P551000 – LỌC NHIÊN LIỆU TÁCH NƯỚC DONALDSON CHO CATERPILLAR, CUMMINS, FREIGHTLINER, KENWORTH VÀ PETERBILT

Thông số kỹ thuật của P551000

Mã OEM Donaldson P551000
Tên sản phẩm Lọc nhiên liệu, tách nước dạng Spin-on Twist&Drain
Kiểu lắp Spin-on, dạng vặn
Công nghệ Twist&Drain™
Vật liệu lọc Composite
Đường kính ngoài 93 mm (3.66 inch)
Chiều dài 252 mm (9.92 inch)
Kích thước ren 1-14 UN
Đường kính ngoài gioăng 72 mm (2.83 inch)
Đường kính trong gioăng 62 mm (2.44 inch)
Ống đứng (Stand Pipe)
Hiệu suất lọc 99% tại 10 micron
Hiệu suất tách nước nhũ hóa 96%
Tiêu chuẩn kiểm tra hiệu suất SAE J1488, SAE J1985
Áp suất kháng vỡ 2.8 bar (40.61 psi)
Khối lượng Khoảng 0.73 kg (1.6 lb)
Mã UPC 742330043578
Số lượng đóng gói 12 cái/thùng

Mô tả

1. Tổng quan P551000

Donaldson P551000 là lọc nhiên liệu tách nước dành cho các hệ thống nhiên liệu diesel. Sản phẩm hỗ trợ giữ lại tạp chất và hạn chế nước đi vào hệ thống nhiên liệu. Thiết kế lọc phù hợp với nhiều loại động cơ diesel sử dụng trong vận tải, máy công trình và thiết bị chuyên dụng.

P551000 thuộc dòng lọc Spin-On, thuận tiện cho quá trình tháo lắp và bảo dưỡng định kỳ. Sản phẩm được sử dụng trên nhiều thiết bị sử dụng động cơ Caterpillar, Cummins và các thương hiệu khác. Việc lựa chọn đúng mã lọc giúp duy trì khả năng lọc và bảo vệ hệ thống nhiên liệu trong quá trình vận hành.

2. Cấu tạo P551000

2.1 Vỏ lọc

P551000 sử dụng dạng lọc Spin-On với thân lọc được thiết kế cho quá trình lắp trực tiếp vào cụm lọc. Đường kính ngoài của sản phẩm khoảng 93 mm (3.66 inch), tạo thành kết cấu tương đối gọn cho vị trí lắp đặt. Chiều dài tổng thể đạt khoảng 252 mm (9.92 inch), phù hợp với cấu hình của cụm lọc tương ứng.

2.2 Vật liệu lọc

Bên trong P551000 sử dụng vật liệu lọc Composite, hỗ trợ giữ lại các tạp chất trong nhiên liệu. Cấp độ lọc đạt 10 micron tại hiệu suất 99%, theo các tiêu chuẩn thử nghiệm SAE J1488 và SAE J1985. Vật liệu lọc được bố trí trong thân lọc nhằm tạo diện tích tiếp xúc phù hợp với dòng nhiên liệu.

2.3 Đầu nối ren

P551000 sử dụng đầu nối ren kích thước 1-14 UN để liên kết với cụm lọc trên thiết bị. Cấu hình ren này cần được đối chiếu với bộ lọc và cụm lắp đặt trước khi thay thế. Bên trong sản phẩm có Stand Pipe, hỗ trợ cấu hình dòng nhiên liệu theo thiết kế của cụm lọc.

2.4 Gioăng làm kín

Phần đầu lọc được trang bị gioăng làm kín nhằm hạn chế rò rỉ nhiên liệu tại vị trí kết nối. Gioăng có đường kính ngoài 72 mm (2.83 inch) và đường kính trong 62 mm (2.44 inch). Khi thay lọc, cần kiểm tra tình trạng gioăng và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp sản phẩm mới.

2.5 Khả năng tách nước

P551000 được thiết kế theo dạng Water Separator, kết hợp khả năng lọc nhiên liệu với tách nước. Hiệu suất tách nước dạng nhũ đạt 96%, giúp hỗ trợ hạn chế nước đi theo nhiên liệu vào hệ thống. Sản phẩm thuộc dòng Twist&Drain™, phù hợp với cấu hình lọc nhiên liệu tách nước tương ứng.

3. Ưu điểm của P551000

3.1 Lọc nhiên liệu hiệu quả

P551000 sử dụng vật liệu lọc Composite với cấp độ lọc 10 micron. Hiệu suất lọc đạt 99% theo tiêu chuẩn SAE J1488 và SAE J1985. Cấu hình này hỗ trợ giữ lại các tạp chất trong nhiên liệu trước khi dòng nhiên liệu đi vào hệ thống.

3.2 Tách nước khỏi nhiên liệu

P551000 được thiết kế dạng Water Separator, kết hợp khả năng lọc tạp chất và tách nước. Hiệu suất tách nước dạng nhũ đạt 96%, giúp hỗ trợ kiểm soát lượng nước trong nhiên liệu. Đây là chức năng phù hợp với các hệ thống nhiên liệu diesel cần hạn chế nước trong quá trình vận hành.

3.3 Xả nước thuận tiện với Twist&Drain™

P551000 thuộc dòng Twist&Drain™, được thiết kế với cơ cấu xả nước tích hợp ở phần đáy lọc. Cấu hình này giúp thao tác xả nước thuận tiện hơn trong quá trình bảo dưỡng. Người sử dụng cần thực hiện thao tác theo đúng hướng dẫn của cụm lọc và thiết bị.

3.4 Khả năng chịu áp suất

P551000 có thông số Collapse Burst đạt 5,2 bar (75 psi), thể hiện khả năng chịu áp suất theo điều kiện thử nghiệm của sản phẩm. Thông số này là một đặc tính kỹ thuật quan trọng khi đánh giá kết cấu của bộ lọc. Việc lựa chọn đúng mã lọc vẫn cần được ưu tiên theo yêu cầu của hệ thống.

3.5 Thiết kế Spin-On dễ bảo dưỡng

Kiểu dáng Spin-On giúp P551000 tích hợp thân lọc và phần kết nối trong một cụm sản phẩm. Thiết kế này hỗ trợ quá trình tháo lắp khi thay lọc định kỳ. Người dùng nên kiểm tra mã sản phẩm, kích thước ren và cấu hình cụm lọc trước khi thay thế.

3.6 Hỗ trợ bảo vệ hệ thống nhiên liệu

Khả năng lọc tạp chất kết hợp tách nước giúp P551000 hỗ trợ kiểm soát các thành phần không mong muốn trong nhiên liệu. Điều này góp phần duy trì điều kiện nhiên liệu phù hợp trước khi tiếp tục đi vào hệ thống. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng nhiên liệu và tình trạng toàn bộ hệ thống.

4. Nguyên lý hoạt động của P551000

4.1 Tiếp nhận nhiên liệu

Khi động cơ hoạt động, nhiên liệu diesel được dẫn vào Donaldson P551000 thông qua đường kết nối của cụm lọc. Dòng nhiên liệu đi vào khu vực bên ngoài của vật liệu lọc trước khi tiếp tục qua môi trường lọc. Cấu hình này tạo hướng dòng chảy từ ngoài vào trong (Outside-In) trong quá trình lọc.

4.2 Lọc tạp chất

Khi nhiên liệu di chuyển từ ngoài vào trong, vật liệu lọc Composite giữ lại các tạp chất có kích thước phù hợp. P551000 có hiệu suất lọc 99% tại cấp độ 10 micron theo tiêu chuẩn thử nghiệm SAE J1488 và SAE J1985. Nhiên liệu sau khi đi qua môi trường lọc tiếp tục được dẫn về phía đầu ra của bộ lọc.

4.3 Tách nước

Khi đi qua vật liệu lọc Composite, các hạt nước nhỏ trong nhiên liệu được hỗ trợ gom và kết tụ thành những giọt nước lớn hơn. Quá trình gom nước (Coalescing) giúp các giọt nước dễ dàng tách khỏi dòng nhiên liệu hơn. Do nước có khối lượng riêng lớn hơn nhiên liệu diesel, phần nước được tách có xu hướng lắng xuống khu vực phía dưới của cụm lọc. P551000 có hiệu suất tách nước dạng nhũ đạt 96% theo thông số kỹ thuật của sản phẩm.

4.4 Tích tụ và xả nước

Phần nước được tách khỏi nhiên liệu sẽ tập trung ở khu vực phía dưới của bộ lọc. Cơ cấu Twist&Drain™ hỗ trợ thao tác xả lượng nước tích tụ trong quá trình bảo dưỡng. Việc xả nước định kỳ giúp hạn chế lượng nước lưu lại trong bộ lọc và duy trì chức năng tách nước của sản phẩm.

4.5 Cấp nhiên liệu sau lọc

Sau khi đi qua quá trình lọc tạp chất và tách nước, nhiên liệu tiếp tục được đưa ra khỏi P551000 để cấp cho hệ thống nhiên liệu. Sản phẩm kết hợp hai chức năng lọc và tách nước trong cùng một cụm lọc Spin-On. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng nhiên liệu, tình trạng bộ lọc và điều kiện vận hành của thiết bị.

5. Ứng dụng của P551000

Donaldson P551000 được ứng dụng trên nhiều thiết bị sử dụng động cơ diesel trong nông nghiệp, xây dựng và vận tải. Dữ liệu ứng dụng tập trung ở các thương hiệu như Caterpillar, Cummins, Case IH, New Holland, Freightliner, Kenworth và Peterbilt. Khi thay thế, cần đối chiếu mã lọc với model thiết bị và động cơ thực tế.

5.1 Máy nông nghiệp

Thương hiệu Model Loại thiết bị Động cơ
AGCO R72 Máy gặt đập liên hợp Cummins QSC8.3
Case IH 2388 Máy gặt đập liên hợp 2388
Case IH MX240 Máy kéo Cummins QSC8.3
Case IH MX255 Máy kéo Cummins 6CT8.3
Case IH MX270 Máy kéo Cummins QSC8.3
Case IH MX285 Máy kéo Cummins 6CTA8.3
John Deere 8970 Máy kéo Cummins NTA855
New Holland 9282 Máy kéo 9282
New Holland 9384 Máy kéo 9384
New Holland 9482 Máy kéo 9482
New Holland 9684 Máy kéo 9684
New Holland 9884 Máy kéo 9884
New Holland TG255 Máy kéo Cummins 6CT8.3
New Holland TG285 Máy kéo P164378
New Holland TG305 Máy kéo Cummins QSL330
Versatile 2360 Máy kéo Cummins N14
Versatile 2425 Máy kéo 2425

5.2 Máy công trình

Máy xúc
Thương hiệu Model Loại thiết bị Động cơ
Hitachi EX1100 Máy xúc Cummins KTTA19C
Hitachi EX1100-3 Máy xúc Cummins QSK19
Hitachi EX1800-3 Máy xúc Cummins QSK19
Hitachi EX600-5 Máy xúc Cummins N14C
LiuGong CLG948E Máy xúc Cummins
LiuGong CLG950E Máy xúc Cummins
XCMG XE470D Máy xúc Cummins QSM11
XCMG XE470DK Máy xúc Cummins QSM11
XCMG XE490 Máy xúc Cummins QSM11
XCMG XE490D Máy xúc Cummins QSM11
XCMG XE490DK Máy xúc Cummins QSM11
Zoomlion ZE485E10 Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Zoomlion ZE490EK10 Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Zoomlion ZE550EK10 Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Hyundai R450LC-7 Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Hyundai R450LC-7A Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Hyundai R480LC-9 Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Hyundai R500LC-7 Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Hyundai R500LC-7A Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Hyundai R520LC-9 Máy xúc bánh xích Cummins QSM11
Komatsu PC750 Máy xúc bánh xích
Liebherr R984B Máy xúc bánh xích Cummins KTTA19
Liebherr R984C Máy xúc bánh xích Cummins QSK19
Link Belt 5800 Máy xúc bánh xích Cummins M11
Link Belt 6000Q Máy xúc bánh xích Cummins M11
Các thiết bị công trình khác
Thương hiệu Model Loại thiết bị Động cơ
Case IH 921C Máy xúc lật 921C
Caterpillar 256C Máy xúc lật trượt Caterpillar 3044T
Caterpillar MD6290 Thiết bị khoan Cummins QSK19
Doosan DL450 Máy xúc lật Cummins QSM11
Doosan DL500 Máy xúc lật Cummins QSM11
Doosan MEGA 500-V Máy xúc lật Cummins QSM11
Euclid R40 Xe ben khai thác Cummins QSK19
Euclid R40C Xe ben khai thác Cummins QSK19
Grove GMK6250 Cần cẩu di động
Grove GMK6350 Cần cẩu di động
Grove TMS875C Cần cẩu di động Cummins ISM
Hitachi EH700 Xe ben Cummins QSK19
Hitachi EH750 Xe ben Cummins QSK19
Hyundai HL780-7A Máy xúc lật Cummins QSM11
Hyundai HL780-9 Máy xúc lật Cummins QSM11
Hyster 4416 Xe nâng Cummins QSM11
Hyster H800 Xe nâng Cummins M11
Kalmar DCD370-12 Xe nâng Cummins M11
Kalmar DCD420-12 Xe nâng Cummins M11
Kalmar DCD450-12 Xe nâng Cummins M11
Kalmar DCD500-12 Xe nâng Cummins M11
Kawasaki 115 ZIV Máy xúc lật Cummins QSK19
Komatsu GF750A-1 Máy san
LiuGong 877H Máy xúc lật Cummins
LiuGong 888 Máy xúc lật Cummins
LiuGong CLG877III Máy xúc lật Cummins
LiuGong CLG888 Máy xúc lật Cummins
LiuGong CLG888III Máy xúc lật Cummins
Manitowoc 999 Cần cẩu bánh xích Cummins QSM11
Terex 350C Xe ben Cummins
Terex TA30 Xe ben Cummins QSM11
Terex TA300 Xe ben Cummins QSK19
Terex TR35 Xe ben Cummins
Terex TR40 Xe ben Cummins
Terex TR45 Xe ben Cummins
Terex TR50 Xe ben Cummins
Terex TR60 Xe ben Cummins QSK19700

5.3 Xe tải

DAF, Foden, Freightliner, Sisu
Thương hiệu Model Năm Động cơ
DAF 95.500 1994 Cummins N500E
F95.530XF 1997 Cummins VF390M
Foden A3-4T 1998 Cummins N14, M11
A3-6M 1998 Cummins M11, N14
A3-8R 1998 Cummins N14, M11
Freightliner 112SD Cummins M11
120 Cummins 6CT8.3, M11
132 Cummins M11
Cascadia 2008–2010, 2012, 2014 Caterpillar C15
Century Class Caterpillar C11, C13, C15; Cummins M11
Century Class CST120 Cummins N14
Classic 2003–2007, 2009 Caterpillar C15
Columbia 2004–2010 Caterpillar C13
Columbia CL120 Mercedes-Benz MBE4000
Columbia DX Caterpillar C15
Condor Caterpillar C10; Cummins ISL
Coronado Caterpillar C15, C16; Cummins N14
Coronado CC132 Caterpillar C15
FL50 Caterpillar C7, 3126B
FL60 Caterpillar C7
FLA Caterpillar 3176, 3306
FLB100 Cummins M11
FLC120 Caterpillar 3406, 3176
FLD Cummins N14; Caterpillar 3126B, C11
FLD112 Cummins M11, ISM
FLD112SD Cummins M11
FLD120 Cummins N14
M2 Mercedes-Benz MBE926
Sisu E11 1996 Cummins M11
E14 1996 Cummins N14
SK202 1981 Cummins C280
SK242 1981 Cummins C330
SK250 1981
SM262 1985
SM270
SM282
SM300 Cummins NTE400
SM312 1982
SM320 1982 Cummins NTE430, NTE400
SM332 1982
SM340 1987 Cummins 471
SM372 1985
SR300 1982 Cummins NTE400
SR320 1982 Cummins NTE430
International, Mack, Peterbilt, Tata, Caterpillar
Thương hiệu Model Năm Động cơ
International 2000 Series Cummins ISM, M11
5000 Series Cummins ISM
8000 Series Cummins ISM
9000 Series Cummins ISM, N14
9200I Cummins ISM, N14
9400 Cummins N14
9400I Cummins ISM
9900I Cummins N14
Paystar 5500I Cummins ISM
Paystar 5600I Cummins ISM
ProStar Caterpillar C15
WorkStar 7600 Cummins ISM
WorkStar 7700 Caterpillar C11, C13; Cummins ISM
Mack CT713 Cummins ISM
Peterbilt 310 1981–1987 Caterpillar 3306
320 1990, 1995–2011 Caterpillar 3406; Cummins M11, ISM
330 1997, 2000–2002 Caterpillar 3406; Cummins M11
335 2008–2010 PACCAR PX-8
337 2010–2014 PACCAR PX-8
340 2008–2010 PACCAR PX-8
348 2010–2014 PACCAR PX-8
349 1986–1987 Caterpillar 3406
353 1981–1987 Caterpillar 3306, 3406
359 1981–1987 Caterpillar 3306
362 1984–1999 Caterpillar 3306; Cummins M11
365 2008–2016 Caterpillar C13, C15; Cummins ISM
367 2008–2011 Caterpillar C15; Cummins ISM
372 1995 Cummins M11
375 1994–1996 Cummins M11
376 1988–2003 Caterpillar 3406, C15, C16
377A Cummins N14
378 Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11
379 Caterpillar 3406E; Cummins M11
384 Cummins ISM; Caterpillar C9
385 Cummins ISM, M11; Caterpillar 3306
386 Caterpillar C13; Cummins ISM
387 Caterpillar C13, C15, 3406E; Cummins M11
388 Caterpillar C15; Cummins ISM
389 Caterpillar C15
397 Caterpillar 3406
Tata Prima Cummins ISM
Caterpillar CT610 Caterpillar C13
CT630 Caterpillar C15 ACERT
Ford, Kenworth, Sterling, Volvo, Western Star Truck
Thương hiệu Model Năm Động cơ
Ford A9513 Caterpillar 3176
AT9513 Caterpillar 3176, 3406; Cummins M11, N14
LT9501 Ford C12; Caterpillar C12
LT9513 Caterpillar C12
LT9522 Caterpillar C12
Kenworth C500 Caterpillar 3406, C11, C15, C12; Cummins ISM
T2000 Caterpillar 3406E, C12, C13, C15; Cummins N14, ISM
T300 PACCAR PX-8; Caterpillar 3126, C7
T400 Cummins M11
T600 Caterpillar C12, C13, 3406E, C15
T600B Caterpillar C15
T660 Caterpillar C13, C15; Cummins ISM
T800 Caterpillar 3406E, C11, C10, C12, C13, C15, 3406B; Cummins N14, ISM
T800B Caterpillar C11, C13, C15; Cummins ISM
T800W Caterpillar C15
W900 Caterpillar C13, C15; Cummins ISM
W900B Caterpillar C13, C15
W900L Caterpillar 3406E, C12, C13, C15, C16
W900S Caterpillar C13; Cummins ISM
Sterling LT7500 Caterpillar 3126B
LT9500 Caterpillar C12
M8500 Caterpillar 3126B
MT7500 Caterpillar 3126B
Volvo ACL 1996–1999 Caterpillar 3306
ACL 1996–1999 Caterpillar 3406
ACL 1996–2002 Cummins M11
FE 1998 Caterpillar 3306
VHD Cummins M11
VN Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11
VNL Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11
VNM 2000–2002 Cummins M11
WAH Cummins M11
WC Caterpillar 3406; Cummins M11
WG Caterpillar 3306; Cummins M11
WH Cummins M11
WI Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11
WX Caterpillar 3306; Cummins M11
Western Star Truck 4900EX Caterpillar C15 ACERT
4900FA Caterpillar C15 ACERT; Mercedes-Benz MBE4000; Cummins ISX
4900SA Caterpillar C15 ACERT; Mercedes-Benz MBE4000; Cummins ISX
4964 Caterpillar 3406E
4964EX Caterpillar 3406E; Cummins N14
4964F Cummins N14
4964FX Caterpillar 3406E; Cummins N14
4964SX Caterpillar 3406E; Cummins N14
6900XD Caterpillar C16, C15

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế P551000

6.1 Kiểm tra tình trạng lọc P551000

Trước khi tháo lọc, cần tắt động cơ và kiểm tra tình trạng bên ngoài của bộ lọc. Quan sát thân lọc để phát hiện dấu hiệu móp méo, nứt, ăn mòn hoặc rò rỉ nhiên liệu. Đồng thời kiểm tra khu vực tiếp xúc giữa lọc và đế lọc để phát hiện dấu hiệu thấm hoặc rò rỉ.

Với thiết kế Twist&Drain, cần kiểm tra cụm xả nước ở đáy lọc. Nếu có nước hoặc cặn tích tụ, tiến hành xả theo hướng dẫn của hệ thống nhiên liệu. Sau khi xả, kiểm tra lại cụm xả để bảo đảm được đóng kín và không tiếp tục rò rỉ.

Nếu động cơ có biểu hiện khó khởi động, hoạt động không ổn định hoặc thiếu nhiên liệu, cần kiểm tra đồng thời bộ lọc, đường ống, bơm nhiên liệu và các bộ phận liên quan. Không nên xác định nguyên nhân chỉ dựa vào tình trạng của riêng bộ lọc.

6.2 Các bước thay thế P551000

Bước 1: Chuẩn bị

Tắt động cơ và để các bộ phận liên quan nguội trước khi bảo dưỡng. Chuẩn bị lọc Donaldson P551000 mới, dụng cụ tháo lọc và khay chứa nhiên liệu hoặc nước xả.

Khu vực thao tác cần sạch, hạn chế bụi bẩn và tạp chất xâm nhập vào hệ thống nhiên liệu trong quá trình thay lọc.

Bước 2: Xả nước và nhiên liệu

Đặt khay chứa bên dưới bộ lọc. Sử dụng cụm Twist&Drain để xả nước hoặc nhiên liệu tích tụ trong bộ lọc theo quy trình của hệ thống.

Sau khi xả xong, đóng cụm xả trước khi tháo bộ lọc. Cần thu gom nhiên liệu và nước thải vào vật chứa phù hợp, tránh để chảy trực tiếp ra môi trường.

Bước 3: Tháo lọc cũ

Nới lỏng lọc cũ bằng dụng cụ phù hợp và xoay lọc theo chiều tháo. Giữ lọc thẳng trong quá trình tháo để hạn chế nhiên liệu chảy ra ngoài.

Sau khi tháo, đặt bộ lọc cũ vào khay chứa và kiểm tra sơ bộ lượng nước, cặn hoặc tạp chất bên trong nếu cần xác định tình trạng hệ thống nhiên liệu.

Bước 4: Kiểm tra đế lọc

Kiểm tra bề mặt tiếp xúc trên đế lọc sau khi tháo bộ lọc cũ. Làm sạch bụi bẩn, cặn nhiên liệu hoặc vật liệu còn sót lại trên bề mặt làm kín.

Đảm bảo gioăng cũ đã được tháo hoàn toàn trước khi lắp lọc mới. Kiểm tra ren và khu vực tiếp xúc của đế lọc để phát hiện dấu hiệu hư hỏng, biến dạng hoặc ăn mòn.

Bước 5: Chuẩn bị lọc mới

Kiểm tra P551000 mới trước khi lắp, đặc biệt là thân lọc, ren, gioăng và cụm Twist&Drain. Không sử dụng bộ lọc có dấu hiệu hư hỏng hoặc biến dạng.

Bôi một lớp mỏng nhiên liệu sạch hoặc chất bôi trơn phù hợp lên gioăng làm kín theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Không sử dụng dụng cụ làm biến dạng hoặc làm xước gioăng.

Lưu ý về việc điền trước nhiên liệu: Đối với một số hệ thống Diesel hiện đại, đặc biệt là Common Rail, không nên tùy ý rót nhiên liệu chưa lọc vào lỗ trung tâm của bộ lọc mới. Cách này có thể đưa tạp chất trực tiếp vào phía sạch của hệ thống nhiên liệu.

Nếu nhà sản xuất thiết bị yêu cầu điền trước nhiên liệu, cần thực hiện đúng vị trí và quy trình được chỉ định. Khi phù hợp, có thể ưu tiên sử dụng bơm mồi nhiên liệu để nạp nhiên liệu cho bộ lọc thay vì rót trực tiếp nhiên liệu chưa lọc.

Bước 6: Lắp lọc P551000

Đưa P551000 vào đúng vị trí trên đế lọc và xoay bằng tay cho đến khi gioăng vừa tiếp xúc với bề mặt làm kín. Đảm bảo lọc được đặt thẳng và ren ăn khớp chính xác, tránh lắp lệch ren.

Sau khi gioăng vừa chạm mặt đế, tiếp tục siết theo hướng dẫn của Donaldson hoặc nhà sản xuất thiết bị. Nếu bộ lọc hoặc tài liệu kỹ thuật không đưa ra yêu cầu khác, có thể tham khảo hướng dẫn siết được ghi trên thân lọc hoặc quy trình dành cho cụm lọc tương ứng.

Không nên mặc định áp dụng mức 3/4 đến 1 vòng cho mọi trường hợp nếu tài liệu kỹ thuật của sản phẩm hoặc thiết bị quy định mức siết khác. Không sử dụng lực siết quá mức vì có thể làm hỏng gioăng, ren hoặc đế lọc.

Bước 7: Mồi nhiên liệu và xả khí

Sau khi lắp P551000, thực hiện quy trình mồi nhiên liệu theo thiết kế của động cơ. Nếu hệ thống có bơm mồi, sử dụng bơm mồi để đưa nhiên liệu vào bộ lọc và đường nhiên liệu.

Đối với hệ thống yêu cầu xả khí, thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất động cơ. Không nên áp dụng một quy trình xả khí chung cho mọi loại động cơ vì cấu tạo hệ thống nhiên liệu có thể khác nhau.

Bước 8: Khởi động và kiểm tra rò rỉ

Khởi động động cơ và để hệ thống hoạt động trong thời gian phù hợp. Quan sát khu vực lắp P551000, đặc biệt là vị trí tiếp xúc giữa gioăng và đế lọc, khu vực ren và cụm Twist&Drain.

Nếu phát hiện nhiên liệu rò rỉ, cần tắt động cơ và xử lý nguyên nhân trước khi tiếp tục vận hành. Sau khi hệ thống hoạt động ổn định, kiểm tra lại khu vực lắp lọc để bảo đảm không còn dấu hiệu rò rỉ.

6.3 Lưu ý khi bảo dưỡng P551000

  • Thay lọc theo chu kỳ bảo dưỡng của nhà sản xuất động cơ hoặc thiết bị, không chỉ dựa vào thời gian sử dụng.
  • Kiểm tra và xả nước theo yêu cầu của hệ thống nhiên liệu để hạn chế nước tích tụ trong bộ lọc.
  • Không để bụi bẩn hoặc tạp chất xâm nhập vào đường nhiên liệu trong quá trình thay lọc.
  • Không sử dụng lại gioăng đã tháo khỏi bộ lọc cũ.
  • Với hệ thống Common Rail, không tùy ý đưa nhiên liệu chưa lọc vào phía sạch của bộ lọc.
  • Ưu tiên sử dụng bơm mồi của hệ thống khi cần nạp nhiên liệu hoặc xả khí.
  • Tuân thủ hướng dẫn siết của Donaldson hoặc nhà sản xuất thiết bị; không áp dụng máy móc một mức siết chung cho mọi bộ lọc Spin-on.
  • Kiểm tra cụm Twist&Drain sau khi xả nước và bảo đảm cụm xả được đóng kín.
  • Sau khi thay lọc, luôn kiểm tra rò rỉ trước khi đưa thiết bị trở lại vận hành bình thường.
  • Thu gom và xử lý bộ lọc cũ, nhiên liệu và nước thải theo quy định phù hợp.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của Donaldson tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “P551000 – LỌC NHIÊN LIỆU TÁCH NƯỚC DONALDSON CHO CATERPILLAR, CUMMINS, FREIGHTLINER, KENWORTH VÀ PETERBILT”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail