P181080 – LỌC GIÓ ĐỘNG CƠ DONALDSON CHO HINO, ISUZU, NISSAN VÀ CATERPILLAR

Thông số kỹ thuật của P181080

Mã OEM Donaldson P181080
Loại lọc Lọc gió sơ cấp
Kiểu dáng Hình tròn
Vật liệu lọc Cellulose
Đường kính ngoài 232.2 mm (9.14 inch)
Đường kính trong 146.8 mm (5.78 inch)
Chiều dài 330.3 mm (13.00 inch)
Chiều dài tổng thể 343 mm (13.50 inch)
Đường kính lỗ bulông 22.73 mm (0.89 inch)
Hiệu suất lọc 99.9%
Tiêu chuẩn kiểm tra hiệu suất ISO 5011
Ứng dụng chính NISSAN/UD TRUCKS 16546Z9004
UPC 742330025796

Mô tả

1. Tổng quan P181080

Donaldson P181080 là lọc gió động cơ sơ cấp dạng tròn, được sử dụng trong nhiều hệ thống nạp khí. Sản phẩm giúp lọc bụi và tạp chất trước khi không khí đi vào động cơ. Vật liệu lọc cellulose phù hợp với nhiều ứng dụng động cơ làm việc trong môi trường khác nhau.

Thiết kế phần tử lọc hỗ trợ duy trì luồng khí ổn định trong quá trình vận hành. Cấu trúc chắc chắn giúp sản phẩm đáp ứng nhu cầu bảo vệ hệ thống nạp khí. P181080 được ứng dụng trên nhiều dòng xe tải và thiết bị công trình.

Một số thương hiệu tiêu biểu gồm Hino, Isuzu, Nissan và Caterpillar. Sản phẩm cũng xuất hiện trên nhiều thiết bị chuyên dụng và máy móc công nghiệp. Khi thay thế, người dùng nên đối chiếu mã lọc với cấu hình thiết bị thực tế để đảm bảo phù hợp.

2. Cấu tạo P181080

2.1 Vật liệu lọc cellulose

P181080 sử dụng vật liệu lọc cellulose với hiệu suất được công bố 99,9% theo tiêu chuẩn ISO 5011. Cấu trúc vật liệu được tạo thành nhiều nếp gấp, giúp tăng diện tích tiếp xúc với luồng khí và hỗ trợ giữ bụi hiệu quả.

2.2 Lớp lót thép phủ chống ăn mòn

Bên trong phần tử lọc có lớp lót thép được phủ chống ăn mòn, giúp nâng đỡ vật liệu lọc trong quá trình động cơ vận hành. Cấu trúc này đồng thời hỗ trợ duy trì hình dạng phần tử và khả năng lưu thông không khí.

2.3 Gioăng làm kín

Phần gioăng được thiết kế để nén sát với bề mặt của bầu lọc, tạo độ kín giữa phần tử và vỏ lọc. Khả năng làm kín phù hợp giúp hạn chế không khí chưa được lọc đi vào đường nạp động cơ.

2.4 Cấu trúc nếp gấp Pleatloc™

Công nghệ Pleatloc™ giúp duy trì khoảng cách tương đối đồng đều giữa các nếp gấp. Thiết kế này hạn chế tình trạng vật liệu lọc bị dồn hoặc xẹp trong quá trình sử dụng, từ đó hỗ trợ duy trì hiệu quả làm việc của phần tử lọc.

2.5 Kích thước phần tử lọc

P181080 có dạng lọc gió sơ cấp hình tròn, với đường kính ngoài 232,2 mm và đường kính trong 146,8 mm. Chiều dài phần tử là 330,3 mm, trong khi chiều dài tổng thể đạt 343 mm. Lỗ bulông có đường kính 22,73 mm, phù hợp với cấu hình bầu lọc tương ứng.

3. Ưu điểm của P181080

3.1 Hiệu suất lọc cao

Donaldson P181080 có hiệu suất lọc được công bố đạt 99,9% theo ISO 5011. Khả năng lọc này giúp kiểm soát bụi và tạp chất trong luồng khí trước khi đi vào động cơ.

3.2 Vật liệu lọc cellulose

Vật liệu cellulose được thiết kế cho nhiều ứng dụng động cơ hạng nặng. Cấu trúc vật liệu hỗ trợ giữ lại các hạt bụi trong quá trình không khí đi qua phần tử lọc.

3.3 Gioăng làm kín chắc chắn

Gioăng được thiết kế để nén sát vào bề mặt bầu lọc. Thiết kế này giúp tạo độ kín giữa phần tử lọc và vỏ bầu trong quá trình vận hành.

3.4 Lớp lót thép chống ăn mòn

Lớp lót thép phủ chống ăn mòn giúp nâng đỡ vật liệu lọc khi động cơ hoạt động. Cấu trúc này góp phần duy trì hình dạng và độ ổn định của phần tử lọc.

3.5 Nếp gấp được duy trì ổn định

Công nghệ Pleatloc™ giúp duy trì khoảng cách giữa các nếp gấp của vật liệu lọc. Điều này hạn chế hiện tượng nếp lọc bị dồn lại và hỗ trợ duy trì khả năng lưu thông khí.

3.6 Phù hợp nhiều thiết bị

P181080 được ghi nhận trên nhiều nhóm thiết bị như xe tải, máy xúc, cần cẩu và máy móc chuyên dụng. Các thương hiệu ứng dụng gồm Hino, Isuzu, Nissan, Caterpillar, Hitachi, Kubota và UD Trucks.

4. Nguyên lý hoạt động của P181080

P181080

4.1 Không khí đi vào bầu lọc

Khi động cơ hoạt động, hệ thống nạp tạo ra dòng không khí đi vào bầu lọc. Không khí mang theo bụi và các tạp chất từ môi trường bên ngoài.

4.2 Bụi được giữ lại trên vật liệu lọc

Dòng khí đi qua lớp vật liệu lọc cellulose của P181080. Các hạt bụi lớn và nhỏ được giữ lại trên bề mặt hoặc bên trong cấu trúc vật liệu lọc.

4.3 Không khí sạch đi vào động cơ

Sau khi đi qua phần tử lọc, không khí đã được loại bỏ phần lớn tạp chất tiếp tục đi vào đường nạp. Luồng khí sạch hỗ trợ quá trình cung cấp không khí cần thiết cho động cơ.

4.4 Cấu trúc nếp gấp hỗ trợ quá trình lọc

Các nếp gấp của phần tử lọc tạo ra diện tích tiếp xúc lớn cho dòng khí. Pleatloc™ giúp duy trì khoảng cách giữa các nếp gấp, hạn chế tình trạng vật liệu bị dồn trong quá trình vận hành.

4.5 Gioăng duy trì độ kín hệ thống

Gioăng của P181080 được nén vào bề mặt bầu lọc để tạo mối kín. Nhờ đó, dòng khí được định hướng qua vật liệu lọc thay vì đi tắt qua vị trí tiếp xúc giữa phần tử và vỏ lọc.

5. Ứng dụng của P181080

5.1 Máy nông nghiệp

Thương hiệu Model Loại thiết bị Động cơ
AG CHEM EQUIPMENT 554 Máy phun thuốc Cummins 6BT5.9

5.2 Máy công trình

Thương hiệu Model Loại thiết bị Động cơ
Caterpillar 320 Máy xúc bánh xích Caterpillar 3066T
Caterpillar 320L, 320N, 320S Máy xúc bánh xích Caterpillar 3116T
Caterpillar 322 Máy xúc bánh xích Caterpillar 3116TA
Caterpillar 322L Máy xúc bánh xích Caterpillar 3116T
Caterpillar 325, 325L Máy xúc bánh xích Caterpillar 3116TA
Caterpillar 365BMH, 365CMH Thiết bị chuyên dụng
Clark 45C Máy xúc bánh lốp
Elgin Eagle Xe quét đường Isuzu 6353
Hitachi EX200LC-2, EX220, EX220-1, EX270, EX280 Máy xúc bánh xích Hino H07CT, H06CT
Hitachi EX25 Máy xúc nhỏ EX25
Hitachi EX35 Máy xúc nhỏ Kubota V1505E
Hitachi CX400, CX650 Cần cẩu bánh xích Hino H07CTD, H07CT
Hitachi KH125-3, KH150-3, KH180-3, KH230-3 Cần cẩu bánh xích Hino EM100, H06CT, Deutz BF10L513
Hitachi KH300-2, KH300-3 Cần cẩu bánh xích Isuzu 8MA1, 6RB1
Hitachi SCX400, SCX550, SCX700 Cần cẩu bánh xích Isuzu 6HK1
Hitachi UH0103, UH0107, UH103, UH123 Máy xúc bánh xích Hino EM100
Kawasaki KSS 80ZII Máy xúc bánh lốp Cummins V504
Kubota KH220, KH270 Máy xúc nhỏ Hino H06CT, H06C-T1
Link Belt LS2800B, LS2800C, LS2800CII Máy xúc bánh xích Isuzu 6BD1T
Link Belt LS3400A, LS3400C, LS3400CII Máy xúc bánh xích Isuzu 6BG1T
Taylor THD 300 L, THDH 300 L Xe nâng Cummins 6BTA5.9
Timberjack 350 Skidder Detroit Diesel 3-53
Timberjack 360 Skidder Cummins 6B5.9
Timberjack 380, 380C Skidder
Timberjack 450 Skidder Detroit Diesel 6V-53, GMC V6-374
Timberjack C90 Máy khai thác gỗ Cummins 6CT8.3

5.3 Xe tải

Thương hiệu Model Năm Động cơ
Chevrolet W5 Isuzu 6BG1TC
Chevrolet W6 Isuzu 6BG1TC
Chevrolet W7, W7H, W7HV, W7M, W7T Isuzu 6BG1TC, 5.8L, 6.5L, 8.4L
GMC W5, W5 Series Isuzu 6BG1TC
GMC W6, W7, W7HV Isuzu 6BG1TC
Hino 500 Series E5 FC7J FC1022 2011– Hino 6.4L J07E
Hino 500 Series E5 FD7J FD1124 2011– Hino 6.4L J07E
Hino 500 Series E5 FD7J FD1126 2011– Hino 6.4L J07E
Hino 500 Series E5 FG8J FG1628 2011–2017 Hino 7.7L J08E
Hino 500 Series E5 GT8J GT1322 2011–2017 Hino 7.7L J08E
Hino 500 Series US04 FD8J 2008–2010 Hino 7.7L J08E
Hino 500 Series US04 FG8J, FT8J, GD8J, GH8J, GT8J 2008–2010 Hino 7.7L J08E
Hino FF192, FF192KD, FF192LD, FF193, FF193KA, FF193LA, FF193LD Hino H06CT
Hino FF197, FF197KA, FF197LA, FG177LA, FG192, FG192LD, FG193LD Hino H06CT
Hino FG195, FG195LA, FG197LA Hino H06CT
Hino Ranger 10 GH1J 1996–2002 Hino 7.7L J08C
Hino Ranger 14 FM1J 1996–2002 Hino 7.96L J08C
Hino Ranger 5Z FT1J 1996–2002 Hino 7.96L J08C
Hino Ranger 6 FD1J, FD2J 1996–2002 Hino 7.96L J08C
Hino Ranger 7 GD1J 1996–2003 Hino 7.7L J08C
Hino Ranger 8 FF1J, GT1J 1996–2002 Hino 7.96L J08C, 7.7L J08C
Hino Ranger 9 FG1J 1996–2002 Hino 7.96L J08C
Hino Serie 700 Hino J08C
Isuzu EVR Isuzu 6BG1T
Isuzu FRR33 Isuzu 6HH1
Isuzu FSR Isuzu 6.5L
Isuzu FSR33 04/1996–2000 Isuzu 6HHI
Isuzu FTR Isuzu 6BD1T
Isuzu FTR33 04/1996–12/2002 Isuzu 6HH1-S
Isuzu FTR800 Isuzu 6HH1-S
Isuzu FVR Isuzu 6BG1T
Isuzu JCR500 Isuzu 6BD1
Isuzu LT, MR
Isuzu NRR 1993 Isuzu 6.5L
Isuzu NRR Isuzu 6BG1, 6BG1T
Isuzu SCR480S 1985 Isuzu 6BD1T
Isuzu W5, W6, W7M
Nissan CMA86F, CMA86K Nissan FD6T
Nissan CPB, CPC Nissan FE6T
UD Trucks Ranger FL238 Nissan FE6TC

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế P181080

6.1 Kiểm tra tình trạng lọc gió

Trước khi kiểm tra, tắt động cơ và chờ các bộ phận liên quan nguội về mức an toàn. Mở nắp bầu lọc và tháo P181080 theo đúng hướng dẫn của thiết bị.

Quan sát bề mặt vật liệu lọc để phát hiện bụi bám nhiều, dầu, nước hoặc dấu hiệu hư hỏng. Kiểm tra các nếp gấp xem có bị móp, rách hoặc biến dạng bất thường không.

Kiểm tra gioăng làm kín xung quanh phần tử lọc để phát hiện tình trạng chai cứng, nứt hoặc biến dạng. Đồng thời kiểm tra bên trong bầu lọc và đường ống nạp để phát hiện bụi hoặc vật lạ.

Không nên chỉ dựa vào màu sắc bên ngoài để quyết định thay lọc. Cần kết hợp tình trạng thực tế, lịch bảo dưỡng và chỉ báo hạn chế lưu lượng khí nếu thiết bị được trang bị.

6.2 Tháo lọc gió cũ

Mở nắp bầu lọc và tháo các bộ phận giữ phần tử lọc nếu có. Rút P181080 theo hướng thẳng, hạn chế va chạm với thành bầu lọc.

Sau khi tháo lọc, dùng khăn sạch để vệ sinh bụi bên trong bầu lọc. Không để bụi hoặc dị vật lọt vào đường khí sạch dẫn đến động cơ.

Không dùng khí nén áp suất cao thổi trực tiếp vào vật liệu lọc để cố kéo dài thời gian sử dụng. Phương pháp này có thể làm hư hỏng vật liệu lọc và ảnh hưởng khả năng làm kín.

6.3 Lắp lọc gió Donaldson P181080 mới

Đối chiếu mã P181080, kiểu dáng, kích thước và cấu hình với phần tử đã tháo trước khi lắp. Đảm bảo lọc mới không bị móp, rách hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển.

Đặt phần tử lọc đúng vị trí trong bầu lọc, bảo đảm gioăng tiếp xúc đều với bề mặt làm kín. Không dùng lực quá mức để ép lọc vào vị trí nếu phần tử không khớp.

Lắp lại nắp bầu lọc và các bộ phận giữ theo đúng cấu hình của thiết bị. Kiểm tra các điểm khóa hoặc liên kết để bảo đảm nắp bầu lọc được cố định chắc chắn.

6.4 Kiểm tra sau khi thay thế

Sau khi lắp hoàn tất, kiểm tra lại toàn bộ bầu lọc và đường ống nạp khí. Đảm bảo các mối nối kín, không có khe hở và không còn dụng cụ hoặc vật lạ bên trong.

Khởi động động cơ và quan sát hệ thống nạp khí trong thời gian ngắn. Nếu xuất hiện tiếng hút gió bất thường, cảnh báo hạn chế khí hoặc dấu hiệu rò rỉ, cần kiểm tra lại vị trí lắp đặt.

Ghi nhận thời điểm thay P181080 để thuận tiện theo dõi lịch bảo dưỡng. Chu kỳ thay thế thực tế nên căn cứ vào điều kiện vận hành, môi trường bụi và khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của Donaldson tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “P181080 – LỌC GIÓ ĐỘNG CƠ DONALDSON CHO HINO, ISUZU, NISSAN VÀ CATERPILLAR”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail