AF25627 – LỌC GIÓ FLEETGUARD CHO MÁY CÔNG TRÌNH CAT, KOMATSU, VOLVO

Thông số kỹ thuật của lọc gió Fleetguard AF25627

Mã OEM Fleetguard AF25627
Dòng sản phẩm Magnum RS™
Loại lọc Lọc gió chính, làm kín hướng kính (Radial Seal)
Chiều cao 524,00 mm (20,63 inch)
Chiều dài 523,50 mm (20,60 inch)
Đường kính ngoài lớn nhất 310,00 mm (12,20 inch)
Đường kính trong đầu lớn nhất 179,50 mm (7,06 inch)
Lưu lượng định mức 31,00 m³/phút
Hiệu suất toàn vòng đời 99,9%
Tiêu chuẩn kiểm tra hiệu suất ISO 5011
Lọc sử dụng cùng Fleetguard AF25468

Description

1. Tổng quan Fleetguard AF25627

Fleetguard AF25627 là lọc gió chính dành cho hệ thống nạp khí của động cơ diesel. Sản phẩm thuộc dòng Magnum RS™, phù hợp với các thiết bị làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Lọc gió giúp hạn chế bụi bẩn và tạp chất xâm nhập vào đường khí nạp. Qua đó, sản phẩm hỗ trợ duy trì nguồn khí sạch cho quá trình đốt cháy nhiên liệu. Thiết kế Radial Seal giúp tăng độ kín giữa lọc và vị trí lắp đặt.

AF25627 phù hợp với nhiều thiết bị công trình và máy móc sử dụng động cơ diesel. Sản phẩm hỗ trợ duy trì lưu lượng khí phù hợp cho hệ thống nạp khí. Khi lựa chọn, cần đối chiếu mã lọc và thông số với thiết bị thực tế.

Việc kiểm tra định kỳ giúp phát hiện tình trạng lọc bẩn hoặc hư hỏng kịp thời. Thay lọc đúng thời điểm góp phần duy trì hiệu quả hoạt động của hệ thống nạp khí.

2. Cấu tạo Fleetguard AF25627

2.1 Vật liệu lọc

Fleetguard AF25627 sử dụng vật liệu lọc chuyên dụng cho hệ thống khí nạp động cơ diesel. Vật liệu lọc có nhiệm vụ giữ lại bụi và tạp chất trong luồng khí đi vào động cơ. Hiệu suất toàn vòng đời của sản phẩm đạt 99,9% theo tiêu chuẩn ISO 5011.

2.2 Thiết kế Radial Seal

AF25627 thuộc dòng Magnum RS™, sử dụng thiết kế làm kín Radial Seal. Kiểu thiết kế này giúp phần tử lọc tạo độ kín tại vị trí lắp đặt. Cấu trúc này cũng hỗ trợ hạn chế khí bẩn đi qua ngoài vật liệu lọc.

2.3 Kích thước phần tử lọc

Sản phẩm có chiều cao 524,00 mmchiều dài 523,50 mm. Đường kính ngoài lớn nhất đạt 310,00 mm, trong khi đường kính trong đầu lớn nhất đạt 179,50 mm. Các kích thước này cần được đối chiếu trước khi thay thế.

2.4 Khả năng đáp ứng lưu lượng khí

AF25627 có lưu lượng định mức 31,00 m³/phút, đáp ứng nhu cầu khí nạp của các hệ thống động cơ tương ứng. Cấu tạo phần tử lọc được thiết kế để duy trì khả năng lọc trong quá trình vận hành.

3. Ưu điểm của Fleetguard AF25627

3.1 Hiệu suất lọc cao

Fleetguard AF25627 có hiệu suất toàn vòng đời đạt 99,9%. Khả năng này giúp hạn chế bụi và tạp chất đi vào động cơ.

3.2 Thiết kế Radial Seal

Thiết kế Radial Seal tạo độ kín tại vị trí lắp đặt. Cấu trúc này giúp hạn chế nguy cơ khí bẩn đi qua ngoài vật liệu lọc.

3.3 Khả năng đáp ứng lưu lượng

AF25627 có lưu lượng định mức 31,00 m³/phút. Thông số này hỗ trợ đáp ứng nhu cầu khí nạp của hệ thống tương ứng.

3.4 Phù hợp môi trường làm việc khắc nghiệt

Dòng Magnum RS™ được phát triển cho các thiết bị hoạt động trong môi trường nhiều bụi. Đây là đặc điểm phù hợp với máy công trình và thiết bị diesel.

3.5 Kích thước lớn

Sản phẩm có chiều cao 524,00 mm và đường kính ngoài 310,00 mm. Kích thước này tạo không gian lọc phù hợp với các hệ thống nạp khí tương ứng.

3.6 Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 5011

Hiệu suất của AF25627 được kiểm tra theo ISO 5011. Tiêu chuẩn này giúp đánh giá khả năng lọc của phần tử trong điều kiện thử nghiệm quy định.

4. Nguyên lý hoạt động của Fleetguard AF25627

4.1 Không khí đi vào lọc

Khi động cơ hoạt động, không khí bên ngoài được hút vào hệ thống nạp. Luồng khí mang theo bụi, cát và các tạp chất trong môi trường làm việc.

4.2 Bụi được giữ lại

Không khí đi qua vật liệu lọc của Fleetguard AF25627. Các hạt bụi và tạp chất được giữ lại trên hoặc bên trong vật liệu lọc. Phần khí đã được lọc tiếp tục đi về phía đường nạp động cơ.

4.3 Không khí sạch đi vào động cơ

Sau quá trình lọc, luồng khí sạch được đưa vào động cơ để phục vụ quá trình đốt cháy nhiên liệu. Thiết kế lọc phù hợp giúp duy trì lưu lượng khí cần thiết cho hệ thống nạp.

4.4 Tạp chất tích tụ theo thời gian

Trong quá trình sử dụng, bụi bẩn sẽ dần tích tụ trên vật liệu lọc. Khi lượng bụi tăng, trở lực của phần tử lọc cũng có xu hướng tăng. Vì vậy, cần kiểm tra và thay lọc theo tình trạng thực tế hoặc khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị.

5. Ứng dụng của Fleetguard AF25627

5.1 Máy công trình

a) Máy xúc Komatsu

Model Động cơ Năm
PC2000
PC2000-8 SAA12V140E-3 2007
PC300-8, PC300HD-7EO, PC300HD-8, PC300LC-7EO, PC300LC-8, PC300LL-7EO SAA6D114E-3
PC340LC-7EO
PC350-8K 2008
PC350-8, PC350HD-8 SAA6D114E-3 2007
PC400-7 SAA6D125-3 2004
PC400-7EO, PC400-8, PC400-8R, PC400LC-7EO, PC400LC-8, PC400LC-8R SAA6D125E-5
PC400LC-7 SAA6D125-3 2004
PC400LC-7 SAA6D125E
PC400LC-7MH SAA6D125-3 2004
PC400LC-7MH SAA6D125E
PC450-7 2004
PC450-7
PC450-7EO SAA6D125E-5
PC450-8, PC450-8R, PC450LC-8, PC450LC-8R, PC450LCHD-8 SAA6D125E-5F
PC490-10, PC490LC-10 SAA6D125E-6
PC550LC-8 SAA6D125E-5
PC600-7K 2006
PC600-8 SAA6D140E-5 2006
PC600LC-7, PC600LC-7MH SA6D140E-3 2004
PC600LC-8 SAA6D140E-5 2006
PC650LC-8EO SAA6D140E-5 2011
PC700LC-8EO SAA6D140E-5
PC750LC-7, PC750LC-7MH SAA6D140E
PC800 2006
PC800-7 2006
PC800-8, PC800-8EO, PC800-8K, PC800LC-8, PC800LC-8EO, PC800LC-8K SAA6D140E-5
PC850-8, PC850-8EO, PC850-8R, PC850-8R1, PC850SE-8, PC850SE-8EO, PC850SE-8R, PC850SE-8R1 SAA6D140E-5 2007
PC1250-7 SAA6D170E-3
PC1250-7 SAA6D170E
PC1250-8, PC1250LC-8, PC1250SP-8 SAA6D170E-5
PC1250SP-8R

b) Máy xúc các thương hiệu khác

Thương hiệu Model Động cơ Năm
Caterpillar 345B, 345 BL, 345 BLME
Caterpillar 345B L, 345B LC, 345B Series II, 345B LC Series II 3176C
Caterpillar 345B Series II 3176C 2011
Caterpillar 345C 2011
Caterpillar 345C MHPU 2011
Caterpillar 345D 2011
Caterpillar 345 C13
Caterpillar 349D, 349D L C13 ACERT
Caterpillar 349E L, 349E VG C13 2011
Caterpillar 352F VG C13 2015
Caterpillar W345C CAT
Volvo 308 TD100
Volvo EC220D D6H 2012–2016
Volvo EC340D D13H-D 2011–2014
Volvo EC350E D13J 2019–2021
Volvo EC380D D13H-D 2012
Volvo EC380 EL D13J 2015–2018
Liebherr A312 Litronic BF4M1013E 2008
JCB 185 6BTA5.9
Akerman 3 TD30
Akerman 11 D70A
Akerman 11B TD70B
Akerman 21 TD100
Akerman 25C, 25D TD120FC/121G/L
Benati 3.22
Case IH CX470B AH6UZ1XYSS 2009–2012
Terex S-17 E

c) Máy ủi Komatsu

Thương hiệu Model Động cơ Năm
Komatsu D155A-5
Komatsu D155AX-5, D155AX-5B, D155AX-5SL SA6D140E
Komatsu D155AX-6, D155AX-6SL SAA6D140E-5
Komatsu D155AX-7 SAA6D140E-6B
Komatsu D155A-6R SAA6D140E-5AG
Komatsu D275AX-5
Komatsu D275AX-5EO SAA6D140E-5
Komatsu D275AX-5EO
Komatsu D275AX-5SL SDA6D140E
Komatsu D375A-5, D375A-5SL SA6D170E
Komatsu D375A-5, D375A-5SL SA6D170E-3
Komatsu D375A-5EO SA6D170E-5 2005
Komatsu D375A-5EO
Komatsu D375A-6
Komatsu D475A-5
Komatsu D475A-5EO, D475ASD-5EO SAA12V140E-3
Komatsu D475A-5EO, D475ASD-5EO
Case IH 1150E, 1550 6-830

d) Máy xúc lật

Thương hiệu Model Động cơ Năm
Komatsu WA500-3 2008
Komatsu WA500-3
Komatsu WA500-6 SAA6D140E 2006
Komatsu WA500-6
Komatsu WA500-6H
Komatsu WA500-7 SAA6D140E-6
Komatsu WA500-HLLG SAA6D140E 2006
Komatsu WA600-6
Komatsu WA700-3 2007
Komatsu WA700-3 SAAD170E
Komatsu WA800-3EO SAA12V140E
Komatsu WA800-3EO SAA12V140E-3
Komatsu WA900-3EO SAA12V140E-3
Komatsu WA1200-3, WA1200-3EO QSK60
Komatsu WA1200-6
Volvo L120 TD101G
Case IH 680L 6-590
Case IH 780C, 780D 6-590
Case IH 721/B, 821/B 6T-830
Case IH W36 17754000

e) Xe ben khai thác

Thương hiệu Model Động cơ Năm
Caterpillar 735
Caterpillar 735B C15 2012
Caterpillar 735C C15
Caterpillar 735 C15 2012
Caterpillar 740 C15 2012
Caterpillar 740C C18
Caterpillar 740E 3406E
Caterpillar 740E EJECTOR C15 2012
Caterpillar 745C C18
Caterpillar 770 CAT
Caterpillar 772 CAT
Caterpillar AD60 C27TA ACERT 2014
Caterpillar 730C C13 2014
Komatsu HM300, HM300-1 SAA6D125E
Komatsu HM300-2, HM300-2R SAA6D125E-5 2006
Komatsu HM300-3 SAA6D125E-6 2012
Komatsu HM350, HM350-1 SAA6D140E
Komatsu HM400-1 SAA6D140E-3 2008
Komatsu HM400-3 SAA6D140E-5 2012
Komatsu HM400-3 SAA6D140E-6 2012
Komatsu HD465-7 SAA6D170E-3
Komatsu HD465-7EO SAA6D170E-5
Komatsu HD605-7 SAA6D170E-3
Komatsu HD605-7EO SAA6D170E-5
Komatsu HD785-7 SAA12V140E-3 2007

f) Thiết bị công trình khác

Thương hiệu Model Động cơ Năm
Caterpillar TK1051 CAT
Volvo 5350
Liebherr MK63 D936A7; Kranmotor 2008
Terex Advance S-17 E
Komatsu WD250, WD500
Komatsu WD600-3 2006
Komatsu WD600-6 SAA6D170E-5A 2009
Komatsu WD600-6

5.2 Máy nông nghiệp

a) Máy kéo

Thương hiệu

Model

Động cơ

Năm

Hurlimann

85

BF4M-2012CE 56T

2008

Hurlimann

85 T/TB

TCD 2012 L04 2V C3 MT62

2010

Hurlimann

100

TIER III

2008–2009

Hurlimann

100

BF4M-2012CE 56T

2008

Hurlimann

100 Tradition

B4FM-2012CE 71T

2010

Hurlimann

100 T/TB

TCD 2012 L04 2V C3 MT72

2010

Hurlimann

110

TIER III

2008–2009

Hurlimann

120

TCD 3.6L 04 Tier4i

2008–2009

Hurlimann

150

BF6M 2012C

2008–2009

Hurlimann

150.7, 165.7

BF6M1013EC

2008–2009

Hurlimann

COM 3 (85, 100, 110)

TCD 2012 L4 2V

2009

Deutz-Fahr

85 Ecoline

BF4M-2012CE 56T

2010

Deutz-Fahr

100 Ecoline

B4FM-2012CE 71T

2010

Deutz-Fahr

TTV 420, TTV 430

TCD 2012 L04

2010

Deutz-Fahr

5650 H

BF6M1013FC

Deutz-Fahr

29.6 LP, 150 Profiline, 357, 420, 430

b) Máy thu hoạch

Thương hiệu

Model

New Holland

TF78, TX68

c) Thiết bị khác

Thương hiệu

Model

Động cơ

Case IH

650

4-390

Case IH

1620

6T-590/6TA-590

Case IH

1640

6TA-590

Case IH

5220

4T-390

Case IH

5230, 5240, 5250

6T-590

Case IH

1150 E, 1550

6-830

Case IH

721 / B, 821 / B

6T-830

Case IH

780 C, 780 D, 850 D / 855 D

6-590

Case IH

W 36 (17754000)

5.3 Xe tải

Peterbilt

Model Động cơ Năm
320 ISX12 2011–2012
320 ISL9
365 X12 2019
520 ISL G (8.9) 2014–2020
520 ISX12G 2018–2019
520 MX-11 2018–2025
520 PX-9 2018–2025
520 X12 2019–2020

Scania

Model Động cơ Năm
L94 2 1996
L124 2 1996
L144 2 1996
M94 1996
M124 1996
M144 1996
R144 DSC14 1996
R144LA 4X2 DSC14 1996
R164 DC16.02 1997
R164 V8 DC16.01 2000
R164 V8 DC16.02 2000
R500 DC16-500 2004–2006
R560 DC16 05-560 2006
R560 DC16 18-560 2007
R580 DC16 03-580 2004
R620 DC16 08 620 2006
R620 DC16 2007
T144 DSC14 1996
T164 DC16.01 2000
T164 DC16.02 2000
T164 DC16.01
T500 DC16-500 2004
T580 DC16-580 2004

Crane Carrier

Model Động cơ
LDT2 C7
LDT2 C9
LDT2 C11
LDT2 ISC8.3
LDT2 ISL9

Kamaz

Model Động cơ Năm
5460 740.63 2010
5460 740.64 2010
5490 OM 457 LA 2013
6520 740.6 2010
6520 740.61 2010
6520 740.63 2010
65201 740.6 2010
65201 740.63 2010
65206 OM 457 LA 2014
65207 OM 457 LA 2014
6522 740.61 2010
65224 740.63 2010
65225 740.6 2010
65225 740.63 2010
6460 740.63 2010

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế lọc gió Fleetguard AF25627

6.1 Kiểm tra Fleetguard AF25627

a) Kiểm tra bên ngoài

Trước khi kiểm tra, hãy tắt động cơ và chờ các bộ phận liên quan nguội. Mở khoang lọc gió theo hướng dẫn của từng loại máy nông nghiệp.

  • Kiểm tra vỏ lọc và housing có bị nứt, móp hoặc biến dạng không.
  • Kiểm tra phần tử lọc có bị rách, thủng hoặc hư hỏng không.
  • Kiểm tra gioăng làm kín có bị chai cứng, nứt hoặc lệch khỏi vị trí lắp đặt không.
  • Kiểm tra đường ống nạp khí và các mối nối có dấu hiệu lỏng, nứt hoặc rò rỉ không.
  • Kiểm tra bên trong housing để phát hiện bụi bẩn bất thường.

Nếu phát hiện bụi ở phía sau lọc hoặc trên đường khí sạch, cần kiểm tra cả phần tử lọc, gioăng và hệ thống làm kín. Không nên tiếp tục vận hành khi phát hiện dấu hiệu lọt bụi vào động cơ.

b) Kiểm tra tình trạng vật liệu lọc

Không nên quyết định thay lọc chỉ dựa vào màu sắc hoặc lượng bụi nhìn thấy bên ngoài. Lọc gió có thể bị bẩn nhưng vẫn chưa đạt giới hạn bảo dưỡng.

Nếu thiết bị được trang bị đồng hồ hoặc cảm biến báo tắc lọc, cần theo dõi chỉ báo theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Khi trở lực đường khí đạt giới hạn quy định, cần thực hiện bảo dưỡng hoặc thay thế.

Không sử dụng các phương pháp làm sạch có thể làm rách, biến dạng hoặc ảnh hưởng đến vật liệu lọc. Không tiếp tục sử dụng phần tử lọc bị hư hỏng.

6.2 Quy trình thay thế Fleetguard AF25627

Bước 1: Tắt động cơ và chuẩn bị

  • Đưa máy về vị trí an toàn, tắt động cơ và thực hiện các biện pháp phòng ngừa cần thiết.
  • Chuẩn bị lọc gió Fleetguard AF25627 đúng mã và dụng cụ phù hợp.
  • Làm sạch khu vực bên ngoài housing trước khi mở cụm lọc.

Bước 2: Mở cụm lọc gió

Tháo nắp hoặc cơ cấu giữ housing theo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị. Thực hiện thao tác nhẹ nhàng để tránh làm bụi rơi vào phía sạch của hệ thống nạp khí.

Bước 3: Tháo lọc gió cũ

  • Tháo phần tử lọc cũ theo đúng hướng lắp đặt.
  • Không để bụi bẩn từ mặt ngoài lọc rơi vào đường khí sạch.
  • Kiểm tra tình trạng lọc cũ để xác định dấu hiệu hư hỏng hoặc lọt bụi.
  • Không cố dùng lại lọc đã bị rách, biến dạng hoặc mất khả năng làm kín.

Bước 4: Làm sạch housing

Sử dụng khăn sạch hoặc phương pháp vệ sinh phù hợp để loại bỏ bụi trong housing. Không để bụi bẩn đi vào đường nạp phía sau lọc.

Không sử dụng khí nén trực tiếp lên vật liệu lọc cũ nếu phương pháp này có thể làm hỏng phần tử lọc hoặc đẩy bụi vào phía sạch. Không vệ sinh housing khi chưa kiểm soát nguy cơ bụi xâm nhập vào động cơ.

Bước 5: Kiểm tra lọc mới

Trước khi lắp đặt, kiểm tra Fleetguard AF25627 có đúng mã sản phẩm và phù hợp với thiết bị không. Kiểm tra phần tử lọc, bề mặt làm kín và các vị trí tiếp xúc.

Không lắp lọc mới nếu phát hiện dấu hiệu hư hỏng, biến dạng hoặc không tương thích với cụm lọc gió.

Bước 6: Lắp lọc mới

Đưa lọc mới vào housing theo đúng chiều và hướng dẫn của nhà sản xuất. Đảm bảo phần làm kín tiếp xúc đúng vị trí, không bị lệch hoặc gấp nếp.

Không dùng lực quá mạnh để ép lọc vào vị trí lắp đặt. Không tự ý sử dụng keo hoặc vật liệu làm kín bổ sung khi nhà sản xuất không yêu cầu.

Bước 7: Đóng housing

Lắp lại nắp và các bộ phận giữ lọc. Kiểm tra các chốt, kẹp hoặc cơ cấu cố định đã được đóng đúng vị trí.

Đảm bảo nắp housing kín và các mối nối đường ống nạp khí không bị lỏng. Kiểm tra lại toàn bộ khu vực xung quanh cụm lọc trước khi khởi động máy.

Bước 8: Kiểm tra sau khi thay

  • Khởi động động cơ và quan sát hoạt động của hệ thống nạp khí.
  • Kiểm tra các mối nối xem có dấu hiệu rò rỉ hoặc bất thường không.
  • Theo dõi đồng hồ báo tắc lọc hoặc chỉ báo trở lực nếu thiết bị được trang bị.
  • Kiểm tra lại housing và phần làm kín nếu xuất hiện cảnh báo bất thường.
  • Ghi nhận thời điểm thay lọc để hỗ trợ theo dõi lịch bảo dưỡng.

6.3 Lưu ý khi kiểm tra và thay thế

  • Chọn lọc gió đúng mã, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
  • Không vệ sinh hoặc tái sử dụng lọc khi nhà sản xuất không cho phép.
  • Không chỉ dựa vào màu sắc để xác định thời điểm thay lọc.
  • Không để bụi xâm nhập vào phía sạch của hệ thống nạp khí.
  • Kiểm tra gioăng và housing cùng với phần tử lọc.
  • Tăng tần suất kiểm tra khi máy hoạt động trong môi trường nhiều bụi.
  • Tuân thủ chu kỳ bảo dưỡng và giới hạn trở lực do nhà sản xuất thiết bị quy định.
  • Sau khi thay, cần kiểm tra độ kín của hệ thống trước khi đưa máy vào vận hành

✅Đại lý ủy quyền chính thức của Fleetguard tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Tham khảo thêm tại: https://www.facebook.com/share/1GPQ7SpNi5/

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “AF25627 – LỌC GIÓ FLEETGUARD CHO MÁY CÔNG TRÌNH CAT, KOMATSU, VOLVO”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail