Mô tả
1. Tổng quan P181034
Donaldson P181034 là lọc gió động cơ dạng tròn, được sử dụng trên nhiều thiết bị công nghiệp và máy công trình. Sản phẩm giúp giữ lại bụi bẩn trước khi không khí đi vào hệ thống nạp của động cơ. Thiết kế lọc hướng đến khả năng làm việc ổn định trong nhiều điều kiện vận hành khác nhau.
Lõi lọc được kết hợp với kết cấu hỗ trợ nhằm duy trì hình dạng trong quá trình sử dụng. Phần gioăng giúp tạo độ kín giữa lọc và vị trí lắp đặt trên hệ thống lọc gió. Các nếp gấp được bố trí đồng đều, hỗ trợ duy trì diện tích lọc trong quá trình làm việc.
Donaldson P181034 được ghi nhận ứng dụng trên nhiều thương hiệu thiết bị và động cơ khác nhau. Khi thay thế, người dùng nên đối chiếu mã lọc cùng model thiết bị để xác nhận khả năng tương thích trước khi lắp đặt.
2. Cấu tạo P181034
2.1 Vật liệu lọc
Donaldson P181034 sử dụng vật liệu lọc cellulose, phù hợp với nhiều ứng dụng lọc gió động cơ. Vật liệu lọc tạo thành bề mặt giữ bụi, giúp hạn chế tạp chất đi vào hệ thống nạp khí. Hiệu suất lọc được công bố ở mức 99,9%, với phương pháp thử theo tiêu chuẩn ISO 5011.
2.2 Kết cấu nếp gấp
Phần vật liệu lọc được tạo hình thành nhiều nếp gấp với khoảng cách tương đối đồng đều. Thiết kế này giúp duy trì diện tích bề mặt lọc trong thân lọc có kích thước phù hợp. Cấu trúc Pleatloc™ hỗ trợ giữ khoảng cách giữa các nếp gấp và hạn chế hiện tượng dồn nếp khi vận hành.
2.3 Lớp gia cường
Lõi lọc có các lớp lót bằng thép được phủ bảo vệ, giúp hỗ trợ vật liệu lọc trong quá trình làm việc. Kết cấu này góp phần duy trì hình dạng lõi và hỗ trợ dòng không khí đi qua vật liệu lọc. Chiều dài tổng thể của P181034 là 343,5 mm (13,52 inch), trong đó thân lọc dài khoảng 330,8 mm.
2.4 Gioăng làm kín
Phần gioăng được thiết kế để ép sát vào vị trí tiếp xúc trên cụm lọc gió. Cấu tạo này giúp tạo điểm tiếp xúc kín giữa lõi lọc và vỏ lọc trong quá trình lắp đặt. Sản phẩm có đường kính ngoài khoảng 234,1 mm và đường kính trong khoảng 123 mm.
2.5 Kích thước và kết cấu tổng thể
Donaldson P181034 thuộc kiểu lọc gió sơ cấp dạng tròn, được thiết kế theo cấu hình dòng FHG. Ngoài kích thước chiều dài, sản phẩm có đường kính lỗ bu lông khoảng 16,76 mm. Khi thay thế, cần đối chiếu kích thước tổng thể, thân lọc và kiểu lắp với sản phẩm đang sử dụng.
3. Ưu điểm của P181034
3.1 Hiệu suất lọc ổn định
Donaldson P181034 sử dụng vật liệu lọc cellulose với hiệu suất được công bố đạt 99,9%. Sản phẩm được đánh giá theo tiêu chuẩn ISO 5011, phù hợp với các yêu cầu kiểm tra hiệu suất lọc khí.
3.2 Hỗ trợ duy trì cấu trúc nếp gấp
Cấu trúc Pleatloc™ giúp duy trì khoảng cách tương đối đồng đều giữa các nếp gấp của vật liệu lọc. Thiết kế này hạn chế tình trạng các nếp lọc bị dồn lại trong quá trình vận hành.
3.3 Kết cấu hỗ trợ vật liệu lọc
Các lớp lót thép được phủ bảo vệ có nhiệm vụ hỗ trợ vật liệu lọc trong quá trình làm việc. Kết cấu này giúp lõi lọc duy trì hình dạng và hỗ trợ dòng không khí đi qua vật liệu.
3.4 Gioăng giúp tăng độ kín
Gioăng được thiết kế để ép sát vào vị trí tiếp xúc trên cụm lọc gió. Khi được lắp đúng kỹ thuật, cấu tạo này giúp hạn chế khe hở tại vị trí tiếp giáp giữa lọc và vỏ lọc.
3.5 Phù hợp nhiều nhóm thiết bị
P181034 được ghi nhận trên nhiều nhóm thiết bị như máy công trình, máy nông nghiệp, xe tải và thiết bị chuyên dụng. Danh sách ứng dụng bao gồm nhiều thương hiệu như Allis-Chalmers, FiatAllis, JCB, Ford, Hitachi và các hãng khác.
3.6 Dễ đối chiếu khi thay thế
Sản phẩm có mã P181034 cùng các thông số kích thước và cấu hình rõ ràng để phục vụ quá trình đối chiếu. Người dùng nên kiểm tra đồng thời mã lọc, kích thước và model thiết bị trước khi thay thế.
4. Nguyên lý hoạt động của P181034
4.1 Tiếp nhận dòng khí
Không khí từ môi trường bên ngoài được hút vào hệ thống lọc gió khi động cơ hoạt động. Dòng khí đi qua phần bên ngoài của lõi lọc trước khi tiếp tục vào đường nạp. Hình dạng tròn của P181034 tạo nên cấu trúc phù hợp với cụm lọc gió tương ứng.
4.2 Giữ lại bụi và tạp chất
Khi dòng khí đi qua vật liệu cellulose, bụi và các hạt tạp chất được giữ lại trên hoặc trong cấu trúc vật liệu lọc. Không khí sau quá trình lọc tiếp tục đi vào hệ thống nạp của động cơ. Hiệu suất lọc được công bố của P181034 đạt 99,9% theo phương pháp thử ISO 5011.
4.3 Duy trì dòng khí qua lõi lọc
Các nếp gấp của vật liệu lọc tạo ra diện tích bề mặt cần thiết cho quá trình lọc. Cấu trúc Pleatloc™ giúp duy trì khoảng cách giữa các nếp, hạn chế hiện tượng dồn nếp khi lọc làm việc. Các lớp lót thép bên trong hỗ trợ duy trì kết cấu của vật liệu trong quá trình vận hành.
4.4 Cung cấp không khí đã lọc cho động cơ
Sau khi đi qua vật liệu lọc, dòng không khí tiếp tục đến hệ thống nạp của động cơ. Gioăng làm kín giúp hạn chế không khí đi qua các khe hở tại vị trí lắp đặt khi được lắp đúng kỹ thuật. Chu trình này tiếp tục trong suốt thời gian động cơ vận hành và lọc vẫn đáp ứng điều kiện sử dụng.
5. Ứng dụng Donaldson P181034
Donaldson P181034 được sử dụng trên nhiều dòng máy nông nghiệp, máy công trình và xe tải. Danh sách dưới đây được phân loại theo từng loại thiết bị, đồng thời gom các model có cùng mã động cơ để bảng dễ tra cứu hơn.
5.1 Máy nông nghiệp
a) Máy kéo
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Allis-Chalmers | 10C | FIAT 8365 |
| Allis-Chalmers | 14C, 440, FD14E | – |
| Fiat | 1180DT, 1280, 1280DT, 1380, 14-6, 1480, 14E, 1580, 1580DT, 1580T, 15B, 1680, 1880DT, FL10C, FL14C, FL20 | – |
| Fiat | 20 | FIAT 8215 / FIAT 8365 |
| Fiat | 28 | FIAT 8365 |
| Huerlimann | H 6130, H 6160 | – |
| New Holland | 70, 86 | Caterpillar 3208 |
| New Holland | 1180 | Iveco 8065.04 |
| New Holland | 1280 | Iveco 8065.24 |
| New Holland | 1500 | Caterpillar 3208 |
| New Holland | 1580 | Fiat 8365 |
| New Holland | 1880 | Caterpillar 3160 |
| New Holland | 1890 | Caterpillar 3208 |
| New Holland | 1895 | Caterpillar 3306 |
| Steiger | Bearcat, Super Wildcat, Super Wildcat II, Wildcat | Caterpillar 3150 / 3160 |
| Steiger | Bearcat II | Caterpillar 3160 / 3208 |
b) Thiết bị nông nghiệp
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Allis-Chalmers | 645 | Allis-Chalmers 3500 / 3500 MKII |
| Allis-Chalmers | FE20, FE28 | – |
| FiatAllis | 10 B | FIAT 8065 |
| FiatAllis | 15B | FIAT 8365T |
| FiatAllis | 95 | FIAT 8365.25 |
c) Máy thu hoạch
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| New Holland | Crop Cruiser | Caterpillar 3160 |
| New Holland | TF75 | – |
| New Holland | TR70 | Caterpillar 3208 / Ford 363TD |
| New Holland | TR86 | Caterpillar 3208 |
5.2 Máy công trình
a) Máy đào bánh xích
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Atlas Weyhausen | AB1704 | Deutz F6L912 / BF6L913 |
| Atlas Weyhausen | AB1704LC, AB1802E | Deutz BF6L913 |
| Case/Case IH | 115CL, 115P, 160CL, 160K, 160P, B Series | Deutz BF6L913 |
| Case/Case IH | 125, 125B, SCM1, SCM2, TC44 | – |
| Case/Case IH | S150, SC150, SC150K, SC150L | Deutz F6L812 / F6L912 / F5L912 / BF6L913 |
| Case/Case IH | TY44, TY44E | Deutz F4L812D |
| Daewoo | DH280 | D2366 |
| Daewoo | DH320 | D2366T |
| Doosan | DH320 | D2366T |
| Doosan | Solar 280LC-III | D2366 |
| Hitachi | EX122 | Kubota D1105KA |
| Hitachi | FL14E | – |
| Hitachi | UH014 | Detroit Diesel 6-71 |
| Hitachi | UH020, UH023, UH030, UH121, UH121LC, UH122LC, UH171, UH171LC | Isuzu E120 |
| Hy-Mac | 1050 | Cummins V185 |
| Hy-Mac | 1051 | – |
| Hy-Mac | 1080 | Rolls Royce C4TFL / Cummins V200 / V185 |
| Hy-Mac | 1150 | Cummins V185 / Rolls Royce C4TFL / Cummins V200 |
| Hy-Mac | 1180 | Cummins V200 |
| Hy-Mac | 1290 | Cummins NH220 |
| Hy-Mac | 400 | Cummins NH205 / NH220 / Gardner 180 / Perkins 220 / Perkins 280 |
| Hy-Mac | 777 | Detroit Diesel 6V-71 / 8V-71 |
| Hy-Mac | 880C | Cummins V185 / Volvo D70D |
| JCB | 806, 807, 817, 818, 818S, 820, 820D | – |
| JCB | 807B | Ford 2715E / Perkins 6.354 |
| JCB | 807BT | Perkins 6.3544 |
| JCB | 808 | Perkins T6.354 / T6.3544 |
| JCB | 820S | Perkins 6.354 |
| Kobelco | 912A | Mitsubishi 6D22C |
| Kobelco | MD300 | – |
| Liebherr | R902 | Deutz F4L912 / F5L912 |
| Liebherr | R912 | Liebherr D904NA |
| Link-Belt | LS3400 | Detroit Diesel 4-71N |
| Lovol | FR210, FR220, FR220-7 | Isuzu 6BG1T |
| Mitsubishi | MIT100, MIT120, MIT130 | – |
| Mitsubishi | MS230-2, MS230-3 | Mitsubishi 6D20C |
| Mitsubishi | MS280-2, MS380B-2 | Mitsubishi 6D22CT |
| Orenstein & Koppel | RH10 | Deutz F6L912 |
| Orenstein & Koppel | RH12, RH12 Special Tropen, RH12B, RH12B Super Tropen, RH12HD-500, RH12HD-600, RH12LC, RH9 Special Tropen, RH9E Super Tropen, RH9E Tropen | Deutz BF6L913 |
| Orenstein & Koppel | RH9-600, RH9E, RH9G | – |
| Poclain | 1, 2 | Deutz F56L912 |
| Poclain | 150 | Deutz F56L912 / BF6L913 |
| Sany | SY230C | Isuzu CC6BG1TRP / 6BG1T |
| Sany | SY235C | Isuzu CC6BG1TRP |
| Sany | SY235C-8S, SY235C9, SY255C8S | Isuzu 6BG1T |
| Sunward | SWE210 | Isuzu 6BG1T |
| XCMG | XE210 | Isuzu BB6BG1TRP |
b) Máy đào bánh lốp
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Liebherr | A902 | Deutz F4L912 / F5L912 |
| Liebherr | A912 | Liebherr D904NA |
c) Máy xúc lật
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Allis-Chalmers | 75, 75A | – |
| FiatAllis | 100C | Allis-Chalmers 11000 |
| FiatAllis | 645B | Allis-Chalmers 3500 MKII |
| FiatAllis | FL14E | – |
| FiatAllis | FR15 | FIAT 8365T |
| Furukawa | AMK155 | Deutz F6L413R |
| Hitachi | LX210E | – |
| Hitachi | LX210E-2 | Isuzu 6HK1 |
| JCB | 112 | Perkins 6.354 |
| JCB | 114 | Perkins T6.354 Turbo |
| JCB | 413 | Perkins 6.3544 |
| JCB | 418 | Perkins 6.354 / 6.3544 |
| JCB | 423 | DAF DK1160 / Leyland-DAF UE680 |
| JCB | 426 | Perkins 1006-6T |
| JCB | 426B | Perkins 1006.6 |
| JCB | 428 | DAF DKTD1160 |
| JCB | 428C | DAF DKTD1160 / Leyland-DAF UE690 |
| JCB | 430 | Perkins T6.3544 |
| Kawasaki | 80 Z | Isuzu E120PK / Nissan PD604 |
| Kawasaki | KLD 80, KLD 80Z | Isuzu E120 |
| Kawasaki | KSS 80Z | Cummins NH220 |
| Komatsu | H65 | Komatsu C160 / Case DT407 |
| Orenstein & Koppel | L20 Tropen | Deutz BF6L913 |
| Orenstein & Koppel | L35 Tropen | Deutz F10L413F |
| Doosan | Mega 250-III, Mega 250-V | Doosan D1146T |
| Doosan | Mega 300 | Doosan D2366 |
| Doosan | Mega 300-III | Doosan D2366T |
| Doosan | Mega 400 | Doosan D2366T |
d) Máy ủi và máy kéo xích
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Fiat | 10B | FIAT 8065 |
| FiatAllis | 10C, 10C CONVERT, 10CTA | – |
| FiatAllis | 11B | Allis-Chalmers 11000 / 10000 |
| FiatAllis | 14C | FIAT 8205.05 |
| FiatAllis | 14CTA | – |
| FiatAllis | 16B | Allis-Chalmers 16000 |
| FiatAllis | AD10 | FIAT 8365.05 |
| FiatAllis | AD10B, AD14, AD14 CONVERT, AD14CTA, AD14L | – |
| FiatAllis | AD14C | FIAT 8205.05 |
| FiatAllis | BD10B, BD14, BD14 CONVERT, BD14L | – |
| FiatAllis | FL10B | – |
| FiatAllis | FL10C | FIAT 8365.05 |
| FiatAllis | FL14C | FIAT 8205.05 |
| FiatAllis | FL20 | FIAT 8215.22 |
| FiatAllis | FL4C | FIAT 8035 |
| JCB | 430WD | Perkins T6.3544 |
e) Máy san
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Allis-Chalmers | 100C, 200C, FG75, FG85, FG95 | – |
| FiatAllis | 150C, 200C | Allis-Chalmers 11000 |
| FiatAllis | FE40 | FIAT 8215 |
| FiatAllis | FG75, FG75A, FG85, FG85A, FG95, FG95A | FIAT 8365 |
| Hy-Mac | 888 | Detroit Diesel 6V-71 / 8V-71N |
| Letourneau | 330, 330H, 440, 440H, 444, 550, 555, 660B, 666, 666B, 777, 777B, PF666, PF777 | – |
| Letourneau | 888 | Detroit Diesel 8V-71 |
f) Máy cạp
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Clark | 110-9B | – |
| John Deere | 760A | – |
| Komatsu | WS23-2 | Komatsu S6D140-1 |
g) Xe kéo gỗ và thiết bị lâm nghiệp
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Clark | 664, Ranger 664, Ranger 664GR | Detroit Diesel 3-53 |
| Clark | 666, 666B, 667GS | Cummins V352 / Detroit Diesel 4-53 |
| Clark | 667, 667D, 667FWD, 667GR | Detroit Diesel 4-53 |
| Clark | 668, 668B, Ranger 668 | Cummins V504 |
| Clark | R700 | Detroit Diesel 4-53 |
| Clark | Ranger 666, Ranger 666GR | Detroit Diesel 4-53 |
h) Máy rải ống
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| FiatAllis | PL40C | FIAT 8205.02 |
| FiatAllis | PL60, PL60C | FIAT 8215.02 |
5.3 Xe tải
a) Xe tải Foden
| Thương hiệu | Model | Năm | Động cơ |
|---|---|---|---|
| Foden | 04A031A3309, 04A031C2208, 04A032C2508, 04A045C2508, 06A075C2708, 06A100C3308 | – | Cummins NHC |
| Foden | 04A032G2508, 4AXB8/32 | – | Gardner 8LXB |
| Foden | 04A032R2208 | – | Rolls Royce Eagle 280 / 220 |
| Foden | 06R024G1503, 06R024G1803, 8XB6/26, 8XB6/28 | – | Gardner 6LX |
| Foden | 08R030R2208 | – | Rolls Royce Eagle 220 MK2 |
| Foden | 08R30C2208, AC24/38, RC24/30 | – | – |
| Foden | AC20/33 | – | Gardner 6LXC |
| Foden | AC29/38, AC29/40 | – | Cummins NTE290 |
| Foden | AR27/38, AR29/38, AR29/40, RR27/30, RR29/30 | – | Rolls Royce 290 / 265 |
| Foden | RG20/25, RG20/27, RG20/30 | – | Gardner 6LXC |
| Foden | RG27/30, RG29/30 | – | Gardner 6LXB / 8LXB |
| Foden | S104 | – | Cummins V555 / VT504 / LT10 / NTE350 / NT250; Rolls Royce 320L / 290 / 305 / 220; Gardner 8LXV |
| Foden | S104 | 1988 | Rolls Royce 265LE |
| Foden | S106 | – | Cummins V555 / VT504 / LT10 / NTE350 / NT250; Rolls Royce 320L / 290 / 305 / 220; Gardner 6LXDT / 8LXV |
| Foden | S106 | 1988 | Rolls Royce 265LE |
| Foden | S108 | – | Cummins V555 / VT504 / LT10 / NTE350 / NT250; Rolls Royce 320L / 290 / 305 / 220; Gardner 8LXV |
| Foden | S108 | 1988 | Rolls Royce 265LE |
b) Xe tải Ford
| Thương hiệu | Model | Năm | Động cơ |
|---|---|---|---|
| Ford | 1416 | – | Cummins 6BTA5.9 |
| Ford | 1630 | – | Cummins 6CT8.3 |
| Ford | Cargo 0711 | 1982 | Dover 110/6AA |
| Ford | Cargo 0713, 0813, 0813K, 0913, 1013, 1113, 1213, 1313, 1413, 1513, 1613, 1713, 1913 | – | Dover 130/7AA |
| Ford | Cargo 0811, 1211 | – | Dover 6AA/365 / 110/6AA |
| Ford | Cargo 0814, 0914, 1014, 1114, 1214, 1214K, 1314, 1314K, 1414, 1414K, 1514, 1514K, 2014, 2114 | – | Dry Systems Technologies 6CA |
| Ford | Cargo 0915, 1115, 1315, 1515, 2115 | – | Dry Systems Technologies 6CA / Dover 150/6CA |
| Ford | Cargo 1015, 1315K, 1415, 1515K, 1615 | – | Dover 150/6CA |
| Ford | Cargo 1215, 2015S | – | Dover 150/6CA |
| Ford | Cargo 1317, 1617 | – | Deutz F6L413F; Cargo 1617 còn dùng Cummins 6BT5.9 |
| Ford | Cargo 1320, 1520, 1620, 2220, 2420, 2820S, 3020, 3220 | – | Deutz F6L413FZ |
| Ford | Cargo 2817 | – | Deutz F6L413F |
| Ford | Cargo 1928 | – | Cummins LTA10 |
| Ford | Cargo 2215 | – | Ford NA 6.6 |
| Ford | Cargo 3214 | – | Mitsubishi ATA 7.8 |
| Ford | Cargo C1215, C1216, C1416 | – | Cummins 6BT5.9 |
| Ford | Cargo C1622, C2322, C2422 | – | Cummins 6CT8.3 |
| Ford | Cargo C3224, C3530 | – | Cummins 6CTAA8.3 |
c) Các ứng dụng xe tải khác
| Thương hiệu | Model | Năm | Động cơ |
|---|---|---|---|
| ERF | C31 | – | Gardner 6LXCT / Cummins V555 |
| ERF | C32 | – | Gardner 6LXC / Cummins V504 |
| ERF | C34 | – | Cummins V504 / Gardner 6LXCT |
| ERF | C35 | – | Cummins V555 |
| ERF | C36, C38 | – | Rolls Royce 290L / 265L |
| Isuzu | SMR360, SMR450 | – | Isuzu DVR145 |
| Isuzu | SPG | – | Isuzu DH100 |
| Isuzu | SPK, SPM | – | Isuzu E120 |
| Isuzu | SRG, SSG, SSM | – | Isuzu 10PB |
| Kaelble | K20, KDV22ELT, KDV24 | – | – |
| Kaelble | KV20B, KV21E6, KV21E6T, KV22ELT, KV24E6T, KV27 | – | Mercedes-Benz OM360 / OM355 |
| Leyland | Crusader | – | Cummins 350 / NT310 / 380; Perkins 260 / 280 / Eagle 220; Detroit Diesel 8V-71 |
| Leyland | Routeman | – | Leyland-DAF 680 / Leyland TL12 / L11 / Perkins 220 |
| Leyland | Samson | – | Cummins 350 / NT310 / 380; Detroit Diesel 8V-71 |
| Leyland | Super Constructor | – | Perkins 280 / 260 / Eagle 220 |
| Moxy | 16B, 5200, 6200S, D16B | – | – |
| Moxy | 5222 | – | Scania DS8 |
| Nissan | CK30, KKG30, KKK30, KKW30 | – | Nissan PE6 |
| Nissan | CPB12E, CPB12L, CPB12N | – | Nissan NE6 |
| Nissan | CW50 | – | Nissan RD8 |
| Nissan | TFA21G | – | Nissan PD6 |
| Nissan | TFA21K | 1983 | Nissan PD6 |
| Renault VI | JE13 | 1981 | Renault VI MIDS 06.02.12B |
| Renault VI | Midliner S150 TI | 1986 | Renault VI MIDS 06.02.12B |
| Scammell | Crusader | – | Rolls Royce 260 |
| Scammell | Crusader 6×4 | – | Detroit Diesel 8V-71 |
| Scammell | Handyman 4 | – | Rolls Royce Eagle 220 / Leyland-DAF 680 |
| Scammell | Himalayan | – | Leyland-DAF 680 |
| Scammell | Routeman 3 | – | Leyland TL11 / Leyland-DAF 680 / Rolls Royce Eagle 220 |
| Scammell | Samson | – | Detroit Diesel 8V-71 |
| Scammell | Super Contractor 6×4 | – | Rolls Royce 260 |
| Scammell | Trunker 3 | – | Leyland-DAF 680 / Rolls Royce 220 |
| Seddon Atkinson | 301 Series | 1982 | Gardner 6LXCT / 6LXC |
6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế P181034
6.1 Kiểm tra
Trước khi kiểm tra, tắt động cơ và bảo đảm thiết bị ở trạng thái an toàn. Mở nắp cụm lọc gió theo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị.
Kiểm tra bên ngoài Donaldson P181034 để phát hiện bụi bẩn, rách, móp, biến dạng hoặc các dấu hiệu hư hỏng. Đặc biệt, kiểm tra gioăng xem có bị chai cứng, nứt, biến dạng hoặc mất khả năng làm kín hay không.
Quan sát bên trong vỏ bầu lọc và khu vực tiếp xúc với gioăng. Nếu phát hiện bụi lọt qua khu vực làm kín, cần kiểm tra lại tình trạng lõi lọc và các vị trí tiếp giáp trước khi lắp lõi mới.
6.2 Thay thế
Tắt động cơ và mở cụm lọc gió theo đúng quy trình bảo dưỡng của thiết bị. Trước khi tháo lõi lọc cũ, hạn chế tối đa bụi bẩn xâm nhập vào hệ thống khí sạch.
Sau khi tháo Donaldson P181034 cũ, dùng khăn sạch hoặc nắp che tạm thời bít cổ nạp khí sạch (Air outlet) trong thời gian vệ sinh vỏ bầu. Thao tác này giúp hạn chế bụi và tạp chất rơi vào đường khí sạch phía sau bộ lọc.
Làm sạch bụi bên trong vỏ bầu và khu vực tiếp xúc với gioăng bằng phương pháp phù hợp. Không để bụi bẩn đi sâu vào đường khí nạp của động cơ.
6.3 Kiểm tra van xả bụi
Kiểm tra van xả bụi (Dust Ejector Valve) ở đáy vỏ bầu nếu cụm lọc được trang bị van này. Bóp nhẹ van cao su để kiểm tra khả năng đóng mở và loại bỏ bụi bẩn tích tụ bên trong.
Vệ sinh phần tiếp xúc của van và bảo đảm van không bị kẹt, nứt hoặc biến dạng. Van cần có khả năng đóng kín sau khi xả bụi để hạn chế bụi và hơi ẩm xâm nhập vào cụm lọc.
6.4 Lắp lọc mới
Đối chiếu đúng mã Donaldson P181034, kiểu lắp và kích thước trước khi đưa lõi lọc mới vào vỏ bầu. Kiểm tra lại gioăng và bề mặt làm kín để bảo đảm không còn bụi bẩn hoặc vật cản.
Đặt lõi lọc đúng vị trí, bảo đảm gioăng tiếp xúc đều với bề mặt làm kín. Không dùng lực quá mạnh hoặc thao tác làm móp, biến dạng lõi lọc trong quá trình lắp đặt.
Tháo vật che tạm thời khỏi cổ nạp khí sạch sau khi hoàn tất vệ sinh. Lắp nắp cụm lọc và cố định đầy đủ các chốt, kẹp hoặc cơ cấu giữ theo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị.
6.5 Kiểm tra sau thay thế
Kiểm tra lại toàn bộ cụm lọc để bảo đảm nắp, gioăng và các điểm cố định đã được lắp đúng. Kiểm tra van xả bụi và bảo đảm không có khe hở bất thường trong cụm lọc.
Sau khi hoàn tất, khởi động động cơ và quan sát hệ thống lọc gió trong thời gian ngắn. Nếu xuất hiện dấu hiệu bất thường như lọt bụi, tiếng hút khí bất thường hoặc kết nối không kín, cần dừng thiết bị để kiểm tra lại.
Việc kiểm tra và thay thế nên thực hiện theo tình trạng thực tế của lõi lọc và hướng dẫn bảo dưỡng của từng thiết bị. Không tiếp tục sử dụng lõi lọc bị hư hỏng hoặc không bảo đảm khả năng làm kín.
✅Đại lý ủy quyền chính thức của Donaldson tại Việt Nam
☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.