HU1291/1Z – LỌC DẦU MANN-FILTER CHO MÁY NÔNG NGHIỆP VÀ XE MAN

Thông Số Kỹ Thuật Của HU1291/1Z

Mã OEM MANN HU1291/1Z
Loại sản phẩm Lọc dầu
Đường kính ngoài (A) 120 mm
Đường kính trong (B) 53 mm
Đường kính trong 1 (C) 46 mm
Đường kính ngoài 1 (D) 120 mm
Chiều cao (H) 194 mm
Gioăng làm kín
GTIN 4011558058371

Description

1. Tổng Quan HU1291/1Z

MANN-FILTER HU1291/1Z là bộ lọc dầu được thiết kế nhằm hỗ trợ bảo vệ động cơ trong quá trình vận hành. Sản phẩm giúp loại bỏ tạp chất và cặn bẩn có thể xuất hiện trong dầu bôi trơn. Nhờ đó, dầu được duy trì sạch hơn khi tuần hoàn qua hệ thống động cơ.

Bộ lọc sử dụng vật liệu lọc và vật liệu làm kín được lựa chọn phù hợp với yêu cầu sử dụng. Thiết kế này góp phần duy trì hiệu quả lọc ổn định trong suốt quá trình vận hành. Sản phẩm phù hợp với nhiều phương tiện và thiết bị sử dụng động cơ khác nhau.

HU1291/1Z là lựa chọn phù hợp khi cần thay thế bộ lọc dầu theo yêu cầu bảo dưỡng. Việc sử dụng đúng bộ lọc giúp hỗ trợ duy trì hoạt động ổn định và hạn chế hao mòn do tạp chất.

2. Cấu Tạo HU1291/1Z

2.1 Vật liệu lọc

Phần tử lọc là bộ phận chính, có nhiệm vụ giữ lại tạp chất và cặn bẩn trong dầu. Vật liệu lọc được thiết kế để hỗ trợ khả năng lọc ổn định trong quá trình vận hành.

2.2 Vỏ và kích thước lọc

HU1291/1Z có thiết kế phù hợp với không gian lắp đặt của cụm lọc dầu. Sản phẩm có đường kính ngoài 120 mm và chiều cao 194 mm, giúp xác định khả năng tương thích khi thay thế.

2.3 Kết cấu đường dầu

Bộ lọc có các vị trí đường kính trong khác nhau nhằm phù hợp với kết cấu lắp đặt. Đường kính trong chính 53 mm, trong khi đường kính trong còn lại 46 mm.

2.4 Miếng đệm làm kín

HU1291/1Z được trang bị miếng đệm làm kín, giúp hỗ trợ hạn chế rò rỉ dầu tại vị trí tiếp xúc. Vật liệu làm kín được lựa chọn phù hợp với yêu cầu vận hành của bộ lọc.

2.5 Kết cấu tổng thể

Các bộ phận được kết hợp thành một cụm lọc hoàn chỉnh, đảm bảo dầu đi qua vật liệu lọc trước khi tiếp tục tuần hoàn. Thiết kế tổng thể hướng đến khả năng lọc ổn định và bảo vệ hệ thống bôi trơn.

3. Ưu Điểm Kỹ Thuật Của HU1291/1Z

3.1 Hiệu quả lọc ổn định

HU1291/1Z được thiết kế để hỗ trợ loại bỏ tạp chất và cặn bẩn khỏi dầu bôi trơn. Vật liệu lọc giúp duy trì khả năng lọc ổn định trong suốt quá trình dầu tuần hoàn.

3.2 Hỗ trợ bảo vệ động cơ

Việc hạn chế tạp chất lưu thông cùng dầu giúp giảm nguy cơ ảnh hưởng đến các chi tiết bên trong động cơ. Nhờ đó, bộ lọc góp phần hỗ trợ duy trì hiệu quả của hệ thống bôi trơn.

3.3 Vật liệu lọc phù hợp

MANN-FILTER lựa chọn vật liệu lọc và vật liệu làm kín phù hợp với từng ứng dụng. Thiết kế này giúp bộ lọc duy trì tính ổn định trong điều kiện vận hành và bảo dưỡng thông thường.

3.4 Khả năng chịu điều kiện vận hành

Kết cấu của bộ lọc được thiết kế để đáp ứng yêu cầu làm việc liên tục trong hệ thống bôi trơn. Vật liệu lọc có độ ổn định phù hợp, giúp hạn chế tình trạng biến dạng trong quá trình sử dụng.

3.5 Thiết kế giảm thành phần kim loại

Kết cấu lõi lọc được định hướng theo thiết kế thân thiện hơn với môi trường và thuận lợi cho quá trình xử lý. Điều này góp phần giảm lượng vật liệu cần xử lý sau khi bộ lọc hết thời hạn sử dụng.

3.6 Làm kín hiệu quả

HU1291/1Z được trang bị miếng đệm làm kín tại vị trí lắp đặt. Bộ phận này hỗ trợ duy trì độ kín và hạn chế nguy cơ rò rỉ dầu trong quá trình vận hành.

3.7 Phù hợp nhiều ứng dụng

Sản phẩm được sử dụng trên nhiều loại phương tiện và thiết bị có hệ thống bôi trơn động cơ. Phạm vi ứng dụng đa dạng giúp HU1291/1Z đáp ứng nhiều nhu cầu thay thế bộ lọc dầu khác nhau.

3.8 Hỗ trợ bảo dưỡng định kỳ

Thay thế bộ lọc đúng loại giúp duy trì khả năng làm sạch dầu trong hệ thống bôi trơn. Đây là một hạng mục quan trọng nhằm hỗ trợ động cơ hoạt động ổn định lâu dài.

4. Nguyên Lý Hoạt Động Của HU1291/1Z

HU1291/1Z

4.1 Dầu bẩn đi vào bộ lọc

Khi động cơ hoạt động, dầu bôi trơn được bơm từ hệ thống tuần hoàn đến bộ lọc dầu. Dầu mang theo các tạp chất và cặn bẩn phát sinh trong quá trình động cơ vận hành.

4.2 Dầu đi qua vật liệu lọc

Dòng dầu được dẫn qua phần tử lọc bên trong HU1291/1Z. Vật liệu lọc giữ lại các hạt tạp chất, cặn bẩn và các thành phần không mong muốn trong dầu.

4.3 Tạp chất được giữ lại

Các chất bẩn bị giữ trên vật liệu lọc trong suốt quá trình dầu đi qua. Quá trình này giúp hạn chế lượng tạp chất tiếp tục lưu thông trong hệ thống bôi trơn.

4.4 Dầu sạch tiếp tục tuần hoàn

Sau khi đi qua phần tử lọc, dầu được làm sạch hơn và tiếp tục đi vào hệ thống bôi trơn động cơ. Dầu sau lọc hỗ trợ quá trình bôi trơn và bảo vệ các chi tiết khi động cơ hoạt động.

4.5 Bộ lọc hoạt động liên tục

Quá trình lọc diễn ra liên tục khi hệ thống bôi trơn vận hành. Khi lượng cặn tích tụ tăng theo thời gian, bộ lọc cần được kiểm tra và thay thế theo yêu cầu bảo dưỡng.

5. Ứng Dụng Của HU1291/1Z

5.1 Máy nông nghiệp Challenger

Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
1000-Serie 1038 S4 MAN D2676 LE521 Tier 4 Final 12419 ccm 396 HP 01/17 → 12/20
1000-Serie 1042 S4 MAN D2676 LE521 Tier 4 Final 12419 ccm 435 HP 01/17 → 12/20
1000-Serie 1046 S4 MAN D2676 LE521 Tier 4 Final 12419 ccm 476 HP 01/17 → 12/20
1000-Serie 1050 S4 MAN D2676 LE521 Tier 4 Final 12419 ccm 517 HP 01/17 → 12/20

5.2 Máy gặt Claas

Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
Lexion 6900 / 6900 TERRA TRAC MAN D2676 Tier 4 Final 12412 ccm 507 HP 01/19 → 12/23
Lexion 7600 / 7600 TERRA TRAC GEN 1 MAN D2676 Stage V 507 HP 01/20 →
Lexion 7700 / 7700 MONTANA GEN 1 MAN D2676 Tier 4 Final 12412 ccm 549 HP 01/19 →
Lexion 7700 TERRA TRAC GEN 1 MAN D2676 Tier 4 Final 12412 ccm 549 HP 01/19 →

5.3 Máy nông nghiệp Fendt

Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
1000 Vario-Serie 1038 GEN 2 MAN D2676 LE521 12419 ccm 396 HP 01/15 →
1000 Vario-Serie 1038 GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 396 HP
1000 Vario-Serie 1038 LRC GEN 2 12419 ccm 396 HP
1000 Vario-Serie 1038 LRC GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 396 HP
1000 Vario-Serie 1038 S4 / 1038 S4 (NON SCR) / 1038NA S4 MAN
1000 Vario-Serie 1042 GEN 2 MAN D2676 LE521 12419 ccm 435 HP 01/15 →
1000 Vario-Serie 1042 GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 435 HP
1000 Vario-Serie 1042 LRC GEN 2 12419 ccm 435 HP
1000 Vario-Serie 1042 LRC GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 435 HP
1000 Vario-Serie 1042 S4 / 1042 S4 (NON SCR) / 1042NA S4 MAN
1000 Vario-Serie 1046 GEN 2 MAN D2676 LE521 12419 ccm 476 HP 01/15 →
1000 Vario-Serie 1046 GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 476 HP
1000 Vario-Serie 1046 LRC GEN 2 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 476 HP
1000 Vario-Serie 1046 LRC GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 476 HP
1000 Vario-Serie 1046 S4 / 1046 S4 (NON SCR) / 1046NA S4 MAN
1000 Vario-Serie 1050 GEN 2 MAN D2676 LE521 12419 ccm 517 HP 01/15 →
1000 Vario-Serie 1050 GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 517 HP
1000 Vario-Serie 1050 LRC GEN 2 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 517 HP
1000 Vario-Serie 1050 LRC GEN 3 MAN D2676 LE5XX Tier 4 Final 12419 ccm 517 HP
1000 Vario-Serie 1050 S4 / 1050 S4 (NON SCR) / 1050NA S4 MAN
IDEAL-Serie IDEAL 8 MAN D2676 LE121 01/20 → 12/22
IDEAL-Serie IDEAL 8 MAN D2676 LE121 12400 ccm 538 HP 01/19 →
IDEAL-Serie IDEAL 8 GEN3 MAN 01/23 → 12/25

5.4 Máy nông nghiệp Holmer

Dòng máy Mẫu sản phẩm Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
TERRA DOS TERRA DOS T3 MAN D2676LE121 12412 ccm 520 HP 01/15 →

5.5 Xe buýt MAN

Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
Lion’s City G / GL / GLX NG 273 (A23, A40, A49) D 2066 LUH 10520 ccm 270 HP 09/07 →
Lion’s City LE/LEÜ/T/TÜ EL 283 D20 (A78) D 2066 LUH EEV / Euro 6 10520 ccm 280 HP 09/09 →
Lion’s City LE/LEÜ/T/TÜ EL 313 (A78) D 2066 LUH EEV / Euro 6 10520 ccm 320 HP 09/09 →
Lion’s City LE/LEÜ/T/TÜ EL 363 (A78) D 2066 LUH EEV / Euro 6 10520 ccm 360 HP 09/09 →
Lion’s City / City C / L / LL NL 273 (A21, A26, A36) D 2066 LUH 10520 ccm 270 HP 09/05 →
Lion’s City / City C / L / LL NL 283 (A21, A22, A26, A36) D 2066 LUH 10520 ccm 280 HP 09/07 →
Lion’s City / City C / L / LL NL 313 (A21, A22, A26, A36) D 2066 LUH 10520 ccm 320 HP 09/09 →
Lion’s City / City C / L / LL NL 363 (A21, A22, A26, A36) D 2066 LUH 10520 ccm 360 HP 05/07 →
Lion’s Coach / Supreme / TopCoach 404 (R07, R08, R09) D 2066 LOH 10520 ccm 400 HP 03/07 →
Lion’s Coach / Supreme / TopCoach 444 (R07, R08, R09) D 2066 LOH E4/E5/EEV/E6 10520 ccm 440 HP 07/06 →
Lion’s Coach / Supreme / TopCoach 464 (R07, R08, R09) D 2676 LOH E4/E5/EEV/E6 12419 ccm 460 HP 07/06 →
Lion’s Coach / Supreme / TopCoach 484 (R07, R08, R09) D 2066, D 2676 LOH E4/E5/EEV/E6 12419 ccm 480 HP 09/07 →
Lion’s Regio / Regio C/L UEL 353 (R12/R13/R14) D 2066 LUH E4/E5/EEV/E6 10520 ccm 349 HP 07/06 →

5.6 Xe tải MAN TGS

Mẫu xe Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
18.320 / 24.320 / 26.320 / 28.320 / 33.320 / 35.320 / 39.320 D 2066 10518 ccm 320 HP 10/07 →
18.360 / 24.360 / 26.360 / 28.360 / 33.360 / 35.360 / 39.360 D 2066 10518 ccm 360 HP 10/07 →
18.400 / 24.400 / 26.400 / 28.400 / 33.400 / 35.400 D 2066, D 2676 10518 ccm 400 HP 10/07 → 07/16
39.400 D 2066 10518 ccm 400 HP 10/07 → 07/16
18.440 / 24.440 / 26.440 / 28.440 / 33.440 / 35.440 / 39.440 D 2066, D 2676 440 HP 10/07 → 07/16
18.480 / 24.480 / 26.480 / 28.480 / 33.480 / 35.480 / 39.480 D 2676 12412 ccm 480 HP 10/07 → 07/16
18.540 / 24.540 / 26.540 / 28.540 / 33.540 / 35.540 / 39.540 D 2676 12412 ccm 540 HP 10/07 → 07/16
40.400 D 2066 10518 ccm 400 HP 02/11 → 07/16
40.440 D 2066 10518 ccm 440 HP 02/11 → 07/16
41.440 D 2066, D 2676 440 HP 03/08 → 07/16
41.480 D 2676 12412 ccm 480 HP 03/08 → 07/16
41.540 D 2676 12412 ccm 540 HP 03/08 → 07/16
50.440 D 2066 10518 ccm 440 HP 02/11 → 07/16
50.480 D 2676 12412 ccm 480 HP 09/08 → 07/16

5.7 Xe tải MAN TGX

Mẫu xe Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
18.360 / 24.360 / 26.360 / 28.360 / 33.360 / 35.360 D 2066 10518 ccm 360 HP 10/07 →
18.400 / 24.400 / 26.400 / 28.400 / 33.400 / 35.400 D 2066, D 2676 10518 ccm 400 HP 10/07 → 07/16
18.440 / 26.440 / 28.440 / 33.440 / 35.440 D 2066, D 2676 440 HP 10/07 → 07/16
24.440 D 2676 12412 ccm 440 HP 09/08 → 07/16
18.480 / 24.480 / 26.480 / 28.480 / 33.480 / 35.480 / 41.480 D 2676 12412 ccm 480 HP 10/07 → 07/16
18.540 / 24.540 / 26.540 / 28.540 / 33.540 / 35.540 / 41.540 D 2676 12412 ccm 540 HP 10/07 → 07/16

5.8 Xe khách Neoplan

Dòng xe Mẫu sản phẩm Mã động cơ Dung tích Công suất Năm sản xuất
Cityliner II N1216 HD (P14) D2066 LOH E4/5/6/EEV 10520 ccm 400 HP 07/06 →
Cityliner II N1216 HD (P14) D2066 LOH E4/5/6/EEV 10520 ccm 440 HP 07/06 →
Cityliner II N1217 HDC (P15 / Cityliner C) D2066 LOH E4/5/6/EEV 10520 ccm 440 HP 07/06 →
Cityliner II N1217 HDC (P15 / Cityliner C) D2676 LOH E4/5/6/EEV 12412 ccm 440 HP 09/07 →
Cityliner II N1217 HDC (P15 / Cityliner C) D2676 LOH E4/5/6/EEV 12412 ccm 480 HP 07/06 →
Cityliner II N1218 HDL (P16 / Cityliner L) D2066 LOH E4/5/6/EEV 10520 ccm 440 HP 07/06 →
Cityliner II N1218 HDL (P16 / Cityliner L) D2676 LOH E4/5/6/EEV 12412 ccm 480 HP 07/06 →
Cityliner II N1218 HDL (P16 / Cityliner L) D2676 LOH E4/5/6/EEV 12412 ccm 494 HP 09/07 →
Cityliner II N1218 HDL (P16 / Cityliner L) D2676 LOH04/27 EEV 12412 ccm 480 HP 09/08 →
Jetliner II Jetliner (P26, P27) D 2066 LUH34 (EEV, Euro 6) 10520 ccm 360 HP 09/12 →
Jetliner II Jetliner (P26, P27) D 2066 LUH (Euro 5/6/EEV) 10520 ccm 400 HP 09/12 →
Skyliner Skyliner L (P05) D2676 LOH28 EEV/Euro 6 12412 ccm 505 HP 10/11 → 05/14

6. Hướng Dẫn Kiểm Tra Và Thay Thế HU1291/1Z

6.1 Kiểm tra tình trạng lọc dầu

Kiểm tra khu vực xung quanh bộ lọc để phát hiện dấu hiệu rò rỉ dầu hoặc bất thường. Quan sát phần kết nối và miếng đệm để phát hiện tình trạng lỏng, nứt hoặc biến dạng. Nếu xuất hiện rò rỉ, cần xác định nguyên nhân trước khi tiếp tục vận hành.

Kiểm tra lịch bảo dưỡng và thời gian sử dụng của bộ lọc để xác định thời điểm thay thế. Khi dầu động cơ được bảo dưỡng định kỳ, nên thay lọc dầu theo khuyến cáo phù hợp với từng loại động cơ.

6.2 Chuẩn bị trước khi thay thế

Đỗ phương tiện hoặc thiết bị trên bề mặt bằng phẳng và tắt động cơ hoàn toàn. Chờ hệ thống giảm nhiệt để hạn chế nguy cơ bỏng trong quá trình thao tác. Chuẩn bị bộ lọc HU1291/1Z mới, dụng cụ tháo lắp và khay chứa dầu thải.

Làm sạch khu vực xung quanh bộ lọc trước khi tháo để hạn chế bụi bẩn xâm nhập vào hệ thống. Không sử dụng dụng cụ hoặc vật liệu có thể làm hư hỏng bề mặt lắp đặt.

6.3 Tháo bộ lọc cũ

Đặt khay hứng bên dưới vị trí bộ lọc trước khi tiến hành tháo. Tháo bộ lọc cũ theo đúng hướng dẫn của cụm lọc và thiết bị đang sử dụng. Giữ bộ lọc ổn định trong quá trình tháo để hạn chế dầu còn lại bị tràn ra ngoài.

Sau khi tháo, kiểm tra bề mặt tiếp xúc và vị trí lắp đặt. Đảm bảo không còn gioăng hoặc vật liệu làm kín cũ bám trên bề mặt trước khi lắp bộ lọc mới.

6.4 Lắp lọc dầu mới

Đối chiếu HU1291/1Z với bộ lọc cũ để đảm bảo đúng loại trước khi lắp đặt. Kiểm tra miếng đệm làm kín và đảm bảo bộ phận này nằm đúng vị trí.

Đặt bộ lọc mới vào vị trí lắp đặt và siết theo đúng yêu cầu của nhà sản xuất động cơ. Không nên siết quá mức vì có thể làm hỏng miếng đệm hoặc bộ phận lắp đặt.

6.5 Kiểm tra sau khi thay

Sau khi hoàn tất, kiểm tra lại toàn bộ khu vực lắp đặt trước khi khởi động động cơ. Khởi động động cơ và quan sát vị trí bộ lọc để phát hiện dấu hiệu rò rỉ dầu.

Tắt động cơ và kiểm tra lại sau một khoảng thời gian phù hợp. Nếu phát hiện rò rỉ hoặc bất thường, cần dừng vận hành và kiểm tra lại vị trí lắp đặt trước khi sử dụng thiết bị.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của MANN tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “HU1291/1Z – LỌC DẦU MANN-FILTER CHO MÁY NÔNG NGHIỆP VÀ XE MAN”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail