Description
1. Tổng quan P165876
Donaldson P165876 là lọc dầu thủy lực dạng spin-on, dùng để hỗ trợ làm sạch dầu trong hệ thống thủy lực. Sản phẩm giúp giữ lại các tạp chất có thể ảnh hưởng đến quá trình tuần hoàn dầu.
Thiết kế spin-on mang lại sự thuận tiện khi lắp đặt và thay thế trong quá trình bảo dưỡng. P165876 được sử dụng trên nhiều nhóm thiết bị thuộc lĩnh vực nông nghiệp, xây dựng và công nghiệp.
Các thương hiệu thiết bị được ghi nhận gồm AGCO, Case/Case IH, Caterpillar, Gradall và McCormick. Ngoài ra, mã lọc này còn xuất hiện trên một số thiết bị khoan và xử lý vật liệu.
Việc sử dụng bộ lọc phù hợp giúp duy trì độ sạch cần thiết cho dầu thủy lực. Đây là yếu tố quan trọng trong quá trình vận hành và bảo dưỡng thiết bị.
2. Cấu tạo P165876
2.1 Vỏ lọc dạng spin-on
P165876 sử dụng thiết kế lọc spin-on, thuận tiện cho việc tháo lắp khi bảo dưỡng. Vỏ lọc có đường kính ngoài khoảng 129 mm và chiều dài khoảng 270,7 mm. Kết cấu này phù hợp với các cụm lọc thuộc dòng W023, HBK05, SP50/60, SP80/90 và SP100/120.
2.2 Vật liệu lọc Synteq tổng hợp
Bên trong P165876 sử dụng vật liệu lọc tổng hợp Synteq. Cấp lọc được công bố ở mức 11 µm với Beta 1000, hỗ trợ kiểm soát các hạt nhiễm bẩn trong dầu thủy lực. Donaldson liệt kê P165876 trong nhóm lọc thủy lực hiệu suất cao của dòng lọc này.
2.3 Ren kết nối và gioăng làm kín
P165876 sử dụng ren kết nối 1 1/2-16 UN, giúp cố định bộ lọc với cụm đầu lọc tương thích. Gioăng có đường kính ngoài khoảng 128 mm và đường kính trong khoảng 120,9 mm. Bộ lọc được cung cấp theo cấu hình 3 gioăng, theo tài liệu sản phẩm Donaldson.
2.4 Kích thước và cấu hình tổng thể
Thiết kế dài giúp P165876 cung cấp diện tích vật liệu lọc phù hợp cho cụm lọc tương ứng. Kích thước tổng thể được ghi nhận khoảng 129 × 270,7 mm. Cấu hình này giúp sản phẩm phù hợp với các hệ thống sử dụng bộ lọc spin-on cùng chuẩn lắp đặt.
3. Ưu điểm của P165876
3.1 Hiệu suất lọc ổn định
P165876 sử dụng vật liệu lọc tổng hợp Synteq, hỗ trợ kiểm soát tạp chất trong dầu thủy lực. Cấu trúc vật liệu lọc giúp duy trì khả năng lọc trong quá trình vận hành.
3.2 Hỗ trợ bảo vệ hệ thống thủy lực
Bộ lọc giúp hạn chế lượng hạt nhiễm bẩn tiếp tục lưu thông trong hệ thống. Điều này góp phần duy trì độ sạch của dầu và hỗ trợ bảo vệ các chi tiết thủy lực.
3.3 Thiết kế spin-on thuận tiện
Dạng spin-on giúp thao tác tháo và lắp bộ lọc nhanh chóng hơn. Thiết kế này cũng thuận tiện cho công việc kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.
3.4 Khả năng ứng dụng đa dạng
P165876 được Donaldson liệt kê cho nhiều thiết bị thuộc các lĩnh vực khác nhau. Các thương hiệu gồm AGCO, Case/Case IH, Caterpillar, Gradall và McCormick.
3.5 Phù hợp cho bảo dưỡng thiết bị
Việc sử dụng đúng bộ lọc giúp duy trì điều kiện làm việc phù hợp cho hệ thống thủy lực. P165876 là lựa chọn thay thế cho các cụm lọc sử dụng đúng chuẩn tương thích.
4. Nguyên lý hoạt động của P165876

4.1 Dầu thủy lực đi vào bộ lọc
Khi hệ thống hoạt động, dầu thủy lực chứa các hạt nhiễm bẩn đi vào bộ lọc. Dòng dầu được dẫn qua vật liệu lọc bên trong P165876.
4.2 Vật liệu lọc giữ lại tạp chất
Khi dầu đi qua lớp vật liệu lọc tổng hợp, các hạt nhiễm bẩn được giữ lại trên bề mặt và bên trong vật liệu. Dầu sau lọc tiếp tục đi qua bộ lọc để trở lại hệ thống thủy lực.
4.3 Dầu sạch tiếp tục tuần hoàn
Sau quá trình lọc, dầu sạch được đưa trở lại đường dầu của thiết bị. Quá trình này diễn ra liên tục khi hệ thống thủy lực vận hành.
4.4 Tạp chất được tích tụ trong bộ lọc
Trong thời gian sử dụng, lượng tạp chất tích tụ dần bên trong vật liệu lọc. Khi bộ lọc bị bẩn hoặc đạt thời hạn bảo dưỡng, cần kiểm tra và thay thế P165876 phù hợp.
5. Ứng dụng của P165876
5.1 Máy kéo
| Thương hiệu | Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| AGCO | 8360 | Cummins N14 |
| AGCO | 8425 | Cummins N14 |
| AGCO | 8425 AGCOSTAR | Cummins N14 |
| AGCO | 8425 AGCOSTAR | Detroit Diesel 12.7L |
| CASE/CASE IH | MX150 | Cummins 6BTA5.9 |
| CASE/CASE IH | MX170 | Cummins 6BTA5.9 |
| MCCORMICK | MTX110 | Perkins 1006.60T |
| MCCORMICK | MTX120 | McCormick Beta Power 6 Cyl |
| MCCORMICK | MTX120 | McCormick Beta Power, Tier 3 |
| MCCORMICK | MTX125 | Perkins 1006.60T |
| MCCORMICK | MTX135 | McCormick Beta Power 6 Cyl |
| MCCORMICK | MTX135 | McCormick Beta Power, Tier 3 |
| MCCORMICK | MTX140 | Perkins 1006.60T |
| MCCORMICK | MTX145 | McCormick Beta Power, Tier 3 |
| MCCORMICK | MTX150 | McCormick Beta Power, Tier 3 |
| MCCORMICK | MTX150 | McCormick Beta Power 6 Cyl |
| MCCORMICK | MTX155 | Perkins 1006.60TW |
| MCCORMICK | MTX165 | Iveco |
| MCCORMICK | MTX175 | Perkins 1006.60TW |
| MCCORMICK | MTX185 | Iveco |
| MCCORMICK | MTX200 | Cummins QSB5.9 |
| MCCORMICK | TTX190 | McCormick 6.7L Beta Power |
| MCCORMICK | TTX210 | McCormick 6.7L Beta Power |
| MCCORMICK | TTX230 | McCormick 6.7L Beta Power |
| MCCORMICK | XTX145 | McCormick Beta Power, Tier 3 |
| MCCORMICK | XTX165 | McCormick Beta Power, Tier 3 |
| MCCORMICK | XTX185 | McCormick Beta Power |
| MCCORMICK | XTX200 | McCormick Beta Power |
| MCCORMICK | XTX215 | McCormick Beta Power, Tier 2 |
| MCCORMICK | XTX215 | McCormick Beta Power, Tier 3 |
5.2 Máy thu hoạch và thiết bị nông nghiệp
| Thương hiệu | Model thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|---|
| AG CHEM EQUIPMENT | 1274C | Máy phun thuốc | Caterpillar C9 |
| AG CHEM EQUIPMENT | 844 Rogator | Máy phun thuốc | Cummins 6BTA5.9 |
| AG CHEM EQUIPMENT | 854 Rogator | Máy phun thuốc | Cummins 6BTA5.9 |
| CASE/CASE IH | 1640E | Máy gặt đập liên hợp | Cummins 6BTA5.9 |
| CASE/CASE IH | 1660 | Máy gặt đập liên hợp | Cummins 6CTA8.3 |
| CASE/CASE IH | 1666 | Máy gặt đập liên hợp | – |
| CASE/CASE IH | 1680 | Máy gặt đập liên hợp | – |
| CASE/CASE IH | 1688 | Máy gặt đập liên hợp | – |
| CASE/CASE IH | 1800 | Máy hái bông | – |
| CASE/CASE IH | 1822 | Máy hái bông | – |
| CASE/CASE IH | 1844 | Máy hái bông | – |
| CASE/CASE IH | 2022 | Máy hái bông | – |
| CASE/CASE IH | 2044 | Máy hái bông | – |
| CASE/CASE IH | 2144 | Máy thu hoạch | – |
| CASE/CASE IH | 2155 | Máy hái bông | – |
| CASE/CASE IH | 2166 | Máy thu hoạch | – |
| CASE/CASE IH | 2366 | Máy gặt đập liên hợp | Cummins 6CTA8.3 |
| CASE/CASE IH | 2388 | Máy gặt đập liên hợp | – |
| CASE/CASE IH | 2555 | Máy hái bông | – |
| CASE/CASE IH | 2577 | Máy gặt đập liên hợp | Cummins 6C8.3 |
| CASE/CASE IH | 7088 | Máy gặt đập liên hợp | Case/Case IH 9.0L |
| CASE/CASE IH | 860 | Máy gặt đập liên hợp | Cummins 4B3.9 |
5.3 Máy công trình
| Thương hiệu | Model thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|---|
| CATERPILLAR | AP800B | Máy rải | Perkins T4.236 |
| CATERPILLAR | CP433C | Máy lu | Caterpillar 3054T |
| CATERPILLAR | CP533C | Máy lu | Caterpillar 3116T |
| CATERPILLAR | CP563C | Máy lu | Caterpillar 3116T |
| CATERPILLAR | CS431C | Máy lu | Caterpillar 3054T |
| CATERPILLAR | CS433C | Máy lu | Caterpillar 3054T |
| CATERPILLAR | CS531C | Máy lu | Caterpillar 3116T |
| CATERPILLAR | CS533C | Máy lu | Caterpillar 3116T |
| CATERPILLAR | CS563C | Máy lu | Caterpillar 3116T |
| CATERPILLAR | CS573C | Máy lu | Caterpillar 3116T |
| CATERPILLAR | CS583C | Máy lu | Caterpillar 3116T |
5.4 Thiết bị xử lý vật liệu
| Thương hiệu | Model thiết bị | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|---|
| GRADALL | 522 | Thiết bị xử lý vật liệu | – |
| GRADALL | 522D | Thiết bị xử lý vật liệu | – |
| GRADALL | 524D | Thiết bị xử lý vật liệu | – |
| GRADALL | 532C6 | Thiết bị xử lý vật liệu | – |
| GRADALL | 534C10 | Thiết bị xử lý vật liệu | – |
| GRADALL | 534C6 | Thiết bị xử lý vật liệu | Cummins 4B3.9 |
| GRADALL | 534C9 | Thiết bị xử lý vật liệu | – |
| GRADALL | 534D | Thiết bị xử lý vật liệu | Cummins 4B3.9 |
| GRADALL | 534D10-45 | Thiết bị xử lý vật liệu | Cummins 4B3.9 |
| GRADALL | 534D9-45 | Thiết bị xử lý vật liệu | Cummins 4B3.9 |
| GRADALL | 544C | Xe nâng cần | – |
| GRADALL | 544D | Xe nâng cần | – |
5.5 Thiết bị khoan
| Thương hiệu | Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|
| INGERSOLL RAND | ECM490 | – |
| INGERSOLL RAND | ECM680 | Cummins 6CT8.3 |
6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế P165876
6.1 Cảnh báo an toàn
- Tắt động cơ và chờ hệ thống thủy lực giảm hoàn toàn áp suất trước khi thao tác.
- Đỗ thiết bị trên nền bằng phẳng, hạ các bộ phận công tác xuống vị trí an toàn.
- Sử dụng găng tay và kính bảo hộ khi tháo lọc dầu thủy lực.
- Làm sạch khu vực xung quanh đầu lọc để hạn chế bụi bẩn lọt vào hệ thống.
6.2 Kiểm tra tình trạng bộ lọc
Quan sát bên ngoài P165876 để phát hiện móp, nứt, rò rỉ hoặc biến dạng vỏ lọc. Kiểm tra khu vực tiếp giáp giữa lọc và đầu lọc để phát hiện dấu hiệu rò dầu.
Theo dõi tình trạng dầu và áp suất hệ thống trong quá trình vận hành. Nếu xuất hiện cảnh báo tắc lọc hoặc lưu lượng thủy lực giảm, cần kiểm tra bộ lọc.
Không tiếp tục sử dụng bộ lọc khi phát hiện rò rỉ hoặc hư hỏng cơ học. Khi bộ lọc đã đến chu kỳ bảo dưỡng, nên thay mới thay vì tiếp tục sử dụng.
6.3 Tháo Donaldson P165876 cũ
- Tắt động cơ và xả áp suất còn lại trong hệ thống thủy lực.
- Làm sạch khu vực quanh bộ lọc trước khi tháo.
- Đặt khay chứa bên dưới bộ lọc để hứng lượng dầu có thể chảy ra.
- Dùng dụng cụ tháo lọc phù hợp để xoay P165876 ngược chiều kim đồng hồ.
- Tháo bộ lọc khỏi đầu lọc và giữ theo phương thẳng đứng để hạn chế dầu tràn.
- Kiểm tra gioăng cũ, bảo đảm gioăng không còn dính trên bề mặt đầu lọc.
- Làm sạch bề mặt tiếp xúc bằng vật liệu sạch, không xơ.
6.4 Lắp Donaldson P165876 mới
- Kiểm tra mã P165876 và bảo đảm bộ lọc mới phù hợp với cụm đầu lọc.
- Kiểm tra vỏ lọc, ren kết nối và gioăng trước khi lắp.
- Thoa một lớp mỏng dầu thủy lực sạch lên gioăng làm kín.
- Đưa bộ lọc vào đúng vị trí và xoay bằng tay theo chiều kim đồng hồ.
- Siết bộ lọc theo mô-men hoặc số vòng được quy định bởi nhà sản xuất thiết bị.
- Không dùng lực quá mức để tránh làm hỏng ren hoặc gioăng.
- Kiểm tra lại vị trí lắp và bảo đảm bộ lọc tiếp xúc đúng với bề mặt làm kín.
6.5 Kiểm tra sau khi thay
Khởi động động cơ và vận hành hệ thống thủy lực ở chế độ phù hợp. Quan sát khu vực quanh bộ lọc để kiểm tra dấu hiệu rò rỉ dầu.
Kiểm tra áp suất và các cảnh báo của hệ thống sau khi thay lọc. Nếu phát hiện rò dầu, cần dừng thiết bị và kiểm tra lại vị trí lắp.
Sau khi hệ thống đạt trạng thái làm việc ổn định, kiểm tra lại bộ lọc một lần nữa. Thu gom dầu và bộ lọc cũ theo quy định xử lý chất thải phù hợp.
✅Đại lý ủy quyền chính thức của Donaldson tại Việt Nam
☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com




Reviews
There are no reviews yet.