WK940/5 – LỌC NHIÊN LIỆU MANN-FILTER CHO ĐỘNG CƠ DEUTZ, MÁY CÔNG TRÌNH HYUNDAI, FORD CARGO

Thông số kỹ thuật của WK940/5

Mã OEM MANN WK940/5
Loại sản phẩm Lọc nhiên liệu
Loại nhiên liệu Diesel
Đường kính ngoài (A) 93 mm
Đường kính trong gioăng (B) 62 mm
Đường kính ngoài gioăng (C) 71 mm
Cỡ ren (G) M16x1.5
Chiều cao (H) 142 mm
Mã GTIN 4011558903107

Mô tả

1. Tổng quan WK940/5

MANN-FILTER WK940/5 là bộ lọc nhiên liệu được thiết kế để hỗ trợ hệ thống nhiên liệu vận hành ổn định. Sản phẩm giúp giữ lại bụi bẩn và các tạp chất có thể xuất hiện trong nhiên liệu. Nhờ đó, bộ lọc góp phần hạn chế nguy cơ tạp chất đi vào các bộ phận quan trọng.

Bộ lọc phù hợp với nhiều loại động cơ và thiết bị sử dụng nhiên liệu Diesel. Sản phẩm được ứng dụng trong các lĩnh vực như xe thương mại, máy công trình và thiết bị công nghiệp. Khi sử dụng đúng ứng dụng, MANN-FILTER WK940/5 hỗ trợ duy trì nguồn nhiên liệu sạch hơn trong quá trình vận hành.

Việc kiểm tra và thay thế bộ lọc đúng thời điểm giúp hệ thống nhiên liệu hoạt động ổn định hơn. Đồng thời, bảo dưỡng phù hợp còn góp phần hạn chế ảnh hưởng của tạp chất đến các bộ phận liên quan. MANN-FILTER WK940/5 là lựa chọn phù hợp khi cần thay thế bộ lọc nhiên liệu tương thích cho thiết bị.

2. Cấu tạo WK940/5

2.1 Vỏ lọc

Vỏ lọc bao bọc và bảo vệ các bộ phận bên trong, đồng thời tạo kết cấu chắc chắn cho cụm lọc. WK940/5 có đường kính ngoài khoảng 93 mm và chiều cao khoảng 142 mm, phù hợp với thiết kế lắp đặt của sản phẩm.

2.2 Vật liệu lọc

Vật liệu lọc là bộ phận trực tiếp giữ lại bụi bẩn và tạp chất trong nhiên liệu. Nhiên liệu được dẫn qua lớp lọc trước khi tiếp tục đi đến các bộ phận phía sau của hệ thống.

2.3 Đầu kết nối

Đầu kết nối tạo vị trí liên kết giữa bộ lọc và đường nhiên liệu trên thiết bị. Sản phẩm sử dụng cỡ ren M16x1.5, giúp kết nối với cụm lắp đặt tương thích.

2.4 Gioăng làm kín

Gioăng làm kín nằm tại khu vực tiếp xúc giữa bộ lọc và cụm lắp đặt. Kích thước miếng đệm có đường kính trong khoảng 62 mmđường kính ngoài khoảng 71 mm.

2.5 Kết cấu lắp đặt

Các bộ phận được kết hợp thành một cụm lọc kín, hỗ trợ quá trình lưu thông nhiên liệu ổn định. Khi lắp đặt WK940/5, cần đảm bảo đúng kích thước kết nối và tình trạng gioăng làm kín.

3. Ưu điểm của WK940/5

3.1 Khả năng lọc nhiên liệu hiệu quả

MANN-FILTER WK940/5 được thiết kế để loại bỏ các hạt bụi bẩn và tạp chất không mong muốn trong nhiên liệu. Khả năng tách cao giúp hỗ trợ nguồn nhiên liệu sạch hơn trong quá trình vận hành động cơ.

3.2 Hỗ trợ bảo vệ hệ thống nhiên liệu

Việc hạn chế tạp chất đi vào hệ thống góp phần giảm nguy cơ ảnh hưởng đến các bộ phận liên quan. Đây là yếu tố quan trọng đối với những thiết bị sử dụng nhiên liệu Diesel trong điều kiện làm việc thường xuyên.

3.3 Khả năng làm kín tốt

MANN-FILTER nhấn mạnh khả năng tách và làm kín cao của dòng lọc nhiên liệu này. Thiết kế làm kín phù hợp giúp hỗ trợ độ tin cậy của hệ thống trong suốt khoảng thời gian bảo dưỡng.

3.4 Ứng dụng đa dạng

WK940/5 được MANN-FILTER liệt kê cho nhiều ứng dụng thuộc động cơ, xe thương mại và máy công trình. Một số ứng dụng gồm động cơ DEUTZ, Ford Cargo và máy công trình Hyundai.

3.5 Chất lượng từ MANN-FILTER

MANN-FILTER là thương hiệu chuyên về các giải pháp lọc cho phương tiện và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm được phát triển theo yêu cầu ứng dụng cụ thể, hướng đến khả năng bảo vệ và độ tin cậy trong vận hành.

3.6 Thiết kế phù hợp cho thay thế

WK940/5 có đường kính ngoài 93 mm, chiều cao 142 mm và sử dụng ren M16x1.5. Các thông số này giúp việc đối chiếu sản phẩm thay thế thuận tiện hơn trước khi lắp đặt.

4. Nguyên lý hoạt động của WK940/5

4.1 Nhiên liệu đi vào bộ lọc

Nhiên liệu Diesel từ đường cấp được đưa vào bên trong MANN-FILTER WK940/5 thông qua khu vực đầu vào của bộ lọc. Dòng nhiên liệu được phân phối đến khu vực vật liệu lọc để bắt đầu quá trình làm sạch.

4.2 Nhiên liệu đi qua vật liệu lọc

Khi nhiên liệu đi qua vật liệu lọc, các hạt bụi bẩn và tạp chất được giữ lại trên lớp lọc. MANN-FILTER cho biết WK940/5 được thiết kế nhằm loại bỏ các hạt gây hại khỏi nhiên liệu.

4.3 Tạp chất được giữ lại

Các tạp chất bị giữ lại trong vật liệu lọc thay vì tiếp tục đi theo dòng nhiên liệu. Quá trình này giúp hạn chế lượng bụi bẩn đi sâu hơn vào hệ thống nhiên liệu của động cơ.

4.4 Nhiên liệu sau lọc đi ra

Sau khi đi qua vật liệu lọc, nhiên liệu sạch hơn được tập trung về phía đầu ra của bộ lọc. Với thiết kế sử dụng ren M16x1.5, nhiên liệu tiếp tục được dẫn đến đường nhiên liệu của thiết bị.

4.5 Duy trì khả năng lọc

Trong quá trình sử dụng, vật liệu lọc tiếp tục giữ lại tạp chất phát sinh trong nhiên liệu. Khi lượng cặn tích tụ tăng, khả năng lưu thông có thể giảm, vì vậy cần kiểm tra và thay lọc theo lịch bảo dưỡng phù hợp.

4.6 Hỗ trợ bảo vệ hệ thống nhiên liệu

Quá trình lọc giúp giảm lượng tạp chất đi vào các bộ phận phía sau của hệ thống. Nhờ khả năng tách và làm kín được MANN-FILTER công bố, WK940/5 góp phần hỗ trợ độ tin cậy và khả năng bảo vệ trong thời gian sử dụng.

5. Ứng dụng của WK940/5

5.1 Máy công trình

Thương hiệu Dòng máy Model Động cơ Năm sản xuất
Atlas (Terex) AB-Serie 2002 D, 2002 HD Deutz F6L413 Từ 01/1976
Atlas (Terex) AB-Serie 2502, 2502 B Deutz F10L413 Từ 01/1970
Atlas (Terex) AB04 2004, 2204 Deutz F8/10L513 Từ 01/1980
Bomag BC-Serie 601 RB, 601 RC, 601 RS Deutz BF6L513
Hyundai Construction HL-Serie 17, 740-3, 740TM-3 Cummins 6BT5.9/B5.9-C
Hyundai Construction HL-Serie 750, 760 Cummins 6BT5.9 01/1996–01/2003
Hyundai Construction HL-Serie 760-3 Cummins C8.3-C
Hyundai Construction R/Robex-Serie 130LC-3, 180NLC-3, 200W, 200W-3 Cummins B3.9-C/6BT5.9
Hyundai Construction R/Robex-Serie 210-3, 250LC-3, 250NLC-3 Cummins 6BT5.9/B5.9-C
Hyundai Construction R/Robex-Serie 280, 280LC, 290-3, 290LC Cummins 6CT8.3
Hyundai Construction R/Robex-Serie 290LC-3, 290LC-3LR, 290NLC-3 Cummins 6C8.3-C/6CT8.3
Hyundai Construction R/Robex-Serie 290LC-7 Cummins QSB5.9
Hyundai Construction R/Robex-Serie 320-3, 320LC-3 Cummins 6CTA8.3
Liebherr R/A900 R961B Deutz F8L413
O&K G-Serie G16 Deutz F8L413 01/1974–08/1987
O&K MH/RH-Serie 20 PMS Deutz BF6L513RC Từ 01/1982
O&K MH/RH-Serie 25 PMS Deutz BF10L513 Từ 01/1985
O&K MH/RH-Serie 30 Deutz F10L413F Từ 10/1978
O&K MH/RH-Serie 40 Deutz BF12L413 Từ 05/1976
O&K MH/RH-Serie 40 C Deutz BF10L513F Từ 01/1985
Poclain 1000-Serie 1000 EC, 1000 CA/CK/CL Deutz BF12L413
Poclain 300-Serie 300 CK, 300 CL Deutz F12L413 Từ 03/1976
Poclain 350-Serie 350 CK Deutz BF10L413 Từ 01/1975
Poclain 400-Serie 400 CK, 400 CL, 400 CX Deutz BF12L413 Từ 01/1976
Poclain 600-Serie 600 CK, 600 CL, 610 Ser B Deutz BF12L413
Poclain HC-Serie HC300 Deutz BF12L413
Zettelmeyer ZD-Serie 3000F, 3000FA Deutz
Zettelmeyer ZL-Serie 3001F Deutz F10L413
Zettelmeyer ZL-Serie 4001B, 5001B Deutz F10L413F

5.2 Thiết bị nâng hạ và máy chuyên dụng

Thương hiệu Dòng máy Model Động cơ Năm sản xuất
Demag Bagger DF-Serie DF150C Deutz F8L413F Từ 01/1976
Demag Bagger H-Serie H31, H31LC Deutz F6L413F 01/1974–01/1988
Demag Bagger H-Serie H40, H40LC Deutz F8L413F Từ 01/1985
Demag Bagger H-Serie H41 Deutz F8L413 01/1974–01/1988
Demag Bagger H-Serie H51 Deutz F10L413F
Demag Bagger H-Serie H56 Deutz F8L413
Demag Mobile Cranes H/HC-Serie 120, 320, 360 Deutz F10L/F12L413
Demag Mobile Cranes TC-Serie 1200, 280, 500 Deutz F10L/F12L413
Gottwald AMK-Serie AMK65, AMK75 KHD-F10L/F12L413 Đến 12/1979
Gottwald TMK-Serie TMK65 KHD-F8L413 Đến 12/1980
Grove T-Serie TM750E Deutz F10L413F
Grove T-Serie TM80/88T Deutz F12L413F
Grove T-Serie TM865E Deutz F10L413F
JCB 400-Serie 456HT Cummins 8.3L
Menck + Hambrock M-Serie 500H, 750H Deutz F10L413
Terex 2000-Serie 2366 Deutz 8F6L-413FR
Weserhuette HW-Serie 250 Deutz F10L413

5.3 Xe tải và xe thương mại

Thương hiệu Dòng xe Model Động cơ Năm sản xuất
Ford Cargo 1317 KHD-F6L413F Từ 08/1982
Ford Cargo 1320 FZ KHD-F6L413F Từ 08/1982
Ford Cargo 1517 F KHD-F6L413F Từ 08/1982
Ford Cargo 1520 FZ KHD-F6L413F 08/1982–12/1986
Ford Cargo 1617 F KHD-F6L413F 04/1982–11/1987
Ford Cargo 1620 FZ KHD-F6L413F Từ 04/1982
Ford Cargo 2220 FZ KHD-F6L413F 10/1982–03/1984
Ford Cargo 2420 FZ KHD-F6L413F Từ 10/1982
Ford Cargo 2817 F KHD-F6L413F Từ 04/1982
Ford Cargo 2820 S FZ KHD-F6L413F 12/1984–08/1987
Ford Cargo 3020 FZ KHD-F6L413F Từ 04/1982
Ford Cargo 3220 FZ KHD-F6L413F 04/1982–08/1987
Iveco P/PA-Serie 260-23 AH KHD-F8L413F 03/1984–03/1989
Iveco P/PA-Serie 260-32 AH KHD-F10L413F 01/1983–12/1985
Iveco P/PA-Serie 330-25 AH KHD-F8L413F 07/1983–02/1985
Iveco T-Serie 190-29 A KHD-BF8L413F 01/1983–12/1983
Iveco T-Serie 190-32 AH KHD-F10L413F 01/1983–12/1985
Iveco T-Serie 240-29 AP KHD-BF8L413F 01/1983–12/1983
Iveco (Magirus) 230 SH 230 SH 110 F8L413F 10/1977–04/1980
Iveco (Magirus) 320 M 320 M19 FL F10L413F 05/1978–07/1982
Iveco (Magirus) M-Serie M270 D15 FL F10L413 02/1973–12/1974
Iveco (Magirus) M-Serie M310 D15 FLL/16FLL/22FLL F10L413 09/1970–12/1974
Iveco (Magirus) M-Serie M168 M14/16 BF6L913 01/1975–12/1982
Iveco (Magirus) M-Serie M270 D16 FK/22FAK/26FAK F10L413 04/1976–06/1978
Iveco (Magirus) M-Serie M310 D16 FK/FAK/19FAK/22 F10L413 01/1975–10/1982
Iveco (Magirus) M-Serie M340 D16 FL/22 FL F12L413 01/1975–02/1977
Neoplan (Neoman) N-Serie N416 SÜ Deutz F8L513 09/1982–12/1993
Steyr (MAN-Steyr) S-Serie 19S34, 22S34, 26S34, 32S34 WD815.64/79 10/1987–06/1996
Steyr (MAN-Steyr) S-Serie 19S37, 22S37, 26S37, 32S37 WD815.66/76 10/1987–06/1996
Steyr (MAN-Steyr) S-Serie 19S39 WD815.66 05/1990–06/1996
Steyr (MAN-Steyr) S-Serie 33S34 WD815.67 10/1987–12/1996
Steyr (MAN-Steyr) S-Serie 40S34 WD815.67 01/1988–12/1996
Steyr (MAN-Steyr) S-Serie 40S37 WD815.66 01/1988–12/1996

5.4 Máy nông nghiệp

Thương hiệu Dòng máy Model Động cơ Năm sản xuất
AGCO R-Serie 60 Deutz F8L513
AGCO R-Serie 72 Gleaner Combine Cummins 01/1996–12/2002
Claas Jaguar 80, 80 SF Deutz F10L413 01/1975–05/1984
Deutz-Fahr Gigant 400 Deutz BF6M1015C 01/1998 trở đi
Deutz-Fahr M-Serie M1620H Deutz F8L413F
Deutz-Fahr M-Serie M36, M36.40 Deutz BF6L913 01/1988–12/1993
Deutz-Fahr M-Serie M36.40TS Hydro Deutz BF6L913 01/1988–12/1993
Deutz-Fahr M/MD-Serie M40/MD41/20 MD Deutz BF6M1015
Deutz-Fahr M-Serie M60 Deutz F4L812D
Deutz-Fahr MH-Serie MH650 Deutz F8L413
Deutz-Fahr SF-Serie SFH3008, 3008A Deutz F8L413F
Deutz-Fahr SF-Serie SFH4010, 4010A Deutz F10L413F
Deutz-Fahr TopLiner 4000 4080H, 4080HTS Deutz F8L513 01/1991–12/1997
Deutz-Fahr TopLiner 4000 4090H Deutz BF8L513 01/1991–12/1997
Deutz-Fahr TopLiner XL 8XL Deutz BF6M1015C V6 01/1997–12/2000
Dynapac-Winget GIGANT-Serie GIGANT3000 Deutz F10L413F
Fendt (AGCO) 6000-Serie 6300 Deutz BF6M1015 11/1999 trở đi
Fendt (AGCO) 6000-Serie 6330 Deutz BF6M1015C 11/1999 trở đi
Fendt (AGCO) 8000-Serie 8300 Deutz BF6M1015C V6 09/2001–12/2004
Fendt (AGCO) 8000-Serie 8350 Deutz BF6M1015C V6 09/2000–12/2004
Mengele SF-Serie 4000 Deutz
TAM 260-Serie 260A116M/P TAM-F8L413F Từ 09/1987
TAM 260-Serie 260A117 Từ 09/1989
TAM 260-Serie 260A118M Từ 09/1989
TAM 260-Serie 260A119T TAM-F8L513 Từ 09/1985
TAM 260-Serie 260A120T TAM-F8L413F Từ 09/1989
TAM 260-Serie 260T22 B/BL/BK TAM-F8L413F Từ 09/1987
TAM 331-Serie 331A119VT KHD-BF8L513 Từ 09/1989

5.5 Động cơ Diesel và thiết bị công nghiệp

Thương hiệu Dòng động cơ Model Động cơ Năm sản xuất
Deutz AG 1015-Serie BF6M1015C/M, BF8M1015C/M Deutz 1015 Từ 01/1990
Deutz AG 413-Serie BF10L413, BF12L413F/FW Deutz 413 Theo model
Deutz AG 413-Serie BF6L413F/FR/FRC, BF8L413 Deutz 413 Theo model
Deutz AG 413-Serie F10L413F/FW, F12L413F/FW Deutz 413 Theo model
Deutz AG 513-Serie BF10L513, BF12L513, BF12L513C Deutz 513 Chủ yếu từ 01/1985
Deutz AG 513-Serie BF6L513R/RC, BF8L513/LC Deutz 513 Chủ yếu từ 01/1985
Deutz AG 513-Serie F10L513, F12L513 Deutz 513 Chủ yếu từ 01/1985
El Detalle AO-Serie OA104 MICRO1015
Sullair F-Serie F230D, F230D10, F230D12 Deutz F8L413V
Sullair F-Serie F230DN, F230DN10 Deutz F8L413V
Sullair F-Serie F280D, F280D10, F280D12 Deutz BF8L413
MWM (Caterpillar) 232-Serie D232-12, D232-6, D232-8 MWM
MWM (Caterpillar) 232-Serie TD/TBD232-12, TD232-6, TD232-8 MWM
MWM (Caterpillar) 234-Serie TBD234-6 MWM
MWM (Caterpillar) 932-Serie D932-6, D932-8 MWM
MWM (Caterpillar) 936-Serie D936-12, D936-8 MWM

Lưu ý: Danh sách ứng dụng dùng để tham khảo khả năng tương thích của MANN-FILTER WK940/5. Khi thay thế thực tế, nên đối chiếu thêm mã lọc, động cơ, kích thước, cỡ ren và cụm lắp đặt của thiết bị.

6. Hướng dẫn kiểm tra và thay thế WK940/5

6.1 Hướng dẫn kiểm tra

Trước khi kiểm tra, tắt động cơ hoàn toàn và chờ các bộ phận liên quan nguội bớt. Đặt khay hứng bên dưới bộ lọc để kiểm soát nhiên liệu có thể rò rỉ.

Kiểm tra bên ngoài MANN-FILTER WK940/5 để phát hiện vết móp, nứt, ăn mòn hoặc biến dạng. Quan sát khu vực gioăng và chân ren để phát hiện dấu hiệu rò rỉ nhiên liệu.

Kiểm tra các đường ống và đầu nối xung quanh bộ lọc. Đảm bảo các vị trí kết nối không bị lỏng, nứt hoặc có dấu hiệu thấm nhiên liệu.

Nếu động cơ khó khởi động, hoạt động không ổn định hoặc giảm công suất, cần kiểm tra tình trạng bộ lọc. Các hiện tượng này cũng có thể liên quan đến những bộ phận khác trong hệ thống nhiên liệu.

6.2 Hướng dẫn thay thế

Bước 1: Chuẩn bị

Tắt động cơ và thực hiện quy trình khóa nguồn theo yêu cầu của thiết bị. Làm sạch khu vực quanh bộ lọc và chuẩn bị bộ lọc mới, dụng cụ tháo lọc cùng khay hứng.

Bước 2: Tháo bộ lọc cũ

Đặt khay hứng bên dưới bộ lọc trước khi tháo. Sử dụng dụng cụ phù hợp để tháo bộ lọc cũ, tránh làm hư hỏng ren hoặc cụm lắp đặt.

Bước 3: Kiểm tra bề mặt lắp

Sau khi tháo bộ lọc, kiểm tra bề mặt tiếp xúc và vị trí lắp đặt. Làm sạch bụi bẩn, cặn nhiên liệu và đảm bảo gioăng cũ đã được tháo hoàn toàn.

Bước 4: Kiểm tra bộ lọc mới

Đối chiếu mã WK940/5 với bộ lọc cần thay trước khi lắp. Kiểm tra gioăng làm kín, chân ren M16x1.5 và tình trạng tổng thể của sản phẩm.

Bước 5: Lắp bộ lọc mới

Đưa bộ lọc vào vị trí và vặn bằng tay để tránh chéo ren. Khi gioăng đã tiếp xúc đúng với bề mặt làm kín, siết theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị.

Bước 6: Kiểm tra sau khi thay

Kiểm tra lại các đầu nối và khu vực quanh bộ lọc. Khởi động động cơ theo đúng quy trình, sau đó quan sát khu vực lọc để đảm bảo không xuất hiện rò rỉ nhiên liệu.

Nếu hệ thống yêu cầu xả khí sau khi thay lọc, cần thực hiện đúng quy trình của từng loại động cơ. Không vận hành thiết bị nếu phát hiện rò rỉ hoặc bất thường sau khi thay thế.

6.3 Cảnh báo an toàn

Nhiên liệu Diesel dễ cháy và có thể gây kích ứng da hoặc mắt. Đảm bảo động cơ đã tắt hoàn toàn và các bộ phận liên quan nguội bớt trước khi thực hiện.

Luôn đeo găng tay và kính bảo hộ khi tháo hoặc thay bộ lọc. Thực hiện công việc tại khu vực thông thoáng và tránh xa nguồn lửa, nhiệt hoặc tia lửa điện.

Chuẩn bị khay hứng phù hợp để kiểm soát nhiên liệu rò rỉ trong quá trình tháo lọc. Không hút thuốc hoặc sử dụng thiết bị có khả năng tạo tia lửa gần khu vực làm việc.

Không để nhiên liệu tiếp xúc lâu với da và tránh để nhiên liệu bắn vào mắt. Nếu xảy ra sự cố, cần xử lý theo quy trình an toàn phù hợp.

✅Đại lý ủy quyền chính thức của MANN tại Việt Nam

☎Hotline: 0904481072 / 0898983096 (Hanoi)
0901724869/ 0903898380 (HCM)
Office: 18, 445/50, Lac Long Quan, Tay Ho, Hanoi
Warehouse 1: Phu Minh Industrial Park, Ha Noi
Warehouse 2: Thuan An, Binh Duong, Ho Chi Minh
Warehouse 3: Da Nang Industrial Park, Da Nang
📧 Email: sales@sav-united.com
cs@sav-united.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “WK940/5 – LỌC NHIÊN LIỆU MANN-FILTER CHO ĐỘNG CƠ DEUTZ, MÁY CÔNG TRÌNH HYUNDAI, FORD CARGO”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ ngay với chúng tôi

Vui lòng nhập thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Gọi điệnNhắn tin ZaloNhắn tin Mail