Mô tả
1. Tổng quan P502563
Donaldson P502563 là lọc gió được sử dụng trong hệ thống nạp khí của nhiều loại máy công trình. Sản phẩm có nhiệm vụ giữ lại bụi bẩn và tạp chất trước khi không khí đi vào động cơ. Việc lọc sạch không khí giúp hạn chế lượng bụi xâm nhập vào các bộ phận bên trong động cơ.
Lọc gió Donaldson P502563 phù hợp với nhiều dòng máy xúc, máy công trình và thiết bị sử dụng động cơ diesel. Sản phẩm đặc biệt cần thiết khi thiết bị thường xuyên làm việc trong môi trường nhiều bụi. Kiểm tra lọc định kỳ giúp phát hiện tình trạng bám bẩn hoặc hư hỏng trong quá trình sử dụng.
Khi lọc gió bị bẩn hoặc xuống cấp, khả năng lưu thông không khí có thể bị ảnh hưởng. Vì vậy, người sử dụng nên kiểm tra và thay thế lọc theo tình trạng thực tế của thiết bị. Sử dụng đúng loại lọc gió giúp hệ thống nạp khí duy trì hoạt động ổn định trong quá trình vận hành.
2. Cấu tạo P502563
2.1 Vật liệu lọc tổng hợp
Donaldson P502563 sử dụng vật liệu lọc tổng hợp (Synthetic) làm bộ phận chính trong quá trình lọc. Lớp vật liệu này có nhiệm vụ giữ lại bụi bẩn và các hạt tạp chất trong dòng không khí. Cấu trúc vật liệu phù hợp với chức năng lọc thở của sản phẩm.
2.2 Nắp đầu và kết cấu gia cố
Bộ lọc được thiết kế với các phần kết cấu giúp định hình và bảo vệ lớp vật liệu lọc. Nắp đầu và kết cấu gia cố có vai trò duy trì hình dạng của bộ lọc trong quá trình làm việc. Các chi tiết này cũng hỗ trợ cố định vật liệu lọc tại vị trí lắp đặt.
2.3 Thân lọc dạng tròn
P502563 có thiết kế dạng tròn nhỏ gọn, phù hợp với không gian lắp đặt của hệ thống. Kích thước sản phẩm gồm đường kính ngoài 54 mm, đường kính trong 31 mm và chiều dài 32 mm. Kết cấu này tạo nên hình dạng gọn và thuận tiện cho quá trình kiểm tra, thay thế.
2.4 Kết nối với hệ thống
Phần kết nối được bố trí theo dạng phù hợp với vị trí lắp đặt của bộ lọc thở. Khi lựa chọn sản phẩm thay thế, cần đối chiếu mã lọc và kích thước thực tế. Việc kiểm tra đúng cấu hình giúp hạn chế tình trạng lắp sai hoặc không tương thích.
2.5 Kết cấu tổng thể
Các bộ phận của P502563 phối hợp thành một cụm lọc nhỏ gọn, gồm vật liệu lọc và các chi tiết định hình. Cấu tạo này cho phép không khí đi qua vật liệu lọc trong quá trình hệ thống trao đổi khí. Khi bảo dưỡng, cần kiểm tra cả vật liệu lọc và tình trạng kết cấu bên ngoài.
3. Ưu điểm của P502563
3.1 Khả năng lọc ổn định
Donaldson P502563 sử dụng vật liệu lọc tổng hợp (Synthetic), hỗ trợ giữ lại bụi bẩn và tạp chất trong dòng không khí. Vật liệu lọc góp phần duy trì quá trình lọc ổn định trong điều kiện vận hành thực tế.
3.2 Hỗ trợ bảo vệ hệ thống
Với chức năng lọc thở, P502563 giúp hạn chế bụi và tạp chất xâm nhập vào hệ thống thông qua quá trình trao đổi không khí. Sản phẩm có thể được sử dụng trên nhiều thiết bị công trình, bao gồm các dòng thiết bị Volvo Construction Equipment.
3.3 Thiết kế nhỏ gọn
P502563 có kết cấu dạng tròn với kích thước nhỏ gọn, thuận tiện cho việc bố trí tại vị trí lắp đặt. Thiết kế này giúp quá trình kiểm tra và thay thế bộ lọc được thực hiện tương đối thuận tiện.
3.4 Kết cấu chắc chắn
Cấu tạo tổng thể giúp duy trì hình dạng và vị trí của vật liệu lọc trong quá trình làm việc. Các chi tiết định hình và gia cố góp phần hạn chế biến dạng cơ học trong điều kiện vận hành phù hợp.
3.5 Hỗ trợ duy trì hệ thống sạch
Việc hạn chế tạp chất đi vào hệ thống giúp duy trì môi trường bên trong sạch hơn. Đây là yếu tố cần thiết đối với các hệ thống cần trao đổi không khí trong quá trình vận hành.
4. Nguyên lý hoạt động của P502563
4.1 Tiếp nhận dòng khí
Khi hệ thống vận hành, không khí đi vào P502563 thông qua khu vực kết nối của bộ lọc. Dòng khí mang theo bụi bẩn và các hạt tạp chất từ môi trường bên ngoài.
4.2 Giữ lại tạp chất
Khi dòng khí đi qua vật liệu lọc tổng hợp, các hạt bụi và tạp chất được giữ lại trên cấu trúc vật liệu. Không khí sau quá trình lọc tiếp tục đi qua phần bên trong của bộ lọc.
4.3 Duy trì dòng khí sạch
Sau khi các tạp chất không mong muốn được giữ lại, dòng khí đã được lọc tiếp tục đi vào hệ thống. Quá trình này diễn ra liên tục khi thiết bị hoạt động và có dòng khí đi qua bộ lọc.
4.4 Kiểm tra và thay thế
Trong quá trình sử dụng, bụi bẩn có thể tích tụ trên vật liệu lọc và ảnh hưởng đến khả năng lưu thông khí. Vì vậy, cần kiểm tra tình trạng P502563 định kỳ và thay thế khi bộ lọc bị bẩn hoặc hư hỏng.
5. Ứng dụng của P502563
Donaldson P502563 được sử dụng trên nhiều dòng máy công trình và thiết bị sử dụng động cơ diesel. Phạm vi ứng dụng trong danh sách gồm máy xúc, máy xúc bánh lốp, máy xúc lật và thiết bị khoan. Khi lựa chọn lọc thay thế, cần đối chiếu chính xác model thiết bị và cấu hình động cơ thực tế.
5.1 Máy xúc CASE và CASE IH
| Model thiết bị | Động cơ | Loại thiết bị |
|---|---|---|
| CX245D SR | Isuzu 4HK1X | Máy xúc bánh xích |
| CX490D LC | Isuzu VE-6UZ1X | Máy xúc bánh xích |
| CX500D LC ME | Isuzu VE-6UZ1X | Máy xúc bánh xích |
5.2 Thiết bị xây dựng Hitachi
| Model thiết bị | Động cơ | Loại thiết bị |
|---|---|---|
| HX220B | Isuzu 4BG1 | Máy nâng cần |
| ZW100-G | Kubota V3800 Di T | Máy xúc lật bánh lốp |
| ZW120-G | Kubota V3800 Di T | Máy xúc lật bánh lốp |
| ZW180-5B | Cummins QSB6.7 | Máy xúc lật bánh lốp |
| ZW180PL | Cummins QSB6.7 | Máy xúc lật bánh lốp |
| ZX160LC-6 | Isuzu 4JJ1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX180LC-6N | Isuzu 4JJ1XA | Máy xúc bánh xích |
| ZX210LC-6 | Isuzu 4HK1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX210LC-6N | Isuzu 4HK1 | Máy xúc bánh xích |
| ZX210LC-7 | Isuzu 4HK1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX250LC-6 | Isuzu AR-4MKIX | Máy xúc bánh xích |
| ZX300LC-6 | Isuzu 6HK1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX330LC-3 | Isuzu 6HK1X / 6HK1 | Máy xúc |
| ZX350-3 | Isuzu AH6HK1XYSA01 | Máy xúc bánh xích |
| ZX350LC-6N | Isuzu 6HK1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX380LC-6N | Isuzu 6HK1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX470LC-6N | Isuzu 6UZ1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX670LC-6 | Isuzu 6WG1X | Máy xúc bánh xích |
| ZX870LC-6 | Isuzu 6WG1X | Máy xúc bánh xích |
5.3 Máy xúc lật và máy xúc Hyundai
| Model thiết bị | Động cơ | Loại thiết bị |
|---|---|---|
| HL730-7 / HL730-7A / HL730-9 | Cummins 4B3.9 / QSB4.5 | Máy xúc lật |
| HL740-7 / HL740-7A / HL740-9 | Cummins QSB5.9 / QSB6.7 | Máy xúc lật |
| HL757-7 / HL757-7A / HL757-9 | Cummins QSB5.9 / QSB6.7 | Máy xúc lật |
| HL760-7 / HL760-7A / HL760-9 | Cummins QSB5.9 / QSB6.7 | Máy xúc lật |
| HL730TM-7 / HL730TM-7A / HL730TM-9 | Cummins 4B3.9 / QSB4.5 | Máy xúc lật |
| HL740TM-7 / HL740TM-7A / HL740TM-9 | Cummins QSB5.9 / QSB6.7 | Máy xúc lật |
| HL757TM-7 / HL757TM-7A / HL757TM-9 | Cummins QSB5.9 / QSB6.7 | Máy xúc lật |
Các dòng máy xúc Hyundai trong danh sách gồm R55, R80, R95W, R110, R130, R140, R160, R170, R180, R200, R210, R235, R250 và R290. Động cơ sử dụng gồm nhiều dòng Cummins, Mitsubishi và Yanmar tùy từng model.
5.4 Máy công trình John Deere
| Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|
| 160D LC | John Deere 4045H / 4045 |
| 180C W | Isuzu 4BG1X |
| 180GLC | John Deere 4045HT075 |
| 200G | John Deere 4045HT075 |
| 210C W | Isuzu 6BG1T |
| 2144G | John Deere 6068H |
| 240D LC / 240DLC | John Deere 6068H |
| 245GLC / 245P | Isuzu 4HK1X |
| 270DLC | John Deere 6068H |
| 345GLC / 345P | Isuzu 6HK1X |
| 350DLC | John Deere 6090H |
| 3754D | John Deere 6090H |
| 380GLC | John Deere 6090H |
| 450D LC | Isuzu 6WG1 |
| 850D LC | Isuzu 6WG1 |
5.5 Máy công trình Kato, Kawasaki và Kobelco
| Thương hiệu | Model | Động cơ |
|---|---|---|
| Kato | HD1023-3 / HD1023-3LC | Mitsubishi 6D34-TLE |
| Kawasaki | 70Z7 | Cummins QSB6.7 |
| Kobelco | SK130LC-11 | Isuzu 4JJ1-644245 |
| Kobelco | SK200-5 | Mitsubishi 6D31T |
| Kobelco | SK210LC-8 | Hino J05E |
| Kobelco | SK260LC-8 | Hino J05ETC |
| Kobelco | SK330 / SK330LC-8 | Hino J05E / J08E |
| Kobelco | SK350LC-8 | Hino J05E / J08E |
| Kobelco | SK460-8 / SK480-8 | Hino J05E |
5.6 Máy xúc Komatsu
| Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|
| PC300-5C | Komatsu SA6D108-1A-7C |
| PC300-8 | Komatsu SAA6D114E-3D-WT |
| PC300HD-5K | Komatsu SA6D108-1A |
| PC300LC-5 | Komatsu SA6D108-1A-7 |
| PC300LC-8 | Komatsu SAA6D114E-3D-WT |
| PC340NLC-7K-E0 | – |
| PC350LC-7E0 | Komatsu SAA6D114E-3A-WT |
| PC350LC-8 | Komatsu SAA6D114E-3D-WT |
| PC400-5 | Komatsu S6D125-1 |
| PC400LC-5 | Komatsu S6D125-1 / S6D125-1VV-FA |
5.7 Máy xúc LiuGong
P502563 có trong danh sách ứng dụng của các dòng LiuGong 913E, 915E, 920E, 920F, 922E, 922F, 926E, 926F, 930E, 933E, 933F, 936E, 938E, 939E và 942E. Các model này sử dụng động cơ Cummins QSF3.8, QSB7 hoặc QSL9 tùy cấu hình.
5.8 Máy xúc New Holland
| Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|
| E135BSR | Mitsubishi D04FR-TAA |
| E225BSR / E235BSR | Hino J05E-TA |
| E265C / E305C | Iveco F4HFE613R / F4HFE613P |
| E26BSR / E29BSR / E35BSR | Yanmar 3TNV88-PYB |
| E385C | Hino J08E-UV |
| E39BSR / E45BSR / E50BSR | Yanmar 3TNV88-PYB |
| E385B / E485B | – |
5.9 Máy xúc và thiết bị Sany
P502563 được liệt kê cho nhiều dòng máy xúc Sany như SY115, SY115C, SY115C10, SY1250H, SY135C10, SY135C9, SY155C10, SY155C9, SY155H, SY155W, SY195C10, SY195C9, SY200CS, SY205C10, SY205C9, SY205CS, SY215C10, SY215C9 và SY215CS.
Các dòng máy xúc lớn hơn gồm SY225C10, SY225C9, SY245C10, SY245H, SY285C, SY285C8, SY285C9, SY285C10, SY305C, SY305C8, SY305C10, SY305H, SY305HS, SY365C, SY365C8, SY365C9, SY365H, SY365HS, SY375C9, SY375H, SY375HS, SY485H, SY485HS, SY550H, SY550HS, SY750H, SY750HS, SY870H và SY870HS.
Ngoài máy xúc, danh sách còn có máy xúc lật SW955K, SW976K và thiết bị khoan SR360R, SR365R. Các động cơ được ghi nhận gồm Isuzu, Mitsubishi, Cummins, Yanmar và Weichai tùy model.
5.10 Máy công trình Sumitomo
| Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|
| SH120-3 | Isuzu 4BG1T |
| SH200HD3 | Isuzu 6BG1T |
| SH200LC3 | Isuzu 6BG1T |
| SH220-3 | Isuzu 6BG1T |
| SH220HD-3 | Isuzu 6BG1T |
| SH220LC-3 | Isuzu 6BG1T |
5.11 Máy xúc Volvo Construction Equipment
| Model thiết bị | Động cơ |
|---|---|
| EC135B / EC140B | Volvo D4D |
| EC140C | Volvo D4E |
| EC140EL | Volvo D4 |
| EC160B | Volvo D5A |
| EC160C | Volvo D6E |
| EC180B | Volvo D5A |
| EC180C | Volvo D6E |
| EC200EL | Volvo D4 |
| EC210B | Volvo D6D |
| EC210C | Volvo D6E |
| EC220EL | Volvo D6 |
| EC235C | Volvo D6E |
| EC240B | Volvo D7E |
| EC240C | Volvo D7E |
| EC250D / EC250E / EC250EL | Volvo D8 |
| EC290B | Volvo D7D |
| EC290C | Volvo D7E |
| EC300E / EC300EL | Volvo D8 |
| ECR145C | Volvo D4E |
| ECR235C | Volvo D6E |
| EW140C | Volvo D5E |
| EW145B | Volvo D6D |
| EW160C | Volvo D6E |
| EW160E | Volvo D6 |
| EW180C | Volvo D6E |
| EW180E | Volvo D6 |
| EW210C | Volvo D6E |
| EW220E | Volvo D6 |
| EWR150E | Volvo D4J |
| EWR170E | Volvo D4 |
6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế P502563
6.1 Kiểm tra và chuẩn bị
Trước khi thao tác, tắt thiết bị và chờ hệ thống ổn định hoàn toàn. Nếu P502563 được lắp trên thùng dầu thủy lực, cần xả áp suất tồn dư theo quy trình của nhà sản xuất. Người thực hiện nên đeo găng tay và kính bảo hộ để hạn chế nguy cơ tiếp xúc với dầu hoặc tạp chất.
6.2 Vệ sinh trước khi tháo
Vệ sinh sạch khu vực xung quanh nắp, đế và vị trí lắp P502563 trước khi tháo bộ lọc cũ. Có thể sử dụng khăn sạch hoặc phương pháp vệ sinh phù hợp để loại bỏ bụi bẩn bên ngoài. Bước này giúp hạn chế tạp chất rơi vào bên trong thùng dầu khi tháo lọc.
6.3 Kiểm tra tình trạng lọc
Quan sát P502563 để phát hiện bụi bẩn tích tụ, dầu bám, nứt vỡ hoặc biến dạng. Kiểm tra đồng thời vị trí kết nối và khu vực xung quanh để phát hiện dấu hiệu bất thường. Nếu bộ lọc bị hư hỏng hoặc quá bẩn, nên thay thế bằng sản phẩm mới.
6.4 Tháo bộ lọc cũ
Sau khi đã vệ sinh sạch khu vực lắp đặt, tháo P502563 cũ theo hướng dẫn của thiết bị. Thực hiện thao tác cẩn thận để tránh làm rơi bụi bẩn vào bên trong hệ thống. Sau khi tháo, kiểm tra lại bề mặt lắp đặt và làm sạch nếu còn tạp chất.
6.5 Kiểm tra O-ring hoặc gioăng
Kiểm tra O-ring hoặc gasket của bộ lọc mới nếu sản phẩm được cung cấp kèm chi tiết làm kín. Đảm bảo gioăng không bị nứt, rách hoặc biến dạng trước khi lắp đặt. Có thể bôi một lớp dầu sạch mỏng lên gioăng theo hướng dẫn kỹ thuật để hỗ trợ quá trình làm kín.
6.6 Lắp bộ lọc mới
Đặt P502563 mới đúng vị trí và đúng hướng theo cấu hình của thiết bị. Đảm bảo O-ring hoặc gasket nằm đúng rãnh, không bị xoắn hoặc lệch khỏi vị trí. Khi lắp, tránh sử dụng dụng cụ hoặc lực quá mạnh có thể làm hư hỏng các chi tiết của bộ lọc.
6.7 Siết và cố định
Siết bộ lọc theo lực được nhà sản xuất thiết bị hoặc Donaldson quy định cho vị trí lắp đặt tương ứng. Không nên tự áp dụng mức mô-men xoắn cụ thể nếu chưa có tài liệu xác nhận. Đặc biệt, tránh siết quá chặt vì có thể làm hỏng ren, gioăng hoặc biến dạng các chi tiết của bộ lọc.
6.8 Kiểm tra sau khi thay
Sau khi hoàn tất, kiểm tra lại độ chắc chắn của P502563 và khu vực làm kín. Khởi động thiết bị theo đúng quy trình vận hành rồi quan sát vị trí lắp đặt. Nếu phát hiện rò rỉ dầu, tiếng động bất thường hoặc dấu hiệu hoạt động không ổn định, cần dừng thiết bị và kiểm tra lại.
✅Đại lý ủy quyền chính thức của Donaldson tại Việt Nam
☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.