Description
1. Tổng quan về Fleetguard AF25139M
Fleetguard AF25139M là lọc gió sơ cấp dành cho hệ thống nạp khí của động cơ diesel. Sản phẩm giúp hạn chế bụi bẩn và tạp chất đi vào bên trong động cơ. Thiết kế lọc phù hợp với các hệ thống yêu cầu khả năng lọc khí ổn định.
AF25139M thuộc dòng Magnum, hướng đến nhu cầu vận hành trong nhiều điều kiện khác nhau. Lọc gió được thiết kế để duy trì luồng khí sạch trong quá trình động cơ hoạt động. Khả năng lọc hiệu quả góp phần hỗ trợ quá trình đốt cháy nhiên liệu ổn định hơn.
Sản phẩm có thể được sử dụng trên nhiều loại động cơ và thiết bị chuyên dụng. Việc lựa chọn đúng mã lọc giúp hệ thống nạp khí hoạt động phù hợp với thiết kế. AF25139M cũng hỗ trợ bảo vệ các bộ phận bên trong động cơ khỏi tạp chất.
Để đảm bảo khả năng tương thích, người dùng nên đối chiếu mã lọc trước khi thay thế. Việc kiểm tra định kỳ giúp phát hiện tình trạng bám bụi và suy giảm khả năng lọc.
2. Cấu tạo Fleetguard AF25139M
2.1 Vật liệu lọc
AF25139M sử dụng phần tử lọc chuyên dụng thuộc dòng Magnum RS, được thiết kế cho lọc gió sơ cấp. Cấu trúc vật liệu lọc tạo diện tích tiếp xúc phù hợp, giúp giữ lại bụi và tạp chất trong luồng khí nạp. Fleetguard mô tả Magnum RS có khả năng duy trì hiệu quả lọc trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
2.2 Gioăng làm kín hướng kính
AF25139M sử dụng thiết kế radial seal, tạo vị trí làm kín giữa phần tử lọc và cụm lọc khí. Kiểu làm kín này giúp hạn chế khả năng không khí đi tắt qua khu vực tiếp giáp. Đường kính trong khoảng 173,0 mm hỗ trợ xác định kích thước vị trí lắp đặt.
2.3 Thân và kết cấu phần tử lọc
Phần tử lọc có kết cấu dạng trụ với kích thước tương đối lớn, phù hợp các hệ thống nạp khí lưu lượng cao. Chiều cao được công bố ở mức 390,0 mm, trong khi đường kính ngoài đầu 2 đạt 331,7 mm. Đường kính ngoài lớn nhất khoảng 326,3 mm theo thông số bạn cung cấp.
2.4 Kích thước và khả năng lọc
AF25139M có chiều dài khoảng 387,4 mm và đường kính trong khoảng 171,8 mm. Sản phẩm được kiểm tra hiệu suất theo ISO 5011, với hiệu suất toàn vòng đời được công bố ở mức 99,9%.
3. Ưu điểm của Fleetguard AF25139M
- Hiệu suất lọc cao: AF25139M có hiệu suất toàn vòng đời 99,9%, được đánh giá theo tiêu chuẩn ISO 5011. Khả năng giữ bụi tốt giúp hạn chế tạp chất đi vào hệ thống nạp khí và hỗ trợ bảo vệ các chi tiết bên trong động cơ.
- Thiết kế Radial Seal: Cấu trúc gioăng làm kín hướng kính giúp phần tử lọc duy trì tiếp xúc ổn định với vị trí lắp đặt. Thiết kế này hỗ trợ hạn chế rò rỉ khí tại khu vực tiếp giáp trong quá trình vận hành.
- Kích thước phần tử lớn: AF25139M có chiều cao 390,0 mm và đường kính ngoài khoảng 330 mm. Kích thước lớn tạo điều kiện bố trí diện tích vật liệu lọc phù hợp với các hệ thống nạp khí có lưu lượng cao.
- Hỗ trợ duy trì luồng khí nạp: Phần tử lọc được thiết kế để vừa giữ lại bụi bẩn, vừa hỗ trợ duy trì lượng khí cần thiết cho động cơ. Điều này đặc biệt quan trọng với các hệ thống động cơ diesel làm việc thường xuyên.
- Hỗ trợ bảo vệ động cơ: Việc kiểm soát bụi trong khí nạp giúp hạn chế lượng tạp chất tiếp xúc với các chi tiết bên trong động cơ. Nhờ đó, lọc góp phần duy trì điều kiện vận hành ổn định cho hệ thống.
- Hỗ trợ quá trình đốt cháy: Luồng khí nạp sạch giúp động cơ duy trì điều kiện cung cấp không khí phù hợp. Đây là yếu tố cần thiết để quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra ổn định.
4. Nguyên lý hoạt động của Fleetguard AF25139M
4.1 Tiếp nhận không khí bẩn
Khi động cơ hoạt động, hệ thống nạp tạo dòng không khí đi qua cụm lọc gió. Không khí bên ngoài mang theo bụi, cát và các tạp chất có kích thước khác nhau. AF25139M tiếp nhận dòng khí này trước khi không khí đi vào động cơ.
4.2 Giữ lại tạp chất
Không khí đi qua vật liệu lọc của AF25139M, trong khi các hạt bụi bị giữ lại trên và bên trong lớp vật liệu. Không khí sau lọc tiếp tục di chuyển qua phần tử lọc đến đường nạp động cơ. Hiệu suất toàn vòng đời được công bố ở mức 99,9% theo tiêu chuẩn ISO 5011.
4.3 Làm kín tại vị trí lắp đặt
Thiết kế Radial Seal tạo vùng tiếp xúc làm kín giữa phần tử lọc và cụm lọc. Cấu trúc này giúp hạn chế không khí chưa được lọc đi qua khu vực tiếp giáp. Nhờ đó, dòng khí sau lọc được đưa vào hệ thống nạp theo đúng đường dẫn.
4.4 Tích tụ bụi trong quá trình sử dụng
Khi thời gian vận hành tăng, bụi bẩn dần tích tụ trên vật liệu lọc. Lượng bụi tích tụ nhiều có thể làm tăng trở lực của dòng khí qua phần tử lọc. Vì vậy, cần kiểm tra tình trạng lọc theo điều kiện vận hành và hướng dẫn của nhà sản xuất.
4.5 Cung cấp khí sạch cho động cơ
Sau khi đi qua AF25139M, dòng khí đã được loại bỏ phần lớn tạp chất tiếp tục đến động cơ. Nguồn khí sạch giúp hỗ trợ quá trình đốt cháy và góp phần bảo vệ các chi tiết bên trong động cơ.
5. Ứng dụng của Fleetguard AF25139M
Fleetguard AF25139M được ứng dụng trên nhiều dòng xe tải, xe buýt và xe chuyên dụng sử dụng động cơ diesel. Dữ liệu ứng dụng bao gồm International, Freightliner, Sterling Truck, Autocar, Volvo, Ford cùng nhiều thương hiệu khác. Phạm vi model trải dài từ các dòng xe đời cũ đến những mẫu xe đời mới.
International
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| HX515 | A26, N13 | 2017–2021 |
| HX520 | A26, X15 | 2018–2021 |
| HX615 | A26, N13 | 2017–2021 |
| HX620 | X15 | 2021 |
| ProStar | C13, C15, CT13, ISM11, ISX, ISX15 | 2006–2008 |
| 5500 / 5500I / PayStar 5500I | C10, C12, C13, C15, C16, CT13, DT530, ISM, ISM11, ISX, N14, MaxxForce 11, MaxxForce 13, Series 60, 3406 | 2001–2008 |
| 5600 / 5600I / PayStar 5600I | C10, C12, C13, C15, C16, CT13, DT530, HT530, ISM, ISM11, ISL9, ISX, ISX15, N14, MaxxForce 11, MaxxForce 13, MaxxForce 15, Series 60, 3406, 3406E | 2001–2008 |
| 5900 / 5900I / PayStar 5900I | C10, C12, C13, C15, CT13, DT530, ISM, ISM11, ISX, ISX15, N14, MaxxForce 11, MaxxForce 13, MaxxForce 15, Series 60, 3406 | 2001–2012 |
| 9100I / 9100I SBA | C10, C12, C13, C15, 3406, ISM11, N14, Series 60 | – |
| 9200I / 9200I SBA / 9200 SBA | C10, C11, C12, C13, C15, ISM, ISM11, ISL9, ISX, ISX15, N14, MaxxForce 13, MaxxForce 15, Series 60, 3406 | 2001–2008 |
| 9400 / 9400I / 9400I SBA | C10, C12, C13, C15, DT530, ISM, ISM11, ISX, N14, MaxxForce 13, Series 60, 3406 | 2001–2008 |
| 9800I | C12, C13, DT530, ISM11, ISX, MaxxForce 13, MaxxForce 15, Series 60 | 2001–2008 |
| 9900 / 9900I | C10, C12, C13, C15, C16, ISM, ISM11, ISX, ISX15, N14, MaxxForce 13, MaxxForce 15, Series 60, 3406 | 2001–2017 |
| 9900IX / 9900IX SFA | C15, C16, HT530, ISM11, ISX, N14, Series 60, 3406 | 2007–2008 |
| 9900 SFA | C12, ISM11, ISX, N14, Series 60 | – |
| 5000 Series | ISM11 | – |
| S3600 | Series 60 | 1996 |
Freightliner
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| Columbia / Columbia 112 / Columbia 120 | C12, C13, C15, C16, DD13, DD15, ISM11, ISX15, MBE4000, Series 60 | 2003–2020 |
| Condor | C7, ISL9 | 2005–2011 |
| Century Class / Century Class S/T | C11, C12, C13, C15, DD15, ISM11, MBE4000, N14, Series 60 | 2005–2008 |
| Coronado | C15, C16, Series 60 | 2006–2008 |
| CST112 / CST120 | C13, C15, C16, ISM11, MBE4000, Series 60 | 2002–2008 |
| FLD120 / FLD120SD / FLD132 | M11, N14, ISM11, MBE4000, Series 60 | 1995–2008 |
| Argosy | C10, C12, C15, ISM11, Series 60, DD13 | 2000–2017 |
| Classic XL | Series 60 | 2008 |
Sterling Truck và Western Star
| Thương hiệu | Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| Western Star | 4964SX | MBE4000 | – |
| Sterling Truck | L7500 / L7500 L-Line | ISC8.3, MBE4000 | 2008–2010 |
| Sterling Truck | L8500 | ISC8.3 | 2008–2010 |
| Sterling Truck | L9500 / LT9500 | C13, C15, CT13, DD13, DD15, ISM11, MBE4000, Series 60 | 1999–2010 |
| Sterling Truck | L-LINE | CT13, DD13, MBE4000, Series 60 | 2008–2009 |
| Sterling Truck | LT9501 / LT9513 | DD15, ISM11, Series 60 | 2009 |
| Sterling Truck | A9500 / A-LINE / A-LINE A9500 | C15, CT13, MBE4000, Series 60 | 2005–2010 |
| Sterling Truck | AT9500 | CT13, MBE4000, Series 60 | 1999–2009 |
| Sterling Truck | AT9513 | M11, Series 60 | – |
| Sterling Truck | ST9500 | C12, C15, C16, 3126, 3406, ISM11, MBE4000, Series 60 | – |
| Sterling Truck | LT7500 | ISC8.3, MBE4000 | – |
| Sterling Truck | Condor | C7 | 2008–2009 |
Autocar
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| Xpeditor / XPEDITOR | ISL9, ISL-G, ISL G (8.9), ISM11, L9 | 2003–2017 |
| XPEDITOR ACX | ISL9, ISL-G, ISL G (8.9), ISM11, ISX12 | 2012–2016 |
| XPEDITOR WX / WXLL | ISL9, ISL-G, ISM11 | 2005–2011 |
| ACL | N14, ISM11 | – |
| Xspotter Off Road | QSB 6.7 | 2015 |
Volvo
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| VNL Series | ISX15 | 2006–2012 |
| WG / WG64 | L10, M11, N14, 3306, Series 60, VED7 | 1999 |
| WX | N14 | – |
Ford
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| LT9000 | M11, 3176 Diesel | 1997– – |
| LT9513 / L9513 | N14 | 1997– – |
| Aeromax 120 | N14, 3406E | 1994 |
| LTL9000 | 3176 Diesel, 3406, Series 60 | 1985–1988 |
| LTA9000 | N14 | – |
| CL9000 | 3406 | – |
| LL9000 | L10, N14, 3176 Diesel | – |
| L9000 | 3176 Diesel | – |
| L8000 | 3176 Diesel | – |
| LS8000 | 3176 Diesel | – |
| LNT9000 | 3176 Diesel | – |
Blue Bird và các thương hiệu khác
| Thương hiệu | Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| Blue Bird | All American RE | L9 | 2018–2021 |
| Blue Bird | Vision School Bus | V10-6.8L-415-S | 2018 |
| Motor Coach Industries | J4500 | ISX | 2014 |
| Van Hool | T2100 | ISM11, Series 60 | 2007–2008 |
| Crane Carrier | Low Entry | ISM11 | 2006 |
| Mercedes-Benz | 1423/51, 1623/51L, 1623/58 | OM 906 LA | – |
| White | WG64 | L10 | 1994 |
| White | WHR64T | L10 | 1993 |
| White | WHS64 | N14 | 1985 |
| General Motors | WG | L10, TD122, N14 | – |
| General Motors | WHLB | N14 | – |
| General Motors | WHM | N14 | – |
| General Motors | FE64 | VED7 | – |
Lưu ý: Khi xác nhận khả năng thay thế, nên đối chiếu thêm mã lọc, kích thước và kiểu làm kín của hệ thống.
6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế Fleetguard AF25139M
6.1 Kiểm tra Fleetguard AF25139M
Việc kiểm tra lọc gió Fleetguard AF25139M nên được thực hiện định kỳ. Tần suất kiểm tra phụ thuộc vào môi trường và điều kiện vận hành. Xe hoạt động tại nơi nhiều bụi cần được kiểm tra thường xuyên hơn.
1. Kiểm tra bên ngoài
Tắt động cơ và mở nắp cụm lọc gió trước khi kiểm tra. Quan sát bên ngoài phần tử lọc để phát hiện bụi bẩn hoặc dấu hiệu bất thường. Kiểm tra đồng thời gioăng làm kín và khu vực tiếp xúc với vỏ lọc.
2. Kiểm tra tình trạng vật liệu lọc
Tháo phần tử lọc khỏi cụm lọc theo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị. Quan sát mức độ bám bụi trên vật liệu lọc. Không nên chỉ đánh giá thời điểm thay lọc dựa trên màu sắc bên ngoài.
3. Kiểm tra dấu hiệu hư hỏng
Kiểm tra phần tử lọc xem có rách, móp, biến dạng hoặc hư hỏng hay không. Đặc biệt chú ý khu vực gioăng và các vị trí tiếp xúc với cụm lọc. Nếu phát hiện hư hỏng, nên thay thế phần tử lọc.
4. Kiểm tra trở lực dòng khí
Nếu hệ thống có đồng hồ hoặc cảm biến báo trở lực, cần kiểm tra theo thông số của nhà sản xuất. Khi trở lực tăng cao do bụi tích tụ, khả năng cung cấp khí cho động cơ có thể bị ảnh hưởng. Không nên tự ý bỏ qua cảnh báo hoặc tiếp tục sử dụng lọc đã quá bẩn.
6.2 Các trường hợp nên thay lọc
Fleetguard AF25139M nên được thay khi phần tử lọc bị hư hỏng hoặc không còn đáp ứng yêu cầu vận hành. Có thể xem xét thay lọc khi vật liệu lọc bị rách, biến dạng hoặc gioăng làm kín bị hỏng.
Ngoài tình trạng thực tế, thời điểm thay lọc cần dựa trên hướng dẫn bảo dưỡng của nhà sản xuất xe hoặc động cơ. Với môi trường nhiều bụi, chu kỳ kiểm tra có thể cần thực hiện thường xuyên hơn.
6.3 Quy trình thay Fleetguard AF25139M
Bước 1: Tắt động cơ
Đỗ xe tại vị trí an toàn và tắt động cơ hoàn toàn. Chờ các bộ phận liên quan ổn định trước khi tiến hành bảo dưỡng.
Bước 2: Mở cụm lọc gió
Mở nắp hoặc các khóa giữ của vỏ lọc gió. Thực hiện thao tác cẩn thận để tránh làm rơi bụi vào đường nạp. Không để vật lạ đi vào phía sau phần tử lọc.
Bước 3: Tháo lọc cũ
Tháo Fleetguard AF25139M cũ khỏi vị trí lắp đặt. Hạn chế va đập hoặc rung lắc mạnh trong quá trình tháo. Sau khi tháo, kiểm tra bên trong cụm lọc để phát hiện bụi hoặc tạp chất.
Bước 4: Vệ sinh cụm lọc
Làm sạch khu vực bên trong vỏ lọc bằng phương pháp phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất. Không để bụi bẩn lọt vào đường khí sạch phía sau phần tử lọc. Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của gioăng trước khi lắp lọc mới.
Bước 5: Lắp lọc mới
Đặt Fleetguard AF25139M mới đúng chiều và đúng vị trí trong cụm lọc. Đảm bảo gioăng làm kín tiếp xúc đúng với bề mặt lắp đặt. Không dùng lực quá mạnh để ép hoặc làm biến dạng phần tử lọc.
Bước 6: Đóng và cố định vỏ lọc
Lắp lại nắp cụm lọc và khóa chặt các vị trí giữ. Kiểm tra toàn bộ khu vực tiếp giáp trước khi khởi động động cơ. Đảm bảo nắp lọc được cố định chắc chắn.
Bước 7: Kiểm tra sau thay thế
Khởi động động cơ và quan sát hoạt động của hệ thống nạp khí. Kiểm tra các cảnh báo liên quan đến lọc gió hoặc trở lực nếu xe được trang bị. Sau đó kiểm tra lại cụm lọc để đảm bảo không có dấu hiệu rò rỉ hoặc lắp sai vị trí.
6.4 Lưu ý khi kiểm tra và thay thế
- Không nên vệ sinh hoặc tái sử dụng Fleetguard AF25139M nếu nhà sản xuất không cho phép. Việc vệ sinh không đúng phương pháp có thể làm ảnh hưởng đến vật liệu lọc và gioăng làm kín.
- Không để bụi lọt vào đường khí sạch trong quá trình bảo dưỡng. Khi thay thế, cần đối chiếu đúng mã AF25139M, kích thước và kiểu lắp đặt. Nếu hệ thống có cảm biến hoặc chỉ báo trở lực, cần kiểm tra lại sau khi hoàn tất bảo dưỡng.
✅Đại lý ủy quyền chính thức của Fleetguard tại Việt Nam
☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com





Reviews
There are no reviews yet.