện đối chiếu

PU1059X có đường kính ngoài 95 mm và chiều cao 174 mm. Hai đầu lõi có đường kính lỗ khác nhau, gồm 38 mm ở đầu trên14 mm ở đầu dưới. Các kích thước này cần được đối chiếu với bộ lọc đang sử dụng trước khi thay thế.

4. Nguyên lý hoạt động của PU1059X

4.1 Nhiên liệu đi vào bộ lọc

Nhiên liệu diesel từ bình chứa được dẫn vào phía ngoài của phần tử lọc. Dòng nhiên liệu chịu áp lực đi qua vật liệu lọc theo hướng từ ngoài vào trong.

4.2 Giữ lại tạp chất

Khi đi qua vật liệu lọc, các hạt bụi bẩn và tạp chất rắn được giữ lại. Quá trình này giúp làm sạch nhiên liệu trước khi nhiên liệu tiếp tục đến hệ thống phun.

4.3 Tách và kết tụ nước

Các giọt nước nhỏ trong nhiên liệu được giữ lại và kết tụ thành những giọt lớn hơn. Nhờ đó, nước dễ dàng tách khỏi dòng nhiên liệu hơn.

4.4 Nhiên liệu sạch đi ra

Sau quá trình lọc, nhiên liệu sạch hơn đi vào phía trong của phần tử rồi tiếp tục đến hệ thống nhiên liệu. Việc loại bỏ tạp chất và nước giúp bảo vệ các bộ phận phun nhiên liệu có độ chính xác cao.

5. Ứng dụng của PU1059X

5.1 Máy nông nghiệp

CHALLENGER (AGCO) 1000-Serie
  • 1038 S4: MAN D2676 LE521 Tier 4 Final, 12.419 ccm, 295 kW, 396 HP, 01/2017 → 12/2020.
  • 1042 S4: MAN D2676 LE521 Tier 4 Final, 12.419 ccm, 324 kW, 435 HP, 01/2017 → 12/2020.
  • 1046 S4: MAN D2676 LE521 Tier 4 Final, 12.419 ccm, 355 kW, 476 HP, 01/2017 → 12/2020.
  • 1050 S4: MAN D2676 LE521 Tier 4 Final, 12.419 ccm, 385 kW, 517 HP, 01/2017 → 12/2020.
FENDT 1000 Vario-Serie
  • 1038 LRC GEN 2: 12.419 ccm, 291 kW, 396 HP.
  • 1038 S4: MAN.
  • 1038 S4 NON SCR: MAN.
  • 1038NA S4: MAN.
  • 1042 LRC GEN 2: 12.419 ccm, 320 kW, 435 HP.
  • 1042 S4: MAN.
  • 1042 S4 NON SCR: MAN.
  • 1042NA S4: MAN.
  • 1046 LRC GEN 2: MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final, 12.419 ccm, 350 kW, 476 HP.
  • 1046 S4: MAN.
  • 1046 S4 NON SCR: MAN.
  • 1046NA S4: MAN.
  • 1050 LRC GEN 2: MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final, 12.419 ccm, 380 kW, 517 HP.
  • 1050 S4: MAN.
  • 1050 S4 NON SCR: MAN.
  • 1050NA S4: MAN.
FENDT IDEAL-Serie
  • IDEAL 8: MAN D2676 LE121, 01/2020 → 12/2022.
  • IDEAL 8 GEN3: MAN, 01/2023 → 12/2025.
HOLMER
  • TERRA DOS T3: MAN D2676LE121, 12.412 ccm, 383 kW, 520 HP, 01/2015 →.
  • Terra Felis 2: MAN D0836LE401, 250 kW, 340 HP, 01/2010 →.

5.2 Máy công trình

LIEBHERR-MOBILKRANE
  • LTM 1220-5.2: 370 kW, 503 HP.

5.3 Xe tải

MAN TRUCK 19.39
  • 19.39: D 2066 LF02.
MAN TRUCK TGA
  • Dòng TG: TG 310 A D20, TG 350 A, TG 390 A, TG 400 A, TG 430 A, TG 440 A, TG 480 A D26, TG 540 A.
  • Dòng 18: 18.310 D20, 18.313 D20, 18.350, 18.353, 18.360 D20, 18.390, 18.393, 18.400, 18.403, 18.404, 18.430, 18.433, 18.440, 18.443, 18.444, 18.480 D26, 18.483, 18.484 D26, 18.540, 18.543, 18.544.
  • Dòng 19–25: 19.390, 24.390, 24.480, 24.483, 24.484 D26, 24.540, 24.543, 25.310 D20.
  • Dòng 26: 26.310 D20, 26.313 D20, 26.320, 26.350, 26.360 D20, 26.390, 26.393, 26.400, 26.403, 26.404, 26.430, 26.433, 26.440, 26.443, 26.444, 26.480 D26, 26.483, 26.484 D26, 26.540, 26.543.
  • Dòng 28: 28.310 D20, 28.350, 28.390, 28.400, 28.430, 28.440.
  • Dòng 32–33: 32.310 D20, 32.350, 32.360 D20, 32.390, 32.430, 32.440, 32.480 D26, 33.350, 33.360 D20, 33.390, 33.400, 33.403, 33.404, 33.430, 33.440, 33.480 D26, 33.680.
  • Dòng 35–37: 35.310 D20, 35.320, 35.350, 35.360 D20, 35.390, 35.400, 35.430, 35.440, 35.480 D26, 37.310, 37.320, 37.350, 37.360, 37.390, 37.400, 37.430, 37.440, 37.480.
  • Dòng 40–41: 40.390, 40.430, 41.350, 41.360 D20, 41.390, 41.400, 41.430, 41.440 D20, 41.480 D26.
MAN TRUCK TGL
  • Dòng 7: 7.150, 7.160, 7.180, 7.190, 7.220, 7.250.
  • Dòng 8: 8.150, 8.160, 8.180, 8.190, 8.210, 8.220, 8.240, 8.250, 8.290.
  • Dòng 10: 10.180, 10.190, 10.210, 10.220, 10.240, 10.250, 10.290.
  • Dòng 12: 12.180, 12.190, 12.210, 12.220, 12.240, 12.250, 12.290.
  • Dòng 14: 14.220.
MAN TRUCK TGM
  • Dòng 12: 12.240, 12.244, 12.250, 12.280, 12.284, 12.290.
  • Dòng 13: 13.240, 13.250, 13.280, 13.290.
  • Dòng 15: 15.240, 15.244, 15.250, 15.280, 15.284, 15.290, 15.320, 15.330, 15.334, 15.340.
  • Dòng 16: 16.290.
  • Dòng 18: 18.240, 18.244, 18.250, 18.280, 18.284, 18.290, 18.320, 18.330, 18.334, 18.340.
  • Dòng 22: 22.240, 22.250, 22.280, 22.290, 22.320.
  • Dòng 26: 26.280, 26.290, 26.320, 26.330, 26.340.
MAN TRUCK TGS
  • Dòng 18–19: 18.320, 18.360, 18.400, 18.440, 18.480, 18.540, 19.360, 19.400, 19.440, 19.480.
  • Dòng 24–26: 24.320, 24.360, 24.400, 24.440, 24.480, 24.540, 26.320, 26.360, 26.400, 26.440, 26.480, 26.540.
  • Dòng 28: 28.320, 28.360, 28.400, 28.440, 28.480, 28.540.
  • Dòng 33: 33.320, 33.360, 33.400, 33.440, 33.480, 33.540.
  • Dòng 35: 35.320, 35.360, 35.400, 35.440, 35.480, 35.540.
  • Dòng 39–41: 39.320, 39.360, 39.400, 39.440, 39.480, 39.540, 40.400, 40.440, 41.440, 41.480, 41.540.
  • Dòng 50: 50.440, 50.480.
MAN TRUCK TGX
  • Dòng 18: 18.360, 18.400, 18.440, 18.480, 18.540, 18.680 V8.
  • Dòng 24: 24.360, 24.400, 24.440, 24.480, 24.540, 24.680 V8.
  • Dòng 26: 26.360, 26.400, 26.440, 26.480, 26.540, 26.680 V8.
  • Dòng 28–29: 28.360, 28.400, 28.440, 28.480, 28.540, 28.680 V8, 29.440, 29.480.
  • Dòng 33: 33.360, 33.400, 33.440, 33.480, 33.540, 33.680 V8.
  • Dòng 35: 35.360, 35.400, 35.440, 35.480, 35.540.
  • Dòng 41: 41.480, 41.540, 41.680 V8.
ERF ECT-Serie
  • 10.35 MT/MTL/ST/DB/DT/RDB: D 2066 LF03, 10.518 ccm, 257 kW, 350 HP, 06/2005 → 09/2007.
  • 10.43 MT/MTL/ST/DB/DT/RDB: D 2066 LF01, 10.518 ccm, 316 kW, 430 HP, 06/2005 → 09/2007.
  • 32.35 BB: D 2066 LF03, 10.518 ccm, 257 kW, 350 HP, 02/2005 → 09/2007.

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế PU1059X

6.1 Kiểm tra bộ lọc nhiên liệu

Kiểm tra bên ngoài bộ lọc để phát hiện rò rỉ nhiên liệu, biến dạng hoặc hư hỏng vỏ lọc. Quan sát khu vực tiếp giáp giữa bộ lọc và cụm kết nối để phát hiện dấu hiệu bất thường.

Kiểm tra tình trạng nhiên liệu và các cặn bẩn xuất hiện quanh khu vực bộ lọc. Nếu bộ lọc bị tắc, động cơ có thể khó khởi động hoặc hoạt động không ổn định.

Kiểm tra các đầu nối và gioăng làm kín trước khi tháo bộ lọc. Gioăng bị chai cứng, biến dạng hoặc hư hỏng cần được thay thế.

6.2 Chuẩn bị thay thế

Đỗ máy hoặc xe trên bề mặt bằng phẳng và tắt động cơ. Chờ hệ thống nhiên liệu giảm nhiệt trước khi bắt đầu thao tác.

Chuẩn bị bộ lọc MANN-FILTER PU1059X mới, dụng cụ tháo lọc và vật chứa nhiên liệu. Làm sạch khu vực xung quanh bộ lọc trước khi tháo.

Đeo găng tay và kính bảo hộ trong suốt quá trình thực hiện. Tránh để nhiên liệu tiếp xúc trực tiếp với da và mắt.

6.3 Tháo bộ lọc cũ

Xác định vị trí bộ lọc nhiên liệu và các đường ống kết nối. Nếu hệ thống có yêu cầu giảm áp suất hoặc khóa đường nhiên liệu, thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Đặt vật chứa bên dưới bộ lọc để thu lượng nhiên liệu có thể chảy ra. Tháo các đầu nối hoặc đường ống liên quan theo đúng kết cấu của hệ thống.

Tháo bộ lọc cũ khỏi vị trí lắp đặt bằng dụng cụ phù hợp. Tránh làm rơi bụi bẩn vào các đầu nối hoặc đường dẫn nhiên liệu.

6.4 Lắp MANN-FILTER PU1059X mới

Đối chiếu bộ lọc mới với bộ lọc cũ trước khi lắp. Kiểm tra đúng kích thước, vị trí các đầu lỗ và tình trạng gioăng làm kín.

Làm sạch bề mặt tiếp xúc tại vị trí lắp bộ lọc. Đặt PU1059X đúng chiều và đúng vị trí theo kết cấu của hệ thống nhiên liệu.

Lắp các đầu nối và đường ống nhiên liệu trở lại đúng vị trí. Siết các mối nối theo mô-men xoắn do nhà sản xuất xe hoặc máy quy định.

6.5 Xả khí và kiểm tra sau thay thế

Thực hiện mồi nhiên liệu hoặc xả khí theo quy trình của nhà sản xuất. Không tự ý tháo các bộ phận của hệ thống phun áp suất cao để xả khí.

Khởi động động cơ và để động cơ hoạt động ở chế độ không tải. Kiểm tra khu vực bộ lọc để phát hiện rò rỉ nhiên liệu.

Tắt động cơ và kiểm tra lại các đầu nối sau khi hệ thống đã ổn định. Nếu phát hiện rò rỉ, cần dừng vận hành và xử lý nguyên nhân trước khi tiếp tục sử dụng.

6.6 Cảnh báo an toàn

Nhiên liệu diesel có thể gây kích ứng da và tạo nguy cơ cháy khi tiếp xúc với nguồn nhiệt. Không hút thuốc hoặc tạo tia lửa gần khu vực thao tác.

Không thực hiện công việc khi động cơ đang hoạt động, trừ trường hợp quy trình của nhà sản xuất yêu cầu kiểm tra cụ thể. Đặc biệt, không mở các đường ống nhiên liệu áp suất cao khi động cơ đang hoạt động.

Nhiên liệu bị tràn phải được thu gom và xử lý đúng quy định. Không để nhiên liệu tiếp xúc với các bề mặt nóng hoặc hệ thống điện có nguy cơ phát tia lửa.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của MANN tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PU1059X – LỌC NHIÊN LIỆU MANN-FILTER CHO MÁY NÔNG NGHIỆP VÀ XE TẢI”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail