P533781 – LỌC GIÓ DONALDSON CHO MÁY KOMATSU, DOOSAN, HYUNDAI, JOHN DEERE VÀ XE TẢI FREIGHTLINER

Thông số kỹ thuật của P533781

Mã OEM Donaldson P533781
Loại lọc Lọc gió an toàn
Kiểu lọc RadialSeal™
Dòng sản phẩm FRG
Loại vật liệu lọc Safety
Đường kính ngoài 134,6 mm (5.30 inch)
Đường kính trong 94 mm (3.70 inch)
Chiều dài 462,6 mm (18.21 inch)
Tiêu chuẩn kiểm tra hiệu suất ISO 5011
Mã UPC 742330039502

Mô tả

1. Tổng quan P533781

Donaldson P533781 là lọc gió an toàn được sử dụng trong hệ thống nạp khí của nhiều loại động cơ. Sản phẩm được thiết kế để hoạt động như phần tử lọc dự phòng bên trong cụm lọc khí.

Lọc gió an toàn thường được bố trí phía sau lọc chính trong hệ thống lọc không khí. Thiết kế này phù hợp với nhiều thiết bị sử dụng động cơ diesel trong các môi trường làm việc khác nhau.

P533781 thuộc dòng lọc RadialSeal™, với cấu trúc vật liệu lọc dạng xếp nếp bên trong phần tử. Sản phẩm có thể được tìm thấy trên nhiều dòng máy công trình, thiết bị nông nghiệp và xe tải.

Khi bảo dưỡng hệ thống lọc khí, việc lựa chọn đúng phần tử thay thế giúp duy trì cấu hình phù hợp. Người dùng nên đối chiếu mã sản phẩm với thông tin phụ tùng của thiết bị trước khi lắp đặt.

2. Cấu tạo P533781

2.1 Vật liệu lọc dạng xếp nếp

Donaldson P533781 sử dụng vật liệu lọc thuộc loại Safety, được tạo thành dạng xếp nếp bên trong phần tử. Cấu trúc này tạo nên bề mặt vật liệu lọc liên tục theo chiều dài của phần tử.

P533781 có đường kính ngoài 134,6 mm (5.30 inch), đường kính trong 94 mm (3.70 inch)chiều dài 462,6 mm (18.21 inch). Các kích thước này là thông số cần đối chiếu khi lựa chọn phần tử thay thế.

2.2 Thiết kế RadialSeal™

P533781 thuộc kiểu RadialSeal, với cấu trúc làm kín được bố trí tại vị trí tiếp xúc giữa phần tử lọc và bầu lọc. Kiểu kết cấu này đặc trưng cho các phần tử lọc được lắp theo phương pháp làm kín hướng kính.

Khi lắp đặt, phần tử cần được đặt đúng vị trí trong bầu lọc để phần làm kín tiếp xúc đúng với bề mặt tương ứng. Không nên sử dụng phần tử có kích thước hoặc kiểu làm kín khác với thiết kế của hệ thống.

2.3 Kết cấu phần tử Safety

P533781 được Donaldson phân loại là Safety, tức phần tử lọc an toàn được sử dụng trong cụm lọc khí. Phần tử này có cấu trúc dạng trụ với vật liệu lọc xếp nếp bên trong.

Về phân loại sản phẩm, P533781 thuộc Family FRG, Type: SafetyMedia Type: Safety. Đây là các thông tin nhận diện kết cấu và dòng sản phẩm của phần tử lọc.

2.4 Tiêu chuẩn và thông tin nhận diện

P533781 có Efficiency Test Std: ISO 5011, là tiêu chuẩn được Donaldson ghi nhận trong thông tin kỹ thuật của sản phẩm. Mã sản phẩm P533781 được sử dụng để nhận diện phần tử khi tra cứu hoặc đối chiếu phụ tùng.

Sản phẩm có UPC 742330039502. Khi kiểm tra phụ tùng thay thế, nên đối chiếu mã P533781 cùng kích thước 134,6 × 94 × 462,6 mm và kiểu RadialSeal để xác định đúng phần tử.

3. Ưu điểm của P533781

3.1 Thiết kế lọc an toàn

P533781 được thiết kế dưới dạng lọc gió an toàn, sử dụng trong cụm lọc khí của động cơ. Phần tử này đảm nhiệm vai trò bảo vệ bổ sung phía sau lọc gió chính.

3.2 Kết cấu RadialSeal™

Thiết kế RadialSeal™ tạo cấu trúc lắp đặt đặc trưng cho phần tử lọc dạng trụ. Kiểu kết cấu này phù hợp với các cụm bầu lọc được thiết kế tương ứng.

3.3 Vật liệu lọc dạng xếp nếp

P533781 sử dụng vật liệu lọc Safety với cấu trúc xếp nếp. Thiết kế này phù hợp với hình dạng và chức năng của phần tử lọc an toàn.

3.4 Ứng dụng trên nhiều thiết bị

P533781 xuất hiện trong danh sách ứng dụng của nhiều thương hiệu như Komatsu, Doosan, Hyundai, John Deere, New Holland, LiuGong và Freightliner. Các thiết bị gồm máy xúc, máy ủi, máy san, máy nghiền, máy nông nghiệp và xe tải.

3.5 Tiêu chuẩn kiểm tra ISO 5011

Sản phẩm được xác định với Efficiency Test Std: ISO 5011, cung cấp thông tin tham chiếu khi đánh giá và đối chiếu thông số của phần tử lọc.

3.6 Nhận diện sản phẩm thuận tiện

P533781, kiểu RadialSeal và các kích thước cơ bản giúp người dùng thuận tiện đối chiếu khi tìm kiếm phụ tùng thay thế.

4. Nguyên lý hoạt động của P533781

4.1 Không khí đi vào hệ thống

Không khí từ môi trường bên ngoài được hút vào bầu lọc thông qua đường nạp khí. Trước tiên, dòng khí đi qua phần tử lọc gió chính để giữ lại bụi và tạp chất.

Trong điều kiện lọc chính hoạt động bình thường, P533781 nằm phía sau và không đảm nhiệm vai trò lọc chính. Phần tử Safety được sử dụng như lớp lọc dự phòng trong cụm lọc khí.

4.2 Không khí đi qua vật liệu lọc

Khi dòng khí đi qua phần tử P533781, các hạt bụi và tạp chất còn lại được giữ lại trên vật liệu lọc dạng xếp nếp. Không khí sạch tiếp tục đi qua phía trong phần tử để đến đường nạp của động cơ.

Cấu trúc xếp nếp tạo thành đường đi cho dòng khí qua vật liệu lọc. Hiệu quả lọc được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 5011 được Donaldson công bố cho sản phẩm.

4.3 Hoạt động khi tháo lọc chính

Trong quá trình bảo dưỡng, khi lọc gió chính được tháo ra, phần tử P533781 có vai trò như lớp lọc dự phòng. Thiết kế này giúp hạn chế nguy cơ bụi đi trực tiếp vào đường nạp trong thời gian bảo dưỡng lọc chính.

Do đó, lọc gió an toàn không được xem là phần tử thay thế cho lọc chính. P533781 cần được sử dụng đúng vị trí và đúng cấu hình của cụm lọc khí.

4.4 Không khí sạch đi vào động cơ

Sau khi đi qua phần tử lọc phù hợp, dòng khí tiếp tục đi vào đường nạp và cung cấp cho quá trình đốt cháy của động cơ. P533781 vì vậy là một phần của hệ thống kiểm soát tạp chất trong đường khí nạp.

Khi thay thế, cần kiểm tra đúng mã P533781, kích thước và kiểu làm kín RadialSeal™. Việc lắp đúng vị trí giúp duy trì cấu hình hoạt động của cụm lọc khí.

5. Ứng dụng của P533781

5.1 Máy công trình

a) Máy xúc bánh xích

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

DAEWOO

DX225LC

DAEWOO DL06

DEVELON

DX210-7

DEVELON DL06V

DEVELON

DX210LC-7

DEVELON DL06V

DEVELON

DX210NLC-7

DEVELON DL06V

DEVELON

DX235LC-7

DEVELON DL06V

DEVELON

DX235LCR-7

DEVELON DL06V

DEVELON

DX245NHD-7

DEVELON DL06V

DEVELON

DX255LC-7

DEVELON DL06V

DOOSAN

DH225LC-9

DOOSAN DE08TIS

DOOSAN

DX140LC

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX140LC-3

DOOSAN DL06K

DOOSAN

DX160LC-3

DOOSAN DL06K

DOOSAN

DX180LC

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX225LC-3

DOOSAN DL06KB

DOOSAN

DX225LC-5

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX225LC-7

DOOSAN DL06V

DOOSAN

DX225NLC

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX235LCR-5

DOOSAN DL06P

DOOSAN

DX255LC

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX255LC-5

DOOSAN DL06

HYUNDAI

R210LC-9

CUMMINS QSB6.7

HYUNDAI

R215-7

CUMMINS B5.9C

HYUNDAI

R250LC-9

CUMMINS QSB6.7

HYUNDAI

ROBEX 215-7

CUMMINS B5.9

KOMATSU

PC200-8

KOMATSU SAA6D107E

KOMATSU

PC200-8M0

KOMATSU SAA6D107E-1N

KOMATSU

PC200LC-8

KOMATSU SAA6D107E-1B

KOMATSU

PC210-8

KOMATSU SAA6D107E

KOMATSU

PC210-8K

KOMATSU SAA6D107E-1B-WK

KOMATSU

PC210LC-8K

KOMATSU SAA6D107E-1B-WK

KOMATSU

PC220-7

KOMATSU SAA6D102E-2D-8

KOMATSU

PC220-8

KOMATSU SAA6D107E

KOMATSU

PC220LC-7

PC220LC-7

KOMATSU

PC220LC-7

KOMATSU SAA6D102E

KOMATSU

PC220LC-8

KOMATSU SAA6D107E-1C-W1

KOMATSU

PC230NHD-8

KOMATSU SAA6D107E

KOMATSU

PC240-8K

KOMATSU SAA6D107E-1

KOMATSU

PC240LC-8

KOMATSU SAA6D107E-1

KOMATSU

PC240LC-8K

KOMATSU SAA6D107E-1C-WK

KOMATSU

PC240NLC-11E0

KOMATSU SAA6D107E-3

KOMATSU

PC270-7

KOMATSU SAA6D102E-2E-8

KOMATSU

PC270-8

KOMATSU SAA6D107E-1E-W1

KOMATSU

PC270LC-7L

KOMATSU SAA6D102E-2E

KOMATSU

PC290LC-8K

PC290LC-8K

KOMATSU

PC290NLC-7K

KOMATSU SAA6D102E-2C-KU

NEW HOLLAND

E215B

IVECO 667TA/MEB

NEW HOLLAND

E215C

IVECO F4HFE613S-A0002 – TIER 4

NEW HOLLAND

E245B

IVECO 667TA/MEB – TIER 3

NEW HOLLAND

E245C

IVECO F4HFE613S-A0002 – TIER 4

NEW HOLLAND

E265C

IVECO F4HFE613R – TIER 4

NEW HOLLAND

E305C

IVECO F4HFE613P – TIER 4

b) Máy xúc bánh lốp

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

DOOSAN

DX140W

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX140W-5

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX160W-3

DOOSAN DL06KB

DOOSAN

DX170W-5

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX170W-7

DOOSAN DL06V

DOOSAN

DX190W

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX190W-3

DOOSAN DL06KB

KOMATSU

PW180-7

KOMATSU SAA6D107E-1

c) Máy xúc

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

DOOSAN

DX220LC9C

DOOSAN DL06

DOOSAN

DX225LC

DOOSAN DL06

KATO

HD1023R

ISUZU 6BG1

KOMATSU

PC240LC-11

KOMATSU SAA6D107E-3

KOMATSU

PC240NLC-11

KOMATSU SAA6D107E-3

KOMATSU

PC290LC-11

KOMATSU SAA6D107E-3

KOMATSU

PC290NLC-11

KOMATSU SAA6D107E-3

LIUGONG

913E

CUMMINS QSF3.8

LIUGONG

915E

CUMMINS QSF3.8

LIUGONG

CLG913E

CUMMINS QSF3.8

LIUGONG

CLG915E

CUMMINS QSF3.8

LIUGONG

CLG925D

CUMMINS 6BTAA5.9

d) Máy xúc lật

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

DOOSAN

DL200

DOOSAN DL06

DOOSAN

DL250

DOOSAN DL06

DOOSAN

DL250TC

DOOSAN DL06

KOMATSU

WA250-6

KOMATSU SAA6D107E-1H-W

KOMATSU

WA250PZ-6

KOMATSU SAA6D102E

KOMATSU

WA270-8

KOMATSU SAA6D107E-3

KOMATSU

WA320-6

KOMATSU SAA6D107E-1J-W

KOMATSU

WA320-8

KOMATSU SAA6D107E-3

KOMATSU

WA320PZ-6

KOMATSU SAA6D107E-1

e) Máy ủi

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

KOMATSU

D61E-12

KOMATSU S6D114E-1A-W

KOMATSU

D61EX-12

KOMATSU S6D114E-1A-W

KOMATSU

D61EX-15

KOMATSU SAA6D107E-1

KOMATSU

D61EX-15E0-BW

KOMATSU SAA6D107E-1KB-W

KOMATSU

D61PX-12

KOMATSU S6D114E-1A-W

KOMATSU

D61PX-15

KOMATSU SAA6D107E-1

KOMATSU

D61PX-15E0-BW

KOMATSU SAA6D107E-1KB-W

KOMATSU

D61PX-24

KOMATSU SAA6D107E-3F

KOMATSU

D63E-12

KOMATSU SA6D114E-2

KOMATSU

D68ESS-12

KOMATSU S6D114E-1-KB

f) Máy nghiền

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

KOMATSU

BR380JG-1-M1

KOMATSU SAA6D102E-2DD-8

LIUGONG

925LC

CUMMINS 6BTA5.9C

LIUGONG

CLG922E

CUMMINS QSB6.7

5.2 Máy nông nghiệp

a) Máy gặt

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

JOHN DEERE

4895

John Deere 4045T

JOHN DEERE

4990

John Deere 6068

JOHN DEERE

4995

John Deere 6068

b) Máy khai thác gỗ

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

JOHN DEERE

643H

John Deere 6068T

JOHN DEERE

740

740

JOHN DEERE

740

John Deere 6068H

JOHN DEERE

840

John Deere 6068H

JOHN DEERE

843H

John Deere 6068H

TIMBERJACK

1710

1710

c) Máy công suất

Thương hiệu

Model thiết bị

Động cơ

CASE/CASE IH

6591T

6591T

CASE/CASE IH

6591TA

6591TA

5.3 Xe tải

Thương hiệu

Model xe

Động cơ

FREIGHTLINER

FL50

CUMMINS ISB5.9

FREIGHTLINER

FL50

CUMMINS ISC

FREIGHTLINER

FL60

CUMMINS ISB5.9

FREIGHTLINER

FL60

CUMMINS ISC

FREIGHTLINER

FL70

CUMMINS ISB5.9

FREIGHTLINER

FL70

CUMMINS ISC

FREIGHTLINER

FL80

CUMMINS ISC

FREIGHTLINER

FL80

MERCEDES-BENZ MBE900

FREIGHTLINER

FL80

CATERPILLAR 3126

FREIGHTLINER

FL80

CUMMINS ISB5.9

FREIGHTLINER

FLN

FLN

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế P533781

Donaldson P533781 là lọc gió an toàn được lắp phía sau lọc gió chính trong bầu lọc khí. Khi kiểm tra hoặc thay thế, cần thực hiện đúng quy trình để hạn chế bụi xâm nhập vào đường nạp động cơ.

6.1 Kiểm tra trước khi tháo lọc

Trước khi bảo dưỡng, hãy tắt động cơ và chờ các bộ phận trong khoang máy nguội xuống. Đỗ thiết bị trên nền phẳng, kéo phanh và thực hiện các biện pháp an toàn theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Chuẩn bị găng tay, kính bảo hộ, khăn sạch và phần tử lọc thay thế đúng mã. Không tháo bầu lọc khi động cơ đang hoạt động hoặc tại khu vực có nhiều bụi.

6.2 Kiểm tra lọc gió chính

Mở nắp bầu lọc và kiểm tra tình trạng của lọc gió chính. Nếu lọc chính bị bẩn, rách, biến dạng hoặc lắp sai vị trí, cần xử lý theo hướng dẫn bảo dưỡng của thiết bị.

Không để bụi rơi vào phía đường khí sạch trong quá trình tháo lọc chính. Có thể che tạm thời cửa nạp khí sạch bằng vật liệu sạch, phù hợp và không để vật che lọt vào đường ống.

6.3 Kiểm tra Donaldson P533781

Sau khi tiếp cận phần tử Safety, cần kiểm tra các vị trí sau:

  • Vật liệu lọc có bị rách, thủng hoặc biến dạng hay không.
  • Bề mặt phần tử có dấu hiệu bụi lọt qua hoặc bám bất thường hay không.
  • Vòng làm kín RadialSeal™ có bị nứt, chai cứng hoặc biến dạng hay không.
  • Thân lọc có bị móp, nứt hoặc hư hỏng trong quá trình tháo lắp hay không.
  • Phần tử có đúng mã P533781 và đúng kích thước của bầu lọc hay không.
  • Khu vực tiếp xúc làm kín trong bầu lọc có sạch và không có vật cản hay không.

Không nên tiếp tục sử dụng phần tử có dấu hiệu hư hỏng. Lọc an toàn không được thiết kế để vệ sinh và sử dụng lại bằng cách thổi khí nén hoặc rửa bằng dung dịch.

6.4 Các bước thay thế Donaldson P533781

Tắt động cơ và mở bầu lọc

Tắt động cơ, chờ thiết bị dừng hoàn toàn và mở nắp bầu lọc theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Tránh mở bầu lọc tại khu vực có gió mạnh hoặc nhiều bụi.

Tháo lọc gió chính

Tháo lọc gió chính để tiếp cận phần tử lọc an toàn. Thực hiện nhẹ nhàng, không để bụi bẩn rơi vào đường khí sạch hoặc bên trong bầu lọc.

Tháo lọc gió an toàn cũ

Lọc RadialSeal™ có thể bám chặt vào cổ bầu lọc do lực nén đàn hồi của vòng làm kín. Khi tháo, cần nắm nhẹ phần mép ngoài của phần tử lọc.

Lắc nhẹ hoặc xoay nhẹ phần tử theo hướng phù hợp để tản lực và phá vỡ lực hút giữa vòng làm kín với cổ bầu lọc. Sau đó, kéo phần tử ra một cách từ từ và đều lực.

Không kéo giật mạnh, không dùng tuốc-nơ-vít hoặc dụng cụ sắc nhọn để cạy phần tử lọc. Những thao tác này có thể làm rách vật liệu lọc, hỏng vòng làm kín hoặc gây biến dạng bầu lọc.

Vệ sinh bên trong bầu lọc

Dùng khăn sạch, không xơ để vệ sinh bên trong bầu lọc. Chú ý khu vực tiếp xúc với vòng làm kín RadialSeal™.

Không để bụi, giẻ lau hoặc vật lạ lọt vào đường khí sạch. Không sử dụng hóa chất hoặc dung môi có thể làm hư hỏng vật liệu làm kín.

Lắp lọc gió an toàn mới

Đối chiếu mã sản phẩm trước khi lắp. Đặt Donaldson P533781 đúng chiều và đúng vị trí trong bầu lọc.

Đảm bảo vòng làm kín tiếp xúc đều với bề mặt lắp đặt. Không dùng dầu, mỡ hoặc chất bôi trơn lên vòng làm kín nếu nhà sản xuất thiết bị không yêu cầu.

Lắp lại lọc gió chính

Sau khi lắp lọc gió an toàn, lắp lại lọc gió chính đúng vị trí. Kiểm tra các điểm tiếp xúc và bảo đảm phần tử lọc không bị nghiêng hoặc lệch.

Đóng nắp bầu lọc và siết các khóa hoặc đai giữ theo đúng hướng dẫn kỹ thuật của thiết bị.

6.5 Thời điểm thay lọc gió an toàn

Lọc gió an toàn nên được thay sau khoảng 3 lần thay lọc gió chính, hoặc thay ngay khi phát hiện phần tử bị bẩn, rách, biến dạng hoặc có dấu hiệu hư hỏng.

Không nên vệ sinh lọc an toàn để tiếp tục sử dụng. Khi phần tử Safety đã đến thời điểm thay thế, cần sử dụng sản phẩm mới đúng mã và đúng cấu hình của bầu lọc.

Chu kỳ thay thế thực tế có thể thay đổi theo điều kiện làm việc, mức độ bụi và khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị.

6.6 Kiểm tra sau khi thay thế

Sau khi hoàn tất, kiểm tra lại các nội dung sau:

  • Nắp bầu lọc đã được đóng kín.
  • Các khóa, kẹp hoặc bu lông đã được cố định.
  • Đường ống nạp khí không bị lỏng, nứt hoặc hở.
  • Không còn khăn lau, dụng cụ hoặc vật lạ trong bầu lọc.
  • Đèn cảnh báo lọc gió, nếu có, hoạt động bình thường.
  • Động cơ khởi động và vận hành ổn định.

Nếu xuất hiện tiếng hút khí bất thường, cảnh báo lọc gió hoặc dấu hiệu bụi lọt vào đường nạp, cần dừng thiết bị để kiểm tra lại.

6.7 Lưu ý khi bảo dưỡng

  • Donaldson P533781 là lọc gió an toàn, không thay thế cho lọc gió chính. Không tự ý tháo bỏ phần tử Safety nếu thiết kế bầu lọc yêu cầu sử dụng phần tử này.
  • Khi thay thế, cần đối chiếu mã P533781, kiểu RadialSeal™, kích thước phần tử và hướng dẫn kỹ thuật của thiết bị. Việc lắp đúng giúp duy trì cấu hình làm kín và hoạt động của hệ thống lọc khí.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của Donaldson tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “P533781 – LỌC GIÓ DONALDSON CHO MÁY KOMATSU, DOOSAN, HYUNDAI, JOHN DEERE VÀ XE TẢI FREIGHTLINER”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail