Mô tả
1. Tổng quan P551000
Donaldson P551000 là lọc nhiên liệu tách nước dành cho các hệ thống nhiên liệu diesel. Sản phẩm hỗ trợ giữ lại tạp chất và hạn chế nước đi vào hệ thống nhiên liệu. Thiết kế lọc phù hợp với nhiều loại động cơ diesel sử dụng trong vận tải, máy công trình và thiết bị chuyên dụng.
P551000 thuộc dòng lọc Spin-On, thuận tiện cho quá trình tháo lắp và bảo dưỡng định kỳ. Sản phẩm được sử dụng trên nhiều thiết bị sử dụng động cơ Caterpillar, Cummins và các thương hiệu khác. Việc lựa chọn đúng mã lọc giúp duy trì khả năng lọc và bảo vệ hệ thống nhiên liệu trong quá trình vận hành.
2. Cấu tạo P551000
2.1 Vỏ lọc
P551000 sử dụng dạng lọc Spin-On với thân lọc được thiết kế cho quá trình lắp trực tiếp vào cụm lọc. Đường kính ngoài của sản phẩm khoảng 93 mm (3.66 inch), tạo thành kết cấu tương đối gọn cho vị trí lắp đặt. Chiều dài tổng thể đạt khoảng 252 mm (9.92 inch), phù hợp với cấu hình của cụm lọc tương ứng.
2.2 Vật liệu lọc
Bên trong P551000 sử dụng vật liệu lọc Composite, hỗ trợ giữ lại các tạp chất trong nhiên liệu. Cấp độ lọc đạt 10 micron tại hiệu suất 99%, theo các tiêu chuẩn thử nghiệm SAE J1488 và SAE J1985. Vật liệu lọc được bố trí trong thân lọc nhằm tạo diện tích tiếp xúc phù hợp với dòng nhiên liệu.
2.3 Đầu nối ren
P551000 sử dụng đầu nối ren kích thước 1-14 UN để liên kết với cụm lọc trên thiết bị. Cấu hình ren này cần được đối chiếu với bộ lọc và cụm lắp đặt trước khi thay thế. Bên trong sản phẩm có Stand Pipe, hỗ trợ cấu hình dòng nhiên liệu theo thiết kế của cụm lọc.
2.4 Gioăng làm kín
Phần đầu lọc được trang bị gioăng làm kín nhằm hạn chế rò rỉ nhiên liệu tại vị trí kết nối. Gioăng có đường kính ngoài 72 mm (2.83 inch) và đường kính trong 62 mm (2.44 inch). Khi thay lọc, cần kiểm tra tình trạng gioăng và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp sản phẩm mới.
2.5 Khả năng tách nước
P551000 được thiết kế theo dạng Water Separator, kết hợp khả năng lọc nhiên liệu với tách nước. Hiệu suất tách nước dạng nhũ đạt 96%, giúp hỗ trợ hạn chế nước đi theo nhiên liệu vào hệ thống. Sản phẩm thuộc dòng Twist&Drain™, phù hợp với cấu hình lọc nhiên liệu tách nước tương ứng.
3. Ưu điểm của P551000
3.1 Lọc nhiên liệu hiệu quả
P551000 sử dụng vật liệu lọc Composite với cấp độ lọc 10 micron. Hiệu suất lọc đạt 99% theo tiêu chuẩn SAE J1488 và SAE J1985. Cấu hình này hỗ trợ giữ lại các tạp chất trong nhiên liệu trước khi dòng nhiên liệu đi vào hệ thống.
3.2 Tách nước khỏi nhiên liệu
P551000 được thiết kế dạng Water Separator, kết hợp khả năng lọc tạp chất và tách nước. Hiệu suất tách nước dạng nhũ đạt 96%, giúp hỗ trợ kiểm soát lượng nước trong nhiên liệu. Đây là chức năng phù hợp với các hệ thống nhiên liệu diesel cần hạn chế nước trong quá trình vận hành.
3.3 Xả nước thuận tiện với Twist&Drain™
P551000 thuộc dòng Twist&Drain™, được thiết kế với cơ cấu xả nước tích hợp ở phần đáy lọc. Cấu hình này giúp thao tác xả nước thuận tiện hơn trong quá trình bảo dưỡng. Người sử dụng cần thực hiện thao tác theo đúng hướng dẫn của cụm lọc và thiết bị.
3.4 Khả năng chịu áp suất
P551000 có thông số Collapse Burst đạt 5,2 bar (75 psi), thể hiện khả năng chịu áp suất theo điều kiện thử nghiệm của sản phẩm. Thông số này là một đặc tính kỹ thuật quan trọng khi đánh giá kết cấu của bộ lọc. Việc lựa chọn đúng mã lọc vẫn cần được ưu tiên theo yêu cầu của hệ thống.
3.5 Thiết kế Spin-On dễ bảo dưỡng
Kiểu dáng Spin-On giúp P551000 tích hợp thân lọc và phần kết nối trong một cụm sản phẩm. Thiết kế này hỗ trợ quá trình tháo lắp khi thay lọc định kỳ. Người dùng nên kiểm tra mã sản phẩm, kích thước ren và cấu hình cụm lọc trước khi thay thế.
3.6 Hỗ trợ bảo vệ hệ thống nhiên liệu
Khả năng lọc tạp chất kết hợp tách nước giúp P551000 hỗ trợ kiểm soát các thành phần không mong muốn trong nhiên liệu. Điều này góp phần duy trì điều kiện nhiên liệu phù hợp trước khi tiếp tục đi vào hệ thống. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng nhiên liệu và tình trạng toàn bộ hệ thống.
4. Nguyên lý hoạt động của P551000
4.1 Tiếp nhận nhiên liệu
Khi động cơ hoạt động, nhiên liệu diesel được dẫn vào Donaldson P551000 thông qua đường kết nối của cụm lọc. Dòng nhiên liệu đi vào khu vực bên ngoài của vật liệu lọc trước khi tiếp tục qua môi trường lọc. Cấu hình này tạo hướng dòng chảy từ ngoài vào trong (Outside-In) trong quá trình lọc.
4.2 Lọc tạp chất
Khi nhiên liệu di chuyển từ ngoài vào trong, vật liệu lọc Composite giữ lại các tạp chất có kích thước phù hợp. P551000 có hiệu suất lọc 99% tại cấp độ 10 micron theo tiêu chuẩn thử nghiệm SAE J1488 và SAE J1985. Nhiên liệu sau khi đi qua môi trường lọc tiếp tục được dẫn về phía đầu ra của bộ lọc.
4.3 Tách nước
Khi đi qua vật liệu lọc Composite, các hạt nước nhỏ trong nhiên liệu được hỗ trợ gom và kết tụ thành những giọt nước lớn hơn. Quá trình gom nước (Coalescing) giúp các giọt nước dễ dàng tách khỏi dòng nhiên liệu hơn. Do nước có khối lượng riêng lớn hơn nhiên liệu diesel, phần nước được tách có xu hướng lắng xuống khu vực phía dưới của cụm lọc. P551000 có hiệu suất tách nước dạng nhũ đạt 96% theo thông số kỹ thuật của sản phẩm.
4.4 Tích tụ và xả nước
Phần nước được tách khỏi nhiên liệu sẽ tập trung ở khu vực phía dưới của bộ lọc. Cơ cấu Twist&Drain™ hỗ trợ thao tác xả lượng nước tích tụ trong quá trình bảo dưỡng. Việc xả nước định kỳ giúp hạn chế lượng nước lưu lại trong bộ lọc và duy trì chức năng tách nước của sản phẩm.
4.5 Cấp nhiên liệu sau lọc
Sau khi đi qua quá trình lọc tạp chất và tách nước, nhiên liệu tiếp tục được đưa ra khỏi P551000 để cấp cho hệ thống nhiên liệu. Sản phẩm kết hợp hai chức năng lọc và tách nước trong cùng một cụm lọc Spin-On. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng nhiên liệu, tình trạng bộ lọc và điều kiện vận hành của thiết bị.
5. Ứng dụng của P551000
Donaldson P551000 được ứng dụng trên nhiều thiết bị sử dụng động cơ diesel trong nông nghiệp, xây dựng và vận tải. Dữ liệu ứng dụng tập trung ở các thương hiệu như Caterpillar, Cummins, Case IH, New Holland, Freightliner, Kenworth và Peterbilt. Khi thay thế, cần đối chiếu mã lọc với model thiết bị và động cơ thực tế.
5.1 Máy nông nghiệp
| Thương hiệu | Model | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|---|
| AGCO | R72 | Máy gặt đập liên hợp | Cummins QSC8.3 |
| Case IH | 2388 | Máy gặt đập liên hợp | 2388 |
| Case IH | MX240 | Máy kéo | Cummins QSC8.3 |
| Case IH | MX255 | Máy kéo | Cummins 6CT8.3 |
| Case IH | MX270 | Máy kéo | Cummins QSC8.3 |
| Case IH | MX285 | Máy kéo | Cummins 6CTA8.3 |
| John Deere | 8970 | Máy kéo | Cummins NTA855 |
| New Holland | 9282 | Máy kéo | 9282 |
| New Holland | 9384 | Máy kéo | 9384 |
| New Holland | 9482 | Máy kéo | 9482 |
| New Holland | 9684 | Máy kéo | 9684 |
| New Holland | 9884 | Máy kéo | 9884 |
| New Holland | TG255 | Máy kéo | Cummins 6CT8.3 |
| New Holland | TG285 | Máy kéo | P164378 |
| New Holland | TG305 | Máy kéo | Cummins QSL330 |
| Versatile | 2360 | Máy kéo | Cummins N14 |
| Versatile | 2425 | Máy kéo | 2425 |
5.2 Máy công trình
Máy xúc
| Thương hiệu | Model | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|---|
| Hitachi | EX1100 | Máy xúc | Cummins KTTA19C |
| Hitachi | EX1100-3 | Máy xúc | Cummins QSK19 |
| Hitachi | EX1800-3 | Máy xúc | Cummins QSK19 |
| Hitachi | EX600-5 | Máy xúc | Cummins N14C |
| LiuGong | CLG948E | Máy xúc | Cummins |
| LiuGong | CLG950E | Máy xúc | Cummins |
| XCMG | XE470D | Máy xúc | Cummins QSM11 |
| XCMG | XE470DK | Máy xúc | Cummins QSM11 |
| XCMG | XE490 | Máy xúc | Cummins QSM11 |
| XCMG | XE490D | Máy xúc | Cummins QSM11 |
| XCMG | XE490DK | Máy xúc | Cummins QSM11 |
| Zoomlion | ZE485E10 | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Zoomlion | ZE490EK10 | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Zoomlion | ZE550EK10 | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Hyundai | R450LC-7 | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Hyundai | R450LC-7A | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Hyundai | R480LC-9 | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Hyundai | R500LC-7 | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Hyundai | R500LC-7A | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Hyundai | R520LC-9 | Máy xúc bánh xích | Cummins QSM11 |
| Komatsu | PC750 | Máy xúc bánh xích | – |
| Liebherr | R984B | Máy xúc bánh xích | Cummins KTTA19 |
| Liebherr | R984C | Máy xúc bánh xích | Cummins QSK19 |
| Link Belt | 5800 | Máy xúc bánh xích | Cummins M11 |
| Link Belt | 6000Q | Máy xúc bánh xích | Cummins M11 |
Các thiết bị công trình khác
| Thương hiệu | Model | Loại thiết bị | Động cơ |
|---|---|---|---|
| Case IH | 921C | Máy xúc lật | 921C |
| Caterpillar | 256C | Máy xúc lật trượt | Caterpillar 3044T |
| Caterpillar | MD6290 | Thiết bị khoan | Cummins QSK19 |
| Doosan | DL450 | Máy xúc lật | Cummins QSM11 |
| Doosan | DL500 | Máy xúc lật | Cummins QSM11 |
| Doosan | MEGA 500-V | Máy xúc lật | Cummins QSM11 |
| Euclid | R40 | Xe ben khai thác | Cummins QSK19 |
| Euclid | R40C | Xe ben khai thác | Cummins QSK19 |
| Grove | GMK6250 | Cần cẩu di động | – |
| Grove | GMK6350 | Cần cẩu di động | – |
| Grove | TMS875C | Cần cẩu di động | Cummins ISM |
| Hitachi | EH700 | Xe ben | Cummins QSK19 |
| Hitachi | EH750 | Xe ben | Cummins QSK19 |
| Hyundai | HL780-7A | Máy xúc lật | Cummins QSM11 |
| Hyundai | HL780-9 | Máy xúc lật | Cummins QSM11 |
| Hyster | 4416 | Xe nâng | Cummins QSM11 |
| Hyster | H800 | Xe nâng | Cummins M11 |
| Kalmar | DCD370-12 | Xe nâng | Cummins M11 |
| Kalmar | DCD420-12 | Xe nâng | Cummins M11 |
| Kalmar | DCD450-12 | Xe nâng | Cummins M11 |
| Kalmar | DCD500-12 | Xe nâng | Cummins M11 |
| Kawasaki | 115 ZIV | Máy xúc lật | Cummins QSK19 |
| Komatsu | GF750A-1 | Máy san | – |
| LiuGong | 877H | Máy xúc lật | Cummins |
| LiuGong | 888 | Máy xúc lật | Cummins |
| LiuGong | CLG877III | Máy xúc lật | Cummins |
| LiuGong | CLG888 | Máy xúc lật | Cummins |
| LiuGong | CLG888III | Máy xúc lật | Cummins |
| Manitowoc | 999 | Cần cẩu bánh xích | Cummins QSM11 |
| Terex | 350C | Xe ben | Cummins |
| Terex | TA30 | Xe ben | Cummins QSM11 |
| Terex | TA300 | Xe ben | Cummins QSK19 |
| Terex | TR35 | Xe ben | Cummins |
| Terex | TR40 | Xe ben | Cummins |
| Terex | TR45 | Xe ben | Cummins |
| Terex | TR50 | Xe ben | Cummins |
| Terex | TR60 | Xe ben | Cummins QSK19700 |
5.3 Xe tải
DAF, Foden, Freightliner, Sisu
| Thương hiệu | Model | Năm | Động cơ |
|---|---|---|---|
| DAF | 95.500 | 1994 | Cummins N500E |
| F95.530XF | 1997 | Cummins VF390M | |
| Foden | A3-4T | 1998 | Cummins N14, M11 |
| A3-6M | 1998 | Cummins M11, N14 | |
| A3-8R | 1998 | Cummins N14, M11 | |
| Freightliner | 112SD | – | Cummins M11 |
| 120 | – | Cummins 6CT8.3, M11 | |
| 132 | – | Cummins M11 | |
| Cascadia | 2008–2010, 2012, 2014 | Caterpillar C15 | |
| Century Class | – | Caterpillar C11, C13, C15; Cummins M11 | |
| Century Class CST120 | – | Cummins N14 | |
| Classic | 2003–2007, 2009 | Caterpillar C15 | |
| Columbia | 2004–2010 | Caterpillar C13 | |
| Columbia CL120 | – | Mercedes-Benz MBE4000 | |
| Columbia DX | – | Caterpillar C15 | |
| Condor | – | Caterpillar C10; Cummins ISL | |
| Coronado | – | Caterpillar C15, C16; Cummins N14 | |
| Coronado CC132 | – | Caterpillar C15 | |
| FL50 | – | Caterpillar C7, 3126B | |
| FL60 | – | Caterpillar C7 | |
| FLA | – | Caterpillar 3176, 3306 | |
| FLB100 | – | Cummins M11 | |
| FLC120 | – | Caterpillar 3406, 3176 | |
| FLD | – | Cummins N14; Caterpillar 3126B, C11 | |
| FLD112 | – | Cummins M11, ISM | |
| FLD112SD | – | Cummins M11 | |
| FLD120 | – | Cummins N14 | |
| M2 | – | Mercedes-Benz MBE926 | |
| Sisu | E11 | 1996 | Cummins M11 |
| E14 | 1996 | Cummins N14 | |
| SK202 | 1981 | Cummins C280 | |
| SK242 | 1981 | Cummins C330 | |
| SK250 | 1981 | – | |
| SM262 | 1985 | – | |
| SM270 | – | – | |
| SM282 | – | – | |
| SM300 | – | Cummins NTE400 | |
| SM312 | 1982 | – | |
| SM320 | 1982 | Cummins NTE430, NTE400 | |
| SM332 | 1982 | – | |
| SM340 | 1987 | Cummins 471 | |
| SM372 | 1985 | – | |
| SR300 | 1982 | Cummins NTE400 | |
| SR320 | 1982 | Cummins NTE430 |
International, Mack, Peterbilt, Tata, Caterpillar
| Thương hiệu | Model | Năm | Động cơ |
|---|---|---|---|
| International | 2000 Series | – | Cummins ISM, M11 |
| 5000 Series | – | Cummins ISM | |
| 8000 Series | – | Cummins ISM | |
| 9000 Series | – | Cummins ISM, N14 | |
| 9200I | – | Cummins ISM, N14 | |
| 9400 | – | Cummins N14 | |
| 9400I | – | Cummins ISM | |
| 9900I | – | Cummins N14 | |
| Paystar 5500I | – | Cummins ISM | |
| Paystar 5600I | – | Cummins ISM | |
| ProStar | – | Caterpillar C15 | |
| WorkStar 7600 | – | Cummins ISM | |
| WorkStar 7700 | – | Caterpillar C11, C13; Cummins ISM | |
| Mack | CT713 | – | Cummins ISM |
| Peterbilt | 310 | 1981–1987 | Caterpillar 3306 |
| 320 | 1990, 1995–2011 | Caterpillar 3406; Cummins M11, ISM | |
| 330 | 1997, 2000–2002 | Caterpillar 3406; Cummins M11 | |
| 335 | 2008–2010 | PACCAR PX-8 | |
| 337 | 2010–2014 | PACCAR PX-8 | |
| 340 | 2008–2010 | PACCAR PX-8 | |
| 348 | 2010–2014 | PACCAR PX-8 | |
| 349 | 1986–1987 | Caterpillar 3406 | |
| 353 | 1981–1987 | Caterpillar 3306, 3406 | |
| 359 | 1981–1987 | Caterpillar 3306 | |
| 362 | 1984–1999 | Caterpillar 3306; Cummins M11 | |
| 365 | 2008–2016 | Caterpillar C13, C15; Cummins ISM | |
| 367 | 2008–2011 | Caterpillar C15; Cummins ISM | |
| 372 | 1995 | Cummins M11 | |
| 375 | 1994–1996 | Cummins M11 | |
| 376 | 1988–2003 | Caterpillar 3406, C15, C16 | |
| 377A | – | Cummins N14 | |
| 378 | – | Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11 | |
| 379 | – | Caterpillar 3406E; Cummins M11 | |
| 384 | – | Cummins ISM; Caterpillar C9 | |
| 385 | – | Cummins ISM, M11; Caterpillar 3306 | |
| 386 | – | Caterpillar C13; Cummins ISM | |
| 387 | – | Caterpillar C13, C15, 3406E; Cummins M11 | |
| 388 | – | Caterpillar C15; Cummins ISM | |
| 389 | – | Caterpillar C15 | |
| 397 | – | Caterpillar 3406 | |
| Tata | Prima | – | Cummins ISM |
| Caterpillar | CT610 | – | Caterpillar C13 |
| CT630 | – | Caterpillar C15 ACERT |
Ford, Kenworth, Sterling, Volvo, Western Star Truck
| Thương hiệu | Model | Năm | Động cơ |
|---|---|---|---|
| Ford | A9513 | – | Caterpillar 3176 |
| AT9513 | – | Caterpillar 3176, 3406; Cummins M11, N14 | |
| LT9501 | – | Ford C12; Caterpillar C12 | |
| LT9513 | – | Caterpillar C12 | |
| LT9522 | – | Caterpillar C12 | |
| Kenworth | C500 | – | Caterpillar 3406, C11, C15, C12; Cummins ISM |
| T2000 | – | Caterpillar 3406E, C12, C13, C15; Cummins N14, ISM | |
| T300 | – | PACCAR PX-8; Caterpillar 3126, C7 | |
| T400 | – | Cummins M11 | |
| T600 | – | Caterpillar C12, C13, 3406E, C15 | |
| T600B | – | Caterpillar C15 | |
| T660 | – | Caterpillar C13, C15; Cummins ISM | |
| T800 | – | Caterpillar 3406E, C11, C10, C12, C13, C15, 3406B; Cummins N14, ISM | |
| T800B | – | Caterpillar C11, C13, C15; Cummins ISM | |
| T800W | – | Caterpillar C15 | |
| W900 | – | Caterpillar C13, C15; Cummins ISM | |
| W900B | – | Caterpillar C13, C15 | |
| W900L | – | Caterpillar 3406E, C12, C13, C15, C16 | |
| W900S | – | Caterpillar C13; Cummins ISM | |
| Sterling | LT7500 | – | Caterpillar 3126B |
| LT9500 | – | Caterpillar C12 | |
| M8500 | – | Caterpillar 3126B | |
| MT7500 | – | Caterpillar 3126B | |
| Volvo | ACL | 1996–1999 | Caterpillar 3306 |
| ACL | 1996–1999 | Caterpillar 3406 | |
| ACL | 1996–2002 | Cummins M11 | |
| FE | 1998 | Caterpillar 3306 | |
| VHD | – | Cummins M11 | |
| VN | – | Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11 | |
| VNL | – | Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11 | |
| VNM | 2000–2002 | Cummins M11 | |
| WAH | – | Cummins M11 | |
| WC | – | Caterpillar 3406; Cummins M11 | |
| WG | – | Caterpillar 3306; Cummins M11 | |
| WH | – | Cummins M11 | |
| WI | – | Caterpillar 3306, 3406; Cummins M11 | |
| WX | – | Caterpillar 3306; Cummins M11 | |
| Western Star Truck | 4900EX | – | Caterpillar C15 ACERT |
| 4900FA | – | Caterpillar C15 ACERT; Mercedes-Benz MBE4000; Cummins ISX | |
| 4900SA | – | Caterpillar C15 ACERT; Mercedes-Benz MBE4000; Cummins ISX | |
| 4964 | – | Caterpillar 3406E | |
| 4964EX | – | Caterpillar 3406E; Cummins N14 | |
| 4964F | – | Cummins N14 | |
| 4964FX | – | Caterpillar 3406E; Cummins N14 | |
| 4964SX | – | Caterpillar 3406E; Cummins N14 | |
| 6900XD | – | Caterpillar C16, C15 |
6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế P551000
6.1 Kiểm tra tình trạng lọc P551000
Trước khi tháo lọc, cần tắt động cơ và kiểm tra tình trạng bên ngoài của bộ lọc. Quan sát thân lọc để phát hiện dấu hiệu móp méo, nứt, ăn mòn hoặc rò rỉ nhiên liệu. Đồng thời kiểm tra khu vực tiếp xúc giữa lọc và đế lọc để phát hiện dấu hiệu thấm hoặc rò rỉ.
Với thiết kế Twist&Drain, cần kiểm tra cụm xả nước ở đáy lọc. Nếu có nước hoặc cặn tích tụ, tiến hành xả theo hướng dẫn của hệ thống nhiên liệu. Sau khi xả, kiểm tra lại cụm xả để bảo đảm được đóng kín và không tiếp tục rò rỉ.
Nếu động cơ có biểu hiện khó khởi động, hoạt động không ổn định hoặc thiếu nhiên liệu, cần kiểm tra đồng thời bộ lọc, đường ống, bơm nhiên liệu và các bộ phận liên quan. Không nên xác định nguyên nhân chỉ dựa vào tình trạng của riêng bộ lọc.
6.2 Các bước thay thế P551000
Bước 1: Chuẩn bị
Tắt động cơ và để các bộ phận liên quan nguội trước khi bảo dưỡng. Chuẩn bị lọc Donaldson P551000 mới, dụng cụ tháo lọc và khay chứa nhiên liệu hoặc nước xả.
Khu vực thao tác cần sạch, hạn chế bụi bẩn và tạp chất xâm nhập vào hệ thống nhiên liệu trong quá trình thay lọc.
Bước 2: Xả nước và nhiên liệu
Đặt khay chứa bên dưới bộ lọc. Sử dụng cụm Twist&Drain để xả nước hoặc nhiên liệu tích tụ trong bộ lọc theo quy trình của hệ thống.
Sau khi xả xong, đóng cụm xả trước khi tháo bộ lọc. Cần thu gom nhiên liệu và nước thải vào vật chứa phù hợp, tránh để chảy trực tiếp ra môi trường.
Bước 3: Tháo lọc cũ
Nới lỏng lọc cũ bằng dụng cụ phù hợp và xoay lọc theo chiều tháo. Giữ lọc thẳng trong quá trình tháo để hạn chế nhiên liệu chảy ra ngoài.
Sau khi tháo, đặt bộ lọc cũ vào khay chứa và kiểm tra sơ bộ lượng nước, cặn hoặc tạp chất bên trong nếu cần xác định tình trạng hệ thống nhiên liệu.
Bước 4: Kiểm tra đế lọc
Kiểm tra bề mặt tiếp xúc trên đế lọc sau khi tháo bộ lọc cũ. Làm sạch bụi bẩn, cặn nhiên liệu hoặc vật liệu còn sót lại trên bề mặt làm kín.
Đảm bảo gioăng cũ đã được tháo hoàn toàn trước khi lắp lọc mới. Kiểm tra ren và khu vực tiếp xúc của đế lọc để phát hiện dấu hiệu hư hỏng, biến dạng hoặc ăn mòn.
Bước 5: Chuẩn bị lọc mới
Kiểm tra P551000 mới trước khi lắp, đặc biệt là thân lọc, ren, gioăng và cụm Twist&Drain. Không sử dụng bộ lọc có dấu hiệu hư hỏng hoặc biến dạng.
Bôi một lớp mỏng nhiên liệu sạch hoặc chất bôi trơn phù hợp lên gioăng làm kín theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Không sử dụng dụng cụ làm biến dạng hoặc làm xước gioăng.
Lưu ý về việc điền trước nhiên liệu: Đối với một số hệ thống Diesel hiện đại, đặc biệt là Common Rail, không nên tùy ý rót nhiên liệu chưa lọc vào lỗ trung tâm của bộ lọc mới. Cách này có thể đưa tạp chất trực tiếp vào phía sạch của hệ thống nhiên liệu.
Nếu nhà sản xuất thiết bị yêu cầu điền trước nhiên liệu, cần thực hiện đúng vị trí và quy trình được chỉ định. Khi phù hợp, có thể ưu tiên sử dụng bơm mồi nhiên liệu để nạp nhiên liệu cho bộ lọc thay vì rót trực tiếp nhiên liệu chưa lọc.
Bước 6: Lắp lọc P551000
Đưa P551000 vào đúng vị trí trên đế lọc và xoay bằng tay cho đến khi gioăng vừa tiếp xúc với bề mặt làm kín. Đảm bảo lọc được đặt thẳng và ren ăn khớp chính xác, tránh lắp lệch ren.
Sau khi gioăng vừa chạm mặt đế, tiếp tục siết theo hướng dẫn của Donaldson hoặc nhà sản xuất thiết bị. Nếu bộ lọc hoặc tài liệu kỹ thuật không đưa ra yêu cầu khác, có thể tham khảo hướng dẫn siết được ghi trên thân lọc hoặc quy trình dành cho cụm lọc tương ứng.
Không nên mặc định áp dụng mức 3/4 đến 1 vòng cho mọi trường hợp nếu tài liệu kỹ thuật của sản phẩm hoặc thiết bị quy định mức siết khác. Không sử dụng lực siết quá mức vì có thể làm hỏng gioăng, ren hoặc đế lọc.
Bước 7: Mồi nhiên liệu và xả khí
Sau khi lắp P551000, thực hiện quy trình mồi nhiên liệu theo thiết kế của động cơ. Nếu hệ thống có bơm mồi, sử dụng bơm mồi để đưa nhiên liệu vào bộ lọc và đường nhiên liệu.
Đối với hệ thống yêu cầu xả khí, thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất động cơ. Không nên áp dụng một quy trình xả khí chung cho mọi loại động cơ vì cấu tạo hệ thống nhiên liệu có thể khác nhau.
Bước 8: Khởi động và kiểm tra rò rỉ
Khởi động động cơ và để hệ thống hoạt động trong thời gian phù hợp. Quan sát khu vực lắp P551000, đặc biệt là vị trí tiếp xúc giữa gioăng và đế lọc, khu vực ren và cụm Twist&Drain.
Nếu phát hiện nhiên liệu rò rỉ, cần tắt động cơ và xử lý nguyên nhân trước khi tiếp tục vận hành. Sau khi hệ thống hoạt động ổn định, kiểm tra lại khu vực lắp lọc để bảo đảm không còn dấu hiệu rò rỉ.
6.3 Lưu ý khi bảo dưỡng P551000
- Thay lọc theo chu kỳ bảo dưỡng của nhà sản xuất động cơ hoặc thiết bị, không chỉ dựa vào thời gian sử dụng.
- Kiểm tra và xả nước theo yêu cầu của hệ thống nhiên liệu để hạn chế nước tích tụ trong bộ lọc.
- Không để bụi bẩn hoặc tạp chất xâm nhập vào đường nhiên liệu trong quá trình thay lọc.
- Không sử dụng lại gioăng đã tháo khỏi bộ lọc cũ.
- Với hệ thống Common Rail, không tùy ý đưa nhiên liệu chưa lọc vào phía sạch của bộ lọc.
- Ưu tiên sử dụng bơm mồi của hệ thống khi cần nạp nhiên liệu hoặc xả khí.
- Tuân thủ hướng dẫn siết của Donaldson hoặc nhà sản xuất thiết bị; không áp dụng máy móc một mức siết chung cho mọi bộ lọc Spin-on.
- Kiểm tra cụm Twist&Drain sau khi xả nước và bảo đảm cụm xả được đóng kín.
- Sau khi thay lọc, luôn kiểm tra rò rỉ trước khi đưa thiết bị trở lại vận hành bình thường.
- Thu gom và xử lý bộ lọc cũ, nhiên liệu và nước thải theo quy định phù hợp.
✅Đại lý ủy quyền chính thức của Donaldson tại Việt Nam
☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.