Mô tả
MỤC LỤC
Toggle1. Tổng quan HU9001X
Lõi lọc dầu MANN-FILTER HU9001X giúp loại bỏ tạp chất và cặn bẩn trong dầu động cơ. Sản phẩm góp phần duy trì độ sạch của dầu trong quá trình vận hành. Vật liệu lọc được thiết kế nhằm hỗ trợ khả năng lọc ổn định và hiệu quả.
Cấu trúc lõi lọc phù hợp với hệ thống lọc dầu của nhiều động cơ hiện đại. Sản phẩm giúp hạn chế tạp chất lưu thông cùng dầu đến các bộ phận bên trong động cơ. Nhờ đó, hệ thống bôi trơn có thể hoạt động ổn định hơn trong nhiều điều kiện sử dụng.
HU9001X phù hợp khi cần thay thế lõi lọc dầu theo định kỳ. Việc sử dụng lõi lọc phù hợp góp phần duy trì hiệu suất và độ bền của động cơ.
2. Cấu tạo HU9001X
2.1 Vật liệu lọc
Lõi lọc sử dụng vật liệu lọc chuyên dụng, giúp giữ lại các tạp chất trong dầu động cơ. Cấu trúc vật liệu hỗ trợ khả năng lọc ổn định trong suốt quá trình sử dụng.
2.2 Khung và kết cấu lõi
Kết cấu lõi được thiết kế để duy trì hình dạng và độ ổn định khi dầu lưu thông. Thiết kế phù hợp giúp dầu đi qua vật liệu lọc hiệu quả và hạn chế biến dạng lõi.
2.3 Gioăng làm kín
HU9001X đi kèm miếng đệm làm kín, hỗ trợ tạo độ kín giữa lõi lọc và cụm lọc dầu. Gioăng giúp hạn chế nguy cơ rò rỉ dầu tại vị trí lắp đặt.
2.4 Kích thước sản phẩm
Lõi lọc có đường kính ngoài khoảng 81 mm và chiều cao khoảng 108 mm. Đường kính trong khoảng 36 mm, phù hợp với kết cấu lắp đặt tương ứng của hệ thống lọc dầu.
3. Ưu điểm của HU9001X
3.1 Khả năng lọc hiệu quả
HU9001X hỗ trợ loại bỏ cặn bẩn và tạp chất khỏi dầu động cơ. Nhờ đó, dầu được duy trì sạch hơn trong quá trình tuần hoàn và bôi trơn.
3.2 Hỗ trợ bảo vệ động cơ
Khả năng giữ tạp chất giúp hạn chế nguy cơ các hạt bẩn tiếp xúc với chi tiết bên trong động cơ. Sản phẩm góp phần hỗ trợ giảm hao mòn trong quá trình vận hành.
3.3 Độ ổn định khi sử dụng
Vật liệu lọc và kết cấu lõi được thiết kế nhằm duy trì hiệu quả lọc ổn định. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu thay thế lõi lọc dầu định kỳ.
3.4 Làm kín đáng tin cậy
Sản phẩm có miếng đệm đi kèm, hỗ trợ làm kín tại vị trí lắp đặt. Thiết kế này giúp hạn chế nguy cơ rò rỉ dầu trong quá trình vận hành.
3.5 Thiết kế phù hợp
Kích thước khoảng 81 mm đường kính ngoài và 108 mm chiều cao giúp sản phẩm phù hợp với cụm lọc tương ứng. Thiết kế lõi cũng hỗ trợ quá trình lắp đặt và thay thế thuận tiện.
4. Nguyên lý hoạt động của HU9001X

4.1 Dầu đi vào lõi lọc
Khi động cơ hoạt động, bơm dầu đưa dầu qua hệ thống lọc trước khi tiếp tục tuần hoàn. Dầu mang theo bụi bẩn, cặn kim loại và các tạp chất phát sinh trong quá trình vận hành.
4.2 Tạp chất được giữ lại
Dầu đi qua vật liệu lọc của HU9001X, trong khi các hạt tạp chất bị giữ lại trên hoặc bên trong lớp vật liệu. Quá trình này giúp hạn chế tạp chất tiếp tục lưu thông trong hệ thống bôi trơn.
4.3 Dầu sạch tiếp tục tuần hoàn
Sau khi được lọc, dầu tiếp tục đi đến các vị trí cần bôi trơn bên trong động cơ. Dòng dầu sạch hỗ trợ giảm ma sát và hạn chế tác động của cặn bẩn lên các chi tiết.
4.4 Lõi lọc duy trì hiệu quả lọc
Trong quá trình sử dụng, vật liệu lọc dần tích tụ tạp chất và cần được thay thế theo chu kỳ bảo dưỡng. Việc thay lõi đúng thời điểm giúp duy trì khả năng lọc và hoạt động ổn định của hệ thống bôi trơn.
5. Ứng dụng của HU9001X
Lõi lọc dầu MANN-FILTER HU9001X được ứng dụng trên nhiều dòng xe Porsche sử dụng động cơ hiệu suất cao. Phạm vi ứng dụng gồm SUV Cayenne, sedan Panamera và xe thể thao 911 qua nhiều thế hệ.
5.1 SUV Porsche
| Dòng xe | Mẫu sản phẩm | Loại bộ lọc | Mã động cơ | ccm | kW | HP | Năm sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cayenne I (9PA) | 4.8 V8 S | Lọc dầu | M48.01 | 4806 | 283 | 385 | 02/07 → 05/10 |
| Cayenne I (9PA) | 4.8 V8 GTS, Transsyberia | Lọc dầu | M48.01 | 4806 | 298 | 405 | 03/08 → 05/10 |
| Cayenne I (9PA) | 4.8 V8 Turbo | Lọc dầu | M48.51 | 4806 | 397 | 540 | 02/07 → 05/10 |
| Cayenne I (9PA) | 4.8 V8 Turbo | Lọc dầu | M48.51 | 4806 | 368 | 500 | 02/07 → 05/10 |
| Cayenne I (9PA) | 4.8 V8 Turbo S | Lọc dầu | M48.51 | 4806 | 405 | 550 | 07/08 → 05/10 |
| Cayenne II (92A) | 4.8 GTS | Lọc dầu | M48.02 | 4806 | 309 | 420 | 06/12 → |
| Cayenne II (92A) | 4.8 S | Lọc dầu | M48.02 | 4806 | 294 | 400 | 05/10 → |
| Cayenne II (92A) | 4.8 Turbo | Lọc dầu | MCF.TB | 4806 | 382 | 519 | 10/14 → |
| Cayenne II (92A) | 4.8 Turbo | Lọc dầu | M48.52 | 4806 | 368 | 500 | 05/10 → |
| Cayenne II (92A) | 4.8 Turbo S | Lọc dầu | M48.52 | 4806 | 397 | 540 | 06/10 → |
| Cayenne II (92A) | 4.8 Turbo S | Lọc dầu | MCY.XA | 4806 | 419 | 570 | 10/14 → |
| Cayenne II (92A) | 4.8 Turbo S | Lọc dầu | M48.52 | 4806 | 405 | 550 | 01/13 → |
5.2 Sedan thể thao Porsche
| Dòng xe | Mẫu sản phẩm | Loại bộ lọc | Mã động cơ | ccm | kW | HP | Năm sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Panamera I (970) | 3.6 (970) | Lọc dầu | M46.20/40 | 3605 | 220 | 300 | 06/10 → 07/13 |
| Panamera I (970) | 3.6 (970) | Lọc dầu | MCW.AA, MCX.NA | 3605 | 228 | 310 | 07/13 → 10/16 |
| Panamera I (970) | 4.8 GTS (970) | Lọc dầu | MCX.PA, MCX.RA | 4806 | 324 | 441 | 07/13 → 10/16 |
| Panamera I (970) | 4.8 GTS (970) | Lọc dầu | M48.40 I015 / I145 | 4806 | 316 | 430 | 02/12 → 12/15 |
| Panamera I (970) | 4.8 S/S4 (970) | Lọc dầu | M48.20/40 | 4806 | 294 | 400 | 09/09 → 07/13 |
| Panamera I (970) | 4.8 Turbo (970) | Lọc dầu | M48.70 | 4806 | 368 | 500 | 09/09 → 07/13 |
| Panamera I (970) | 4.8 Turbo (970) | Lọc dầu | M48.70 IX80 | 4806 | 397 | 540 | 08/10 → 07/13 |
| Panamera I (970) | 4.8 Turbo (970) | Lọc dầu | MCW.BA | 4806 | 382 | 519 | 07/13 → 10/16 |
| Panamera I (970) | 4.8 Turbo S (970) | Lọc dầu | M48.70 I016 | 4806 | 405 | 550 | 05/11 → 07/13 |
| Panamera I (970) | 4.8 Turbo S (970) | Lọc dầu | MCW.CA | 4806 | 419 | 570 | 12/13 → 10/16 |
5.3 Xe thể thao Porsche 911 (997)
| Dòng xe | Mẫu sản phẩm | Loại bộ lọc | Mã động cơ | ccm | kW | HP | Năm sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 911 (997) | 3.6 Carrera (997/2) | Lọc dầu | MA1.02 | 3596 | 254 | 345 | 07/08 → 12/12 |
| 911 (997) | 3.8 Carrera S (997/2) | Lọc dầu | MA1.01 | 3824 | 283 | 385 | 07/08 → 12/12 |
| 911 (997) | 3.8 GTS (997/2) | Lọc dầu | MA1.01S | 3824 | 300 | 408 | 11/10 → 12/12 |
| 911 (997) | 3.8 Turbo (997/2) | Lọc dầu | MA1.70 | 3800 | 368 | 500 | 11/09 → 12/12 |
| 911 (997) | 3.8 Turbo S (997/2) | Lọc dầu | MA1.70S | 3800 | 390 | 530 | 05/10 → 12/12 |
5.4 Xe thể thao Porsche 911 (991)
| Dòng xe | Mẫu sản phẩm | Loại bộ lọc | Mã động cơ | ccm | kW | HP | Năm sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 911 (991) | 3.0 Carrera (991.2) | Lọc dầu | MDC.KA | 2981 | 272 | 370 | 12/15 → |
| 911 (991) | 3.0 Carrera S (991.2) | Lọc dầu | MDC.HA | 2981 | 309 | 420 | 12/15 → |
| 911 (991) | 3.0 Carrera S HP (991.2) | Lọc dầu | MDC.JA | 2981 | 331 | 450 | 12/15 → |
| 911 (991) | 3.4 Carrera (991) | Lọc dầu | MA1.04 | 3436 | 257 | 350 | 10/11 → |
| 911 (991) | 3.8 Carrera S (991) | Lọc dầu | MA1.03 | 3800 | 294 | 400 | 10/11 → |
| 911 (991) | 3.8 Carrera S, GTS (991) | Lọc dầu | MA1.03 WLS | 3800 | 316 | 430 | 07/12 → |
| 911 (991) | 3.8 T | Lọc dầu | MDH.NA | 3800 | 515 | 700 | 02/18 → 05/20 |
| 911 (991) | 3.8 Turbo (991) | Lọc dầu | MA1.71 | 3800 | 383 | 520 | 09/13 → |
| 911 (991) | 3.8 Turbo (991.2) | Lọc dầu | MDA.BA | 3800 | 397 | 540 | 12/15 → |
| 911 (991) | 3.8 Turbo S (991) | Lọc dầu | MA1.71 | 3800 | 412 | 560 | 09/13 → |
| 911 (991) | 3.8 Turbo S (991.2) | Lọc dầu | MDB.CA | 3800 | 427 | 580 | 12/15 → |
| 911 (991) | 3.8 Turbo S ES (991.2) | Lọc dầu | MDB.CA | 3800 | 446 | 607 | 06/17 → |
5.5 Xe thể thao Porsche 911 (992)
| Dòng xe | Mẫu sản phẩm | Loại bộ lọc | Mã động cơ | ccm | kW | HP | Năm sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 911 (992) | 3.0 4 GTS (992) | Lọc dầu | DKKB | 2981 | 353 | 480 | 01/21 → |
| 911 (992) | 3.0 Carrera (992) | Lọc dầu | DRTA, DKC | 2981 | 283 | 385 | 01/19 → |
| 911 (992) | 3.0 Carrera 4 (992) | Lọc dầu | DRTA, DKCA | 2981 | 283 | 385 | 11/19 → |
| 911 (992) | 3.0 Carrera 4 GTS (992) | Lọc dầu | DKKB | 2981 | 353 | 480 | 01/21 → |
| 911 (992) | 3.0 Carrera 4S (992) | Lọc dầu | DKKA, DRVA | 2981 | 331 | 450 | 11/18 → |
| 911 (992) | 3.0 Carrera GTS (992) | Lọc dầu | DKKB | 2981 | 353 | 480 | 01/21 → |
| 911 (992) | 3.0 Carrera S (992) | Lọc dầu | DKKA, DRVA | 2981 | 331 | 450 | 11/18 → |
| 911 (992) | 3.0T (992) | Lọc dầu | DKKB | 2981 | 353 | 480 | 03/23 → |
| 911 (992) | 3.0T 4 (992) | Lọc dầu | DRTA; DKCA | 2981 | 283 | 385 | 05/20 → |
| 911 (992) | 3.0T 4S (992) | Lọc dầu | DKKA, DRVA | 2981 | 331 | 450 | 05/20 → |
| 911 (992) | 3.8 (992) | Lọc dầu | DKEB | 3745 | 405 | 551 | 01/21 → 05/24 |
| 911 (992) | 3.8 Turbo S (992) | Lọc dầu | DKH | 3745 | 478 | 650 | 03/20 → |
6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế HU9001X
6.1 Cảnh báo an toàn
Dầu động cơ sau khi vận hành có nhiệt độ cao và có thể gây bỏng nghiêm trọng. Đỗ xe trên bề mặt bằng phẳng, tắt động cơ và chờ động cơ nguội hoàn toàn trước khi thao tác. Luôn đeo găng tay bảo hộ và kính bảo vệ mắt trong suốt quá trình làm việc. Nếu cần nâng xe, tuyệt đối không làm việc dưới xe khi chỉ sử dụng kích nâng mà không có chân chống kê (jack stands) an toàn.
6.2 Kiểm tra lõi lọc dầu
Kiểm tra lõi lọc theo lịch bảo dưỡng của từng mẫu Porsche và tình trạng sử dụng thực tế. Nên thay lõi lọc cùng thời điểm thay dầu động cơ để duy trì hiệu quả lọc ổn định.
Quan sát khu vực nắp cốc lọc để phát hiện dấu hiệu rò rỉ dầu. Kiểm tra nắp, cốc lọc và khu vực lắp đặt để phát hiện nứt, hư hỏng hoặc cặn bẩn bất thường.
Sau khi tháo lõi lọc cũ, kiểm tra vật liệu lọc và các nếp gấp trên lõi. Không tiếp tục sử dụng nếu lõi bị rách, biến dạng hoặc bám nhiều cặn bất thường.
6.3 Chuẩn bị trước khi thay thế
Chuẩn bị lõi lọc dầu MANN-FILTER HU9001X đúng với mã động cơ và phiên bản xe. Chuẩn bị dầu động cơ đúng tiêu chuẩn, dung tích theo yêu cầu của nhà sản xuất.
Chuẩn bị khay hứng dầu, dụng cụ tháo nắp cốc lọc, dụng cụ tháo nút xả và khăn sạch. Nếu cần nâng xe, sử dụng kích phù hợp kết hợp với chân chống kê an toàn.
6.4 Tháo lõi lọc dầu cũ
Đỗ xe trên bề mặt bằng phẳng, tắt động cơ và thực hiện các bước chuẩn bị an toàn. Đặt khay hứng bên dưới vị trí xả dầu trước khi tháo các bộ phận liên quan.
Xả dầu động cơ theo quy trình bảo dưỡng của từng mẫu xe. Tùy thiết kế động cơ, có thể cần tháo nắp cốc lọc trước hoặc trong quá trình xả dầu.
Tháo nắp cốc lọc bằng dụng cụ phù hợp. Nới lỏng từ từ để dầu còn lại trong cốc có thể chảy vào khay hứng.
Tháo lõi lọc cũ khỏi cụm nắp hoặc cốc lọc. Để dầu còn sót lại chảy hết trước khi vệ sinh các bề mặt tiếp xúc.
6.5 Kiểm tra và vệ sinh cụm lọc
Lau sạch nắp và cốc lọc bằng khăn sạch, không xơ. Loại bỏ dầu thừa và cặn bẩn trên các bề mặt tiếp xúc.
Kiểm tra nắp, cốc lọc và khu vực làm kín. Không lắp lại các bộ phận bị nứt, biến dạng hoặc hư hỏng.
Kiểm tra gioăng làm kín cũ và thay mới nếu bị chai cứng, nứt, biến dạng hoặc mất khả năng đàn hồi. Gioăng mới phải đúng loại và được lắp đúng vị trí.
6.6 Lắp lõi lọc mới
Đối chiếu lõi lọc mới với lõi cũ trước khi lắp. Kiểm tra hình dạng, kích thước và vị trí lắp để tránh sử dụng sai sản phẩm.
Lắp MANN-FILTER HU9001X vào đúng vị trí trong cụm lọc. Không dùng lực mạnh để ép lõi lọc nếu lõi chưa nằm đúng vị trí.
Lắp gioăng mới vào đúng rãnh làm kín theo thiết kế của cụm lọc. Bôi một lớp dầu động cơ sạch lên gioăng để hỗ trợ quá trình lắp đặt và làm kín.
Lắp lại nắp cốc lọc và siết theo đúng mô-men xoắn do Porsche quy định cho từng động cơ. Không áp dụng một giá trị mô-men xoắn chung cho mọi mẫu xe.
6.7 Châm dầu động cơ
Sau khi lắp lõi lọc mới, kiểm tra lại nắp cốc lọc và nút xả dầu. Bảo đảm các vị trí này được lắp đúng và làm kín trước khi châm dầu.
Châm dầu động cơ đúng chủng loại và tiêu chuẩn được Porsche quy định. Không châm vượt mức dầu tối đa cho phép của động cơ.
Thực hiện kiểm tra mức dầu theo đúng phương pháp quy định cho từng mẫu xe. Một số phiên bản có thể sử dụng hệ thống đo mức dầu điện tử thay cho que thăm dầu.
6.8 Kiểm tra sau khi thay thế
Khởi động động cơ và để động cơ hoạt động trong thời gian ngắn. Quan sát khu vực nắp cốc lọc và nút xả để phát hiện dấu hiệu rò rỉ dầu.
Tắt động cơ và kiểm tra lại mức dầu theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Bổ sung dầu nếu cần, nhưng không để mức dầu vượt giới hạn tối đa.
Kiểm tra toàn bộ khu vực làm việc trước khi đưa xe vận hành. Bảo đảm không còn dụng cụ, vật liệu hoặc dầu thải bên dưới xe.
6.9 Lưu ý sau khi thay thế
Ghi lại thời điểm thay dầu và lõi lọc để theo dõi lịch bảo dưỡng tiếp theo. Chu kỳ thay thế cần tuân thủ hướng dẫn bảo dưỡng của từng mẫu Porsche.
Lõi lọc và dầu động cơ đã qua sử dụng phải được thu gom, bảo quản và xử lý đúng quy định. Không đổ dầu thải xuống cống, đất hoặc nguồn nước để tránh gây ô nhiễm môi trường.
✅Đại lý ủy quyền chính thức của MANN tại Việt Nam
☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.