Mô tả
MỤC LỤC
Toggle1. Tổng quan Fleetguard AF25627
Fleetguard AF25627 là lọc gió chính dành cho hệ thống nạp khí của động cơ diesel. Sản phẩm thuộc dòng Magnum RS™, phù hợp với các thiết bị làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Lọc gió giúp hạn chế bụi bẩn và tạp chất xâm nhập vào đường khí nạp. Qua đó, sản phẩm hỗ trợ duy trì nguồn khí sạch cho quá trình đốt cháy nhiên liệu. Thiết kế Radial Seal giúp tăng độ kín giữa lọc và vị trí lắp đặt.
AF25627 phù hợp với nhiều thiết bị công trình và máy móc sử dụng động cơ diesel. Sản phẩm hỗ trợ duy trì lưu lượng khí phù hợp cho hệ thống nạp khí. Khi lựa chọn, cần đối chiếu mã lọc và thông số với thiết bị thực tế.
Việc kiểm tra định kỳ giúp phát hiện tình trạng lọc bẩn hoặc hư hỏng kịp thời. Thay lọc đúng thời điểm góp phần duy trì hiệu quả hoạt động của hệ thống nạp khí.
2. Cấu tạo Fleetguard AF25627
2.1 Vật liệu lọc
Fleetguard AF25627 sử dụng vật liệu lọc chuyên dụng cho hệ thống khí nạp động cơ diesel. Vật liệu lọc có nhiệm vụ giữ lại bụi và tạp chất trong luồng khí đi vào động cơ. Hiệu suất toàn vòng đời của sản phẩm đạt 99,9% theo tiêu chuẩn ISO 5011.
2.2 Thiết kế Radial Seal
AF25627 thuộc dòng Magnum RS™, sử dụng thiết kế làm kín Radial Seal. Kiểu thiết kế này giúp phần tử lọc tạo độ kín tại vị trí lắp đặt. Cấu trúc này cũng hỗ trợ hạn chế khí bẩn đi qua ngoài vật liệu lọc.
2.3 Kích thước phần tử lọc
Sản phẩm có chiều cao 524,00 mm và chiều dài 523,50 mm. Đường kính ngoài lớn nhất đạt 310,00 mm, trong khi đường kính trong đầu lớn nhất đạt 179,50 mm. Các kích thước này cần được đối chiếu trước khi thay thế.
2.4 Khả năng đáp ứng lưu lượng khí
AF25627 có lưu lượng định mức 31,00 m³/phút, đáp ứng nhu cầu khí nạp của các hệ thống động cơ tương ứng. Cấu tạo phần tử lọc được thiết kế để duy trì khả năng lọc trong quá trình vận hành.
3. Ưu điểm của Fleetguard AF25627
3.1 Hiệu suất lọc cao
Fleetguard AF25627 có hiệu suất toàn vòng đời đạt 99,9%. Khả năng này giúp hạn chế bụi và tạp chất đi vào động cơ.
3.2 Thiết kế Radial Seal
Thiết kế Radial Seal tạo độ kín tại vị trí lắp đặt. Cấu trúc này giúp hạn chế nguy cơ khí bẩn đi qua ngoài vật liệu lọc.
3.3 Khả năng đáp ứng lưu lượng
AF25627 có lưu lượng định mức 31,00 m³/phút. Thông số này hỗ trợ đáp ứng nhu cầu khí nạp của hệ thống tương ứng.
3.4 Phù hợp môi trường làm việc khắc nghiệt
Dòng Magnum RS™ được phát triển cho các thiết bị hoạt động trong môi trường nhiều bụi. Đây là đặc điểm phù hợp với máy công trình và thiết bị diesel.
3.5 Kích thước lớn
Sản phẩm có chiều cao 524,00 mm và đường kính ngoài 310,00 mm. Kích thước này tạo không gian lọc phù hợp với các hệ thống nạp khí tương ứng.
3.6 Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 5011
Hiệu suất của AF25627 được kiểm tra theo ISO 5011. Tiêu chuẩn này giúp đánh giá khả năng lọc của phần tử trong điều kiện thử nghiệm quy định.
4. Nguyên lý hoạt động của Fleetguard AF25627
4.1 Không khí đi vào lọc
Khi động cơ hoạt động, không khí bên ngoài được hút vào hệ thống nạp. Luồng khí mang theo bụi, cát và các tạp chất trong môi trường làm việc.
4.2 Bụi được giữ lại
Không khí đi qua vật liệu lọc của Fleetguard AF25627. Các hạt bụi và tạp chất được giữ lại trên hoặc bên trong vật liệu lọc. Phần khí đã được lọc tiếp tục đi về phía đường nạp động cơ.
4.3 Không khí sạch đi vào động cơ
Sau quá trình lọc, luồng khí sạch được đưa vào động cơ để phục vụ quá trình đốt cháy nhiên liệu. Thiết kế lọc phù hợp giúp duy trì lưu lượng khí cần thiết cho hệ thống nạp.
4.4 Tạp chất tích tụ theo thời gian
Trong quá trình sử dụng, bụi bẩn sẽ dần tích tụ trên vật liệu lọc. Khi lượng bụi tăng, trở lực của phần tử lọc cũng có xu hướng tăng. Vì vậy, cần kiểm tra và thay lọc theo tình trạng thực tế hoặc khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị.
5. Ứng dụng của Fleetguard AF25627
5.1 Máy công trình
a) Máy xúc Komatsu
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| PC2000 | – | – |
| PC2000-8 | SAA12V140E-3 | 2007 |
| PC300-8, PC300HD-7EO, PC300HD-8, PC300LC-7EO, PC300LC-8, PC300LL-7EO | SAA6D114E-3 | – |
| PC340LC-7EO | – | – |
| PC350-8K | – | 2008 |
| PC350-8, PC350HD-8 | SAA6D114E-3 | 2007 |
| PC400-7 | SAA6D125-3 | 2004 |
| PC400-7EO, PC400-8, PC400-8R, PC400LC-7EO, PC400LC-8, PC400LC-8R | SAA6D125E-5 | – |
| PC400LC-7 | SAA6D125-3 | 2004 |
| PC400LC-7 | SAA6D125E | – |
| PC400LC-7MH | SAA6D125-3 | 2004 |
| PC400LC-7MH | SAA6D125E | – |
| PC450-7 | – | 2004 |
| PC450-7 | – | – |
| PC450-7EO | SAA6D125E-5 | – |
| PC450-8, PC450-8R, PC450LC-8, PC450LC-8R, PC450LCHD-8 | SAA6D125E-5F | – |
| PC490-10, PC490LC-10 | SAA6D125E-6 | – |
| PC550LC-8 | SAA6D125E-5 | – |
| PC600-7K | – | 2006 |
| PC600-8 | SAA6D140E-5 | 2006 |
| PC600LC-7, PC600LC-7MH | SA6D140E-3 | 2004 |
| PC600LC-8 | SAA6D140E-5 | 2006 |
| PC650LC-8EO | SAA6D140E-5 | 2011 |
| PC700LC-8EO | SAA6D140E-5 | – |
| PC750LC-7, PC750LC-7MH | SAA6D140E | – |
| PC800 | – | 2006 |
| PC800-7 | – | 2006 |
| PC800-8, PC800-8EO, PC800-8K, PC800LC-8, PC800LC-8EO, PC800LC-8K | SAA6D140E-5 | – |
| PC850-8, PC850-8EO, PC850-8R, PC850-8R1, PC850SE-8, PC850SE-8EO, PC850SE-8R, PC850SE-8R1 | SAA6D140E-5 | 2007 |
| PC1250-7 | SAA6D170E-3 | – |
| PC1250-7 | SAA6D170E | – |
| PC1250-8, PC1250LC-8, PC1250SP-8 | SAA6D170E-5 | – |
| PC1250SP-8R | – | – |
b) Máy xúc các thương hiệu khác
| Thương hiệu | Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| Caterpillar | 345B, 345 BL, 345 BLME | – | – |
| Caterpillar | 345B L, 345B LC, 345B Series II, 345B LC Series II | 3176C | – |
| Caterpillar | 345B Series II | 3176C | 2011 |
| Caterpillar | 345C | – | 2011 |
| Caterpillar | 345C MHPU | – | 2011 |
| Caterpillar | 345D | – | 2011 |
| Caterpillar | 345 | C13 | – |
| Caterpillar | 349D, 349D L | C13 ACERT | – |
| Caterpillar | 349E L, 349E VG | C13 | 2011 |
| Caterpillar | 352F VG | C13 | 2015 |
| Caterpillar | W345C | CAT | – |
| Volvo | 308 | TD100 | – |
| Volvo | EC220D | D6H | 2012–2016 |
| Volvo | EC340D | D13H-D | 2011–2014 |
| Volvo | EC350E | D13J | 2019–2021 |
| Volvo | EC380D | D13H-D | 2012 |
| Volvo | EC380 EL | D13J | 2015–2018 |
| Liebherr | A312 Litronic | BF4M1013E | 2008 |
| JCB | 185 | 6BTA5.9 | – |
| Akerman | 3 | TD30 | – |
| Akerman | 11 | D70A | – |
| Akerman | 11B | TD70B | – |
| Akerman | 21 | TD100 | – |
| Akerman | 25C, 25D | TD120FC/121G/L | – |
| Benati | 3.22 | – | – |
| Case IH | CX470B | AH6UZ1XYSS | 2009–2012 |
| Terex | S-17 E | – | – |
c) Máy ủi Komatsu
| Thương hiệu | Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| Komatsu | D155A-5 | – | – |
| Komatsu | D155AX-5, D155AX-5B, D155AX-5SL | SA6D140E | – |
| Komatsu | D155AX-6, D155AX-6SL | SAA6D140E-5 | – |
| Komatsu | D155AX-7 | SAA6D140E-6B | – |
| Komatsu | D155A-6R | SAA6D140E-5AG | – |
| Komatsu | D275AX-5 | – | – |
| Komatsu | D275AX-5EO | SAA6D140E-5 | – |
| Komatsu | D275AX-5EO | – | – |
| Komatsu | D275AX-5SL | SDA6D140E | – |
| Komatsu | D375A-5, D375A-5SL | SA6D170E | – |
| Komatsu | D375A-5, D375A-5SL | SA6D170E-3 | – |
| Komatsu | D375A-5EO | SA6D170E-5 | 2005 |
| Komatsu | D375A-5EO | – | – |
| Komatsu | D375A-6 | – | – |
| Komatsu | D475A-5 | – | – |
| Komatsu | D475A-5EO, D475ASD-5EO | SAA12V140E-3 | – |
| Komatsu | D475A-5EO, D475ASD-5EO | – | – |
| Case IH | 1150E, 1550 | 6-830 | – |
d) Máy xúc lật
| Thương hiệu | Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| Komatsu | WA500-3 | – | 2008 |
| Komatsu | WA500-3 | – | – |
| Komatsu | WA500-6 | SAA6D140E | 2006 |
| Komatsu | WA500-6 | – | – |
| Komatsu | WA500-6H | – | – |
| Komatsu | WA500-7 | SAA6D140E-6 | – |
| Komatsu | WA500-HLLG | SAA6D140E | 2006 |
| Komatsu | WA600-6 | – | – |
| Komatsu | WA700-3 | – | 2007 |
| Komatsu | WA700-3 | SAAD170E | – |
| Komatsu | WA800-3EO | SAA12V140E | – |
| Komatsu | WA800-3EO | SAA12V140E-3 | – |
| Komatsu | WA900-3EO | SAA12V140E-3 | – |
| Komatsu | WA1200-3, WA1200-3EO | QSK60 | – |
| Komatsu | WA1200-6 | – | – |
| Volvo | L120 | TD101G | – |
| Case IH | 680L | 6-590 | – |
| Case IH | 780C, 780D | 6-590 | – |
| Case IH | 721/B, 821/B | 6T-830 | – |
| Case IH | W36 | 17754000 | – |
e) Xe ben khai thác
| Thương hiệu | Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| Caterpillar | 735 | – | – |
| Caterpillar | 735B | C15 | 2012 |
| Caterpillar | 735C | C15 | – |
| Caterpillar | 735 | C15 | 2012 |
| Caterpillar | 740 | C15 | 2012 |
| Caterpillar | 740C | C18 | – |
| Caterpillar | 740E | 3406E | – |
| Caterpillar | 740E EJECTOR | C15 | 2012 |
| Caterpillar | 745C | C18 | – |
| Caterpillar | 770 | CAT | – |
| Caterpillar | 772 | CAT | – |
| Caterpillar | AD60 | C27TA ACERT | 2014 |
| Caterpillar | 730C | C13 | 2014 |
| Komatsu | HM300, HM300-1 | SAA6D125E | – |
| Komatsu | HM300-2, HM300-2R | SAA6D125E-5 | 2006 |
| Komatsu | HM300-3 | SAA6D125E-6 | 2012 |
| Komatsu | HM350, HM350-1 | SAA6D140E | – |
| Komatsu | HM400-1 | SAA6D140E-3 | 2008 |
| Komatsu | HM400-3 | SAA6D140E-5 | 2012 |
| Komatsu | HM400-3 | SAA6D140E-6 | 2012 |
| Komatsu | HD465-7 | SAA6D170E-3 | – |
| Komatsu | HD465-7EO | SAA6D170E-5 | – |
| Komatsu | HD605-7 | SAA6D170E-3 | – |
| Komatsu | HD605-7EO | SAA6D170E-5 | – |
| Komatsu | HD785-7 | SAA12V140E-3 | 2007 |
f) Thiết bị công trình khác
| Thương hiệu | Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| Caterpillar | TK1051 | CAT | – |
| Volvo | 5350 | – | – |
| Liebherr | MK63 | D936A7; Kranmotor | 2008 |
| Terex Advance | S-17 E | – | – |
| Komatsu | WD250, WD500 | – | – |
| Komatsu | WD600-3 | – | 2006 |
| Komatsu | WD600-6 | SAA6D170E-5A | 2009 |
| Komatsu | WD600-6 | – | – |
5.2 Máy nông nghiệp
a) Máy kéo
|
Thương hiệu |
Model |
Động cơ |
Năm |
|---|---|---|---|
|
Hurlimann |
85 |
BF4M-2012CE 56T |
2008 |
|
Hurlimann |
85 T/TB |
TCD 2012 L04 2V C3 MT62 |
2010 |
|
Hurlimann |
100 |
TIER III |
2008–2009 |
|
Hurlimann |
100 |
BF4M-2012CE 56T |
2008 |
|
Hurlimann |
100 Tradition |
B4FM-2012CE 71T |
2010 |
|
Hurlimann |
100 T/TB |
TCD 2012 L04 2V C3 MT72 |
2010 |
|
Hurlimann |
110 |
TIER III |
2008–2009 |
|
Hurlimann |
120 |
TCD 3.6L 04 Tier4i |
2008–2009 |
|
Hurlimann |
150 |
BF6M 2012C |
2008–2009 |
|
Hurlimann |
150.7, 165.7 |
BF6M1013EC |
2008–2009 |
|
Hurlimann |
COM 3 (85, 100, 110) |
TCD 2012 L4 2V |
2009 |
|
Deutz-Fahr |
85 Ecoline |
BF4M-2012CE 56T |
2010 |
|
Deutz-Fahr |
100 Ecoline |
B4FM-2012CE 71T |
2010 |
|
Deutz-Fahr |
TTV 420, TTV 430 |
TCD 2012 L04 |
2010 |
|
Deutz-Fahr |
5650 H |
BF6M1013FC |
– |
|
Deutz-Fahr |
29.6 LP, 150 Profiline, 357, 420, 430 |
– |
– |
b) Máy thu hoạch
|
Thương hiệu |
Model |
|---|---|
|
New Holland |
TF78, TX68 |
c) Thiết bị khác
|
Thương hiệu |
Model |
Động cơ |
|---|---|---|
|
Case IH |
650 |
4-390 |
|
Case IH |
1620 |
6T-590/6TA-590 |
|
Case IH |
1640 |
6TA-590 |
|
Case IH |
5220 |
4T-390 |
|
Case IH |
5230, 5240, 5250 |
6T-590 |
|
Case IH |
1150 E, 1550 |
6-830 |
|
Case IH |
721 / B, 821 / B |
6T-830 |
|
Case IH |
780 C, 780 D, 850 D / 855 D |
6-590 |
|
Case IH |
W 36 (17754000) |
– |
5.3 Xe tải
Peterbilt
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| 320 | ISX12 | 2011–2012 |
| 320 | ISL9 | – |
| 365 | X12 | 2019 |
| 520 | ISL G (8.9) | 2014–2020 |
| 520 | ISX12G | 2018–2019 |
| 520 | MX-11 | 2018–2025 |
| 520 | PX-9 | 2018–2025 |
| 520 | X12 | 2019–2020 |
Scania
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| L94 2 | – | 1996 |
| L124 2 | – | 1996 |
| L144 2 | – | 1996 |
| M94 | – | 1996 |
| M124 | – | 1996 |
| M144 | – | 1996 |
| R144 | DSC14 | 1996 |
| R144LA 4X2 | DSC14 | 1996 |
| R164 | DC16.02 | 1997 |
| R164 V8 | DC16.01 | 2000 |
| R164 V8 | DC16.02 | 2000 |
| R500 | DC16-500 | 2004–2006 |
| R560 | DC16 05-560 | 2006 |
| R560 | DC16 18-560 | 2007 |
| R580 | DC16 03-580 | 2004 |
| R620 | DC16 08 620 | 2006 |
| R620 | DC16 | 2007 |
| T144 | DSC14 | 1996 |
| T164 | DC16.01 | 2000 |
| T164 | DC16.02 | 2000 |
| T164 | DC16.01 | – |
| T500 | DC16-500 | 2004 |
| T580 | DC16-580 | 2004 |
Crane Carrier
| Model | Động cơ |
|---|---|
| LDT2 | C7 |
| LDT2 | C9 |
| LDT2 | C11 |
| LDT2 | ISC8.3 |
| LDT2 | ISL9 |
Kamaz
| Model | Động cơ | Năm |
|---|---|---|
| 5460 | 740.63 | 2010 |
| 5460 | 740.64 | 2010 |
| 5490 | OM 457 LA | 2013 |
| 6520 | 740.6 | 2010 |
| 6520 | 740.61 | 2010 |
| 6520 | 740.63 | 2010 |
| 65201 | 740.6 | 2010 |
| 65201 | 740.63 | 2010 |
| 65206 | OM 457 LA | 2014 |
| 65207 | OM 457 LA | 2014 |
| 6522 | 740.61 | 2010 |
| 65224 | 740.63 | 2010 |
| 65225 | 740.6 | 2010 |
| 65225 | 740.63 | 2010 |
| 6460 | 740.63 | 2010 |
6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế lọc gió Fleetguard AF25627
6.1 Kiểm tra Fleetguard AF25627
a) Kiểm tra bên ngoài
Trước khi kiểm tra, hãy tắt động cơ và chờ các bộ phận liên quan nguội. Mở khoang lọc gió theo hướng dẫn của từng loại máy nông nghiệp.
- Kiểm tra vỏ lọc và housing có bị nứt, móp hoặc biến dạng không.
- Kiểm tra phần tử lọc có bị rách, thủng hoặc hư hỏng không.
- Kiểm tra gioăng làm kín có bị chai cứng, nứt hoặc lệch khỏi vị trí lắp đặt không.
- Kiểm tra đường ống nạp khí và các mối nối có dấu hiệu lỏng, nứt hoặc rò rỉ không.
- Kiểm tra bên trong housing để phát hiện bụi bẩn bất thường.
Nếu phát hiện bụi ở phía sau lọc hoặc trên đường khí sạch, cần kiểm tra cả phần tử lọc, gioăng và hệ thống làm kín. Không nên tiếp tục vận hành khi phát hiện dấu hiệu lọt bụi vào động cơ.
b) Kiểm tra tình trạng vật liệu lọc
Không nên quyết định thay lọc chỉ dựa vào màu sắc hoặc lượng bụi nhìn thấy bên ngoài. Lọc gió có thể bị bẩn nhưng vẫn chưa đạt giới hạn bảo dưỡng.
Nếu thiết bị được trang bị đồng hồ hoặc cảm biến báo tắc lọc, cần theo dõi chỉ báo theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Khi trở lực đường khí đạt giới hạn quy định, cần thực hiện bảo dưỡng hoặc thay thế.
Không sử dụng các phương pháp làm sạch có thể làm rách, biến dạng hoặc ảnh hưởng đến vật liệu lọc. Không tiếp tục sử dụng phần tử lọc bị hư hỏng.
6.2 Quy trình thay thế Fleetguard AF25627
Bước 1: Tắt động cơ và chuẩn bị
- Đưa máy về vị trí an toàn, tắt động cơ và thực hiện các biện pháp phòng ngừa cần thiết.
- Chuẩn bị lọc gió Fleetguard AF25627 đúng mã và dụng cụ phù hợp.
- Làm sạch khu vực bên ngoài housing trước khi mở cụm lọc.
Bước 2: Mở cụm lọc gió
Tháo nắp hoặc cơ cấu giữ housing theo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị. Thực hiện thao tác nhẹ nhàng để tránh làm bụi rơi vào phía sạch của hệ thống nạp khí.
Bước 3: Tháo lọc gió cũ
- Tháo phần tử lọc cũ theo đúng hướng lắp đặt.
- Không để bụi bẩn từ mặt ngoài lọc rơi vào đường khí sạch.
- Kiểm tra tình trạng lọc cũ để xác định dấu hiệu hư hỏng hoặc lọt bụi.
- Không cố dùng lại lọc đã bị rách, biến dạng hoặc mất khả năng làm kín.
Bước 4: Làm sạch housing
Sử dụng khăn sạch hoặc phương pháp vệ sinh phù hợp để loại bỏ bụi trong housing. Không để bụi bẩn đi vào đường nạp phía sau lọc.
Không sử dụng khí nén trực tiếp lên vật liệu lọc cũ nếu phương pháp này có thể làm hỏng phần tử lọc hoặc đẩy bụi vào phía sạch. Không vệ sinh housing khi chưa kiểm soát nguy cơ bụi xâm nhập vào động cơ.
Bước 5: Kiểm tra lọc mới
Trước khi lắp đặt, kiểm tra Fleetguard AF25627 có đúng mã sản phẩm và phù hợp với thiết bị không. Kiểm tra phần tử lọc, bề mặt làm kín và các vị trí tiếp xúc.
Không lắp lọc mới nếu phát hiện dấu hiệu hư hỏng, biến dạng hoặc không tương thích với cụm lọc gió.
Bước 6: Lắp lọc mới
Đưa lọc mới vào housing theo đúng chiều và hướng dẫn của nhà sản xuất. Đảm bảo phần làm kín tiếp xúc đúng vị trí, không bị lệch hoặc gấp nếp.
Không dùng lực quá mạnh để ép lọc vào vị trí lắp đặt. Không tự ý sử dụng keo hoặc vật liệu làm kín bổ sung khi nhà sản xuất không yêu cầu.
Bước 7: Đóng housing
Lắp lại nắp và các bộ phận giữ lọc. Kiểm tra các chốt, kẹp hoặc cơ cấu cố định đã được đóng đúng vị trí.
Đảm bảo nắp housing kín và các mối nối đường ống nạp khí không bị lỏng. Kiểm tra lại toàn bộ khu vực xung quanh cụm lọc trước khi khởi động máy.
Bước 8: Kiểm tra sau khi thay
- Khởi động động cơ và quan sát hoạt động của hệ thống nạp khí.
- Kiểm tra các mối nối xem có dấu hiệu rò rỉ hoặc bất thường không.
- Theo dõi đồng hồ báo tắc lọc hoặc chỉ báo trở lực nếu thiết bị được trang bị.
- Kiểm tra lại housing và phần làm kín nếu xuất hiện cảnh báo bất thường.
- Ghi nhận thời điểm thay lọc để hỗ trợ theo dõi lịch bảo dưỡng.
6.3 Lưu ý khi kiểm tra và thay thế
- Chọn lọc gió đúng mã, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
- Không vệ sinh hoặc tái sử dụng lọc khi nhà sản xuất không cho phép.
- Không chỉ dựa vào màu sắc để xác định thời điểm thay lọc.
- Không để bụi xâm nhập vào phía sạch của hệ thống nạp khí.
- Kiểm tra gioăng và housing cùng với phần tử lọc.
- Tăng tần suất kiểm tra khi máy hoạt động trong môi trường nhiều bụi.
- Tuân thủ chu kỳ bảo dưỡng và giới hạn trở lực do nhà sản xuất thiết bị quy định.
- Sau khi thay, cần kiểm tra độ kín của hệ thống trước khi đưa máy vào vận hành
✅Đại lý ủy quyền chính thức của Fleetguard tại Việt Nam
☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.